Home / Giao tiếp tiếng Nhật / Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 10

Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 10

Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày: Phần 10
50 Câu giao tiếp hay dùng trong Kaiwa thông dụng

 

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 我がまま言うな わがままいうな Đừng ích kỷ vậy nữa
2 よくいうぜ Nói thì hay lắm
3 忠告してるんだ ちゅうこくしてるんだ Tôi cảnh cáo cậu đấy
4 何でもするから、許して! なんでもするから、ゆるして Tôi sẽ làm bất cứ điều gì nên hãy tha thứ cho tôi
5 あるよ Có chứ
6 おいしそう Trông ngon thế
7 あなたのせいじゃない Không phải lỗi của cậu
8 困ったな こまったな Gay quá / Khó nghĩ quá
9 なんか文句あるか なんかもんくあるか Cậu có gì không hài lòng hả?
10 ついてこないで Đừng đi theo tôi
11 やってみろ Làm thử đi
12 やめろ Dừng lại đi
13 好きにしろ すきにしろ Thích làm gì thì tùy
14 すまない/ごめん Tôi xin lỗi
15 目を覚まして めをさまして Dậy đi
16 やかましい Lắm mồm quá
17 寄るな よるな Không ngoài dự tính
18 返せ かえせ Trả đây
19 始めるぞ はじめるぞ Bắt đầu thôi
20 話くらい聞けよ はなしくらいきけよ Ít ra cũng phải nghe tôi nói chứ
21 うれしい Vui quá
22 いてぇ Đau quá
23 ほっといてくれ Để tôi yên
24 おどろいた Hết hồn
25 だまれ Im mồm
26 馬鹿なことしないで ばかなことしないで Đừng làm mấy điều ngu ngốc nữa
27 やっぱりそうか Quả nhiên là vậy sao
28 何しに来たんだよ なにしにきたんだよ Cậu đến đây làm gì
29 気のせいか きのせいか Là do mình tưởng tượng ư?
30 うそつけ Đồ dối trá
31 かっこいい Ngầu quá
32 しっかりしなさい しっかりしなさい Tỉnh lại đi
33 頼むよ たのむよ Tớ nhờ cậu đấy
34 心配しないで しんぱいしないで Đừng lo
35 どうするんだ? どうするんだ Cậu tính sao?
36 もういい Thôi, đủ rồi
37 邪魔だ じゃまだ Tránh ra
38 当たり前だよ あたりまえだよ Đương nhiên rồi
39 急げ いそげ Nhanh lên
40 しにてぇのか? Muốn chết à
41 負けるもんか まけるもんか Tôi không thua đâu
42 あたしのどこが不満なの? あたしのどこがふまんなの Cậu có gì không hài lòng về tôi
43 信じられない しんじられない Không thể tin được
44 変なヤツ へんなやつ Đồ kì quặc
45 別に気にすることないじゃない べつにきにすることないじゃない Cậu không cần bận tâm chuyện đó
46 おかげさまで おかげさまで Ơn trời / Nhờ vậy
47 本当? ほんとう Thật á
48 久しぶり ひさしぶり Lâu rồi không gặp
49 頑張らなくちゃ がんばらなくちゃ Phải cố gắng thôi
50 元気ないね げんきないね Cậu không khỏe à?

Xem thêm bài:
Học Kaiwa giao tiếp hàng ngày – Phần 2
Hướng dẫn cách từ chối khéo léo trong giao tiếp tiếng Nhật