Home / Giao tiếp tiếng Nhật / Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng: Phần 4

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng: Phần 4

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng: Phần 4
Tổng hợp 33 câu giao tiếp Tiếng Nhật cơ bản.

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 おはようございます。 Ohayō gozaimasu. Chào buổi sáng.
2 こんにちは。 Konnichiwa. Chào buổi chiều.
3 こんばんは。 Konbanwa. Chào buổi tối.
4 おやすみなさい。 Oyasuminasai. Chúc ngủ ngon.
5 ありがとうございます。 Arigatō gozaimasu. Cảm ơn rất nhiều.
6 すみません。 Sumimasen. Xin lỗi (làm phiền).
7 ごめんなさい。 Gomen nasai. Tôi xin lỗi.
8 はい。 Hai. Vâng/Đúng rồi.
9 いいえ。 Iie. Không.
10 わかりました。 Wakarimashita. Tôi hiểu rồi.
11 わかりません。 Wakarimasen. Tôi không hiểu.
12 もう一度お願いします。 もういちどおねがいします。 Mō ichido onegai shimasu. Xin nhắc lại một lần nữa.
13 ゆっくりはなしてください。 Yukkuri hanashite kudasai. Làm ơn nói chậm lại.
14 日本語が少しわかります。 にほんごがすこしわかります。 Nihongo ga sukoshi wakarimasu. Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.
15 これは何ですか? これはなんですか? Kore wa nan desu ka? Cái này là gì?
16 どこですか? Doko desu ka? Ở đâu vậy?
17 いくらですか? Ikura desu ka? Bao nhiêu tiền vậy?
18 トイレはどこですか? Toire wa doko desu ka? Nhà vệ sinh ở đâu?
19 お名前は何ですか? おなまえはなんですか? Onamae wa nan desu ka? Tên bạn là gì?
20 はじめまして。 Hajimemashite. Rất vui được gặp bạn.
21 よろしくお願いします。 よろしくおねがいします。 Yoroshiku onegai shimasu. Rất hân hạnh được gặp bạn, Mong được giúp đỡ
22 いってきます。 Ittekimasu. Tôi đi đây.
23 いってらっしゃい。 Itterasshai. Đi nhé/Đi cẩn thận nhé.
24 ただいま。 Tadaima. Tôi về rồi.
25 おかえりなさい。 Okaerinasai. Mừng bạn đã về.
26 いただきます。 Itadakimasu. Mời ăn cơm.
27 ごちそうさまでした。 Gochisōsama deshita. Cảm ơn vì bữa ăn.
28 大丈夫です。 だいじょうぶです。 Daijōbu desu. Không sao đâu.
29 気をつけて。 きをつけて。 Ki o tsukete. Đi cẩn thận nhé, Bảo trọng nhé, Giữ gìn sức khỏe nhé.
30 お元気ですか? おげんきですか? Ogenki desu ka? Bạn khỏe không?
31 元気です。 げんきです。 Genki desu. Tôi khỏe.
32 はい、そうです。 Hai, sō desu. Vâng, đúng rồi.
33 いいえ、ちがいます。 Iie, chigaimasu. Không, không đúng.

Xem thêm:
100 câu Kaiwa thực tế
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng: Phần 3