Tiếng Nhật thực thế dành cho người đi làm ở Công Xưởng, Nhà Máy ở Nhật Bản.
Từ vựng và quy tắc làm việc thực tế dành cho thực tập sinh kỹ năng, tokutei và người mới sang Nhật làm việc tại nhà máy.

I. Kiểm tra hàng hóa – xử lý hàng lỗi
1. 不良品を隔離する。
(ふりょうひんをかくりする)
Furyōhin o kakuri suru.
Cách ly hàng lỗi.
2. 手直しが必要です。
(てなおしがひつようです)
Tenaoshi ga hitsuyō desu.
Sản phẩm này cần chỉnh sửa.
3. 手直し後、もう一度検査してください。
(てなおしご、もういちどけんさしてください)
Tenaoshi-go, mō ichido kensa shite kudasai.
Sau khi chỉnh sửa, hãy kiểm tra lại một lần nữa.
II. Hàng lỗi lọt ra ngoài – khiếu nại
1. 流出
(りゅうしゅつ)
Ryūshutsu.
Hàng lỗi lọt ra ngoài công đoạn kiểm tra hoặc phạm vi kiểm soát.
2. クレーム
(クレーム)
Kurēmu.
Khiếu nại, phản ánh từ khách hàng hoặc bên nhận hàng.
3. 不良品が流出しました。
(ふりょうひんがりゅうしゅつしました)
Furyōhin ga ryūshutsu shimashita.
Hàng lỗi đã lọt ra ngoài.
4. 客先からクレームがありました。
(きゃくさきからクレームがありました)
Kyakusaki kara kurēmu ga arimashita.
Có khiếu nại từ phía khách hàng.
5. 不良の原因を調査してください。
(ふりょうのげんいんをちょうさしてください)
Furyō no gen’in o chōsa shite kudasai.
Hãy điều tra nguyên nhân gây lỗi.
6. 再発防止を徹底してください。
(さいはつぼうしをてっていしてください)
Saihatsu bōshi o tettei shite kudasai.
Hãy thực hiện triệt để các biện pháp ngăn lỗi tái diễn.
III. Thao tác máy – Tuân thủ quy trình
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 作業手順書 | さぎょうてじゅんしょ | sagyou tejunsho | Tài liệu hướng dẫn thao tác công việc |
| 2 | 標準作業 | ひょうじゅんさぎょう | hyoujun sagyou | Thao tác công việc theo tiêu chuẩn |
| 3 | 設定値 | せっていち | setteichi | Giá trị cài đặt của máy |
| 4 | 操作手順 | そうさてじゅん | sousa tejun | Trình tự thao tác máy |
1. 勝手に設定を変更しないでください。
(かってにせっていをへんこうしないでください)
Katte ni settei o henkō shinaide kudasai.
Không được tự ý thay đổi cài đặt.
2. 手順を守って作業してください。
(てじゅんをまもってさぎょうしてください)
Tejun o mamotte sagyō shite kudasai.
Hãy làm việc đúng quy trình.
3. 異常があれば、すぐに報告してください。
(いじょうがあれば、すぐにほうこくしてください)
Ijō ga areba, sugu ni hōkoku shite kudasai.
Nếu có bất thường, hãy báo cáo ngay.
4. 作業を再開する前に、確認してください。
(さぎょうをさいかいするまえに、かくにんしてください)
Sagyō o saikai suru mae ni, kakunin shite kudasai.
Hãy kiểm tra trước khi tiếp tục công việc.
IV. Báo cáo, liên lạc, trao đổi
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 報連相 | ほうれんそう | hourensou | Báo cáo, liên lạc, trao đổi |
| 2 | 報告 | ほうこく | houkoku | Báo cáo |
| 3 | 連絡 | れんらく | renraku | Liên lạc, thông báo |
| 4 | 相談 | そうだん | soudan | Trao đổi, xin ý kiến, tham khảo ý kiến |
1. 作業が終わったので、報告します。
(さぎょうがおわったので、ほうこくします)
Sagyō ga owatta node, hōkoku shimasu.
Tôi báo cáo vì đã hoàn thành công việc.
2. 問題が発生したので、連絡します。
(もんだいがはっせいしたので、れんらくします)
Mondai ga hassei shita node, renraku shimasu.
Tôi thông báo vì đã xảy ra vấn đề.
3. どう対応すればいいか、相談してもいいですか?
(どうたいおうすればいいか、そうだんしてもいいですか)
Dō taiō sureba ii ka, sōdan shite mo ii desu ka?
Tôi có thể trao đổi xem nên xử lý thế nào không ạ?
4. 判断できないので、確認をお願いします。
(はんだんできないので、かくにんをおねがいします)
Handan dekinai node, kakunin o onegai shimasu.
Tôi chưa thể tự quyết định, nhờ anh/chị xác nhận giúp.
V. 5S – Quy tắc cơ bản trong nhà máy
1. 使用後は、元の場所に戻してください。
(しようごは、もとのばしょにもどしてください)
Shiyō-go wa, moto no basho ni modoshite kudasai.
Sau khi sử dụng, hãy trả đồ về vị trí ban đầu.
2. 決められた場所に置いてください。
(きめられたばしょにおいてください)
Kimerareta basho ni oite kudasai.
Hãy đặt đồ đúng vị trí đã quy định.
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 整理 | せいり | seiri | Phân loại, loại bỏ những thứ không cần thiết |
| 2 | 整頓 | せいとん | seiton | Sắp xếp đồ vật đúng vị trí |
| 3 | 清掃 | せいそう | seisou | Vệ sinh nơi làm việc |
| 4 | 清潔 | せいけつ | seiketsu | Duy trì sự sạch sẽ và các tiêu chuẩn đã quy định |
| 5 | 躾 | しつけ | shitsuke | Rèn luyện thói quen tuân thủ quy tắc, kỷ luật |
Xem thêm:
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 1
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 2
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

