Home / Giao tiếp tiếng Nhật / Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 6

Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 6

Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 6
Các câu chỉ thị và xác nhận công việc dành cho thực tập sinh ,visa gia đình mới sang Nhật.
Cảm ơn Đậu Vinh đã chia sẻ.

I. Làm theo quy trình, thứ tự, Thao tác

1. 手順書どおりにやってください。
(てじゅんしょどおりにやってください)
Tejunsho dōri ni yatte kudasai.
Hãy làm theo đúng tài liệu hướng dẫn quy trình.

2. 順番どおりにやってください。
(じゅんばんどおりにやってください)
Junban dōri ni yatte kudasai.
Hãy làm theo đúng thứ tự.

3. まずこれを外してから、こっちを取り付けてください。
(まずこれをはずしてから、こっちをとりつけてください)
Mazu kore o hazushite kara, kocchi o toritsukete kudasai.
Trước tiên tháo cái này ra, sau đó lắp cái bên này vào.

4. 作業が終わったら、次の工程に回してください。
(さぎょうがおわったら、つぎのこうていにまわしてください)
Sagyō ga owattara, tsugi no kōtei ni mawashite kudasai.
Làm xong thì chuyển sang công đoạn tiếp theo.

5. 勝手に手順を変えないでください。
(かってにてじゅんをかえないでください)
Katte ni tejun o kaenaide kudasai.
Đừng tự ý thay đổi quy trình.

II. Kiểm tra và xác nhận sản phẩm

6. 傷や汚れがないか、よく見てください。
(きずやよごれがないか、よくみてください)
Kizu ya yogore ga nai ka, yoku mite kudasai.
Hãy kiểm tra kỹ xem có vết xước hoặc vết bẩn không.

7. 数量が合っているか、確認してください。
(すうりょうがあっているか、かくにんしてください)
Sūryō ga atte iru ka, kakunin shite kudasai.
Hãy kiểm tra xem số lượng có chính xác không.

8. この部品、ちゃんとはまっていますか?
(このぶひん、ちゃんとはまっていますか)
Kono buhin, chanto hamatte imasu ka?
Linh kiện này đã khớp vào đúng vị trí chưa?

9. 向きが逆になっています。
(むきがぎゃくになっています)
Muki ga gyaku ni natte imasu.
Hướng đang bị ngược rồi.

10. 不良品は良品と混ぜないでください。
(ふりょうひんはりょうひんとまぜないでください)
Furyōhin wa ryōhin to mazenaide kudasai.
Đừng trộn hàng lỗi với hàng đạt chất lượng.

III. Điều chỉnh vị trí, tháo lắp

11. もう少し位置をずらしてください。
(もうすこしいちをずらしてください)
Mō sukoshi ichi o zurashite kudasai.
Hãy dịch vị trí thêm một chút.

12. ここにぴったり合わせてください。
(ここにぴったりあわせてください)
Koko ni pittari awasete kudasai.
Hãy căn cho khớp chính xác vào vị trí này.

13. いったん外して、もう一度付け直してください。
(いったんはずして、もういちどつけなおしてください)
Ittan hazushite, mō ichido tsukenaoshite kudasai.
Tạm thời tháo ra rồi lắp lại một lần nữa.

14. 作業が終わったら、元の位置に戻してください。
(さぎょうがおわったら、もとのいちにもどしてください)
Sagyō ga owattara, moto no ichi ni modoshite kudasai.
Làm xong thì đưa về vị trí ban đầu.

15. この部品は交換してください。
(このぶひんはこうかんしてください)
Kono buhin wa kōkan shite kudasai.
Hãy thay linh kiện này.

IV. Khi người Nhật yêu cầu làm lại hoặc sửa lỗi

16. ここが違うので、やり直してください。
(ここがちがうので、やりなおしてください)
Koko ga chigau node, yarinaoshite kudasai.
Chỗ này sai rồi nên hãy làm lại.

17. もう一度、最初からやってください。
(もういちど、さいしょからやってください)
Mō ichido, saisho kara yatte kudasai.
Hãy làm lại từ đầu một lần nữa.

18. さっきと同じミスをしないようにしてください。
(さっきとおなじミスをしないようにしてください)
Sakki to onaji misu o shinai yō ni shite kudasai.
Hãy chú ý đừng mắc lại lỗi vừa rồi.

19. どこが間違っているか、確認してください。
(どこがまちがっているか、かくにんしてください)
Doko ga machigatte iru ka, kakunin shite kudasai.
Hãy kiểm tra xem sai ở chỗ nào.

V. Báo cáo tiến độ và xác nhận công việc

20. ここまで終わりました。確認をお願いします。
(ここまでおわりました。かくにんをおねがいします)
Koko made owarimashita. Kakunin o onegai shimasu.
Tôi làm xong đến đây rồi. Nhờ anh/chị kiểm tra giúp.

21. まだ作業が残っています。
(まださぎょうがのこっています)
Mada sagyō ga nokotte imasu.
Vẫn còn việc chưa làm xong.

22. この作業が終わったら、次は何をすればいいですか?
(このさぎょうがおわったら、つぎはなにをすればいいですか)
Kono sagyō ga owattara, tsugi wa nani o sureba ii desu ka?
Làm xong việc này thì tiếp theo tôi phải làm gì ạ?

23. このやり方で合っていますか?
(このやりかたであっていますか)
Kono yarikata de atte imasu ka?
Làm theo cách này đã đúng chưa ạ?

24. 念のため、もう一度確認してもいいですか?
(ねんのため、もういちどかくにんしてもいいですか)
Nen no tame, mō ichido kakunin shite mo ii desu ka?
Để chắc chắn, tôi kiểm tra lại một lần nữa được không ạ?

VI. Những câu nói tắt hay nghe trong xưởng

25. 手順書どおりにやって。
(てじゅんしょどおりにやって)
Tejunsho dōri ni yatte.
Làm theo đúng tài liệu hướng dẫn nhé.

26. これ、先にやっといて。
(これ、さきにやっといて)
Kore, saki ni yattoite.
Làm cái này trước nhé.
※ やっといて là cách nói tắt của やっておいて.

27. 元に戻しといて。
(もとにもどしといて)
Moto ni modoshitoite.
Đưa về như cũ nhé.

28. ちゃんと確認した?
(ちゃんとかくにんした)
Chanto kakunin shita?
Kiểm tra kỹ chưa?

29. これ、もう終わった?
(これ、もうおわった)
Kore, mō owatta?
Cái này làm xong chưa?

30. 終わったら、こっちに回して。
(おわったら、こっちにまわして)
Owattara, kocchi ni mawashite.
Làm xong thì chuyển sang bên này nhé.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan:

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 手順書 てじゅんしょ tejunsho Tài liệu hướng dẫn thao tác
2 手順どおりに てじゅんどおりに tejun doori ni Theo đúng trình tự
3 やり直す やりなおす yarinaosu Làm lại
4 取り付ける とりつける toritsukeru Lắp vào
5 元に戻す もとにもどす moto ni modosu Đưa về trạng thái ban đầu

Xem thêm:
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 3
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 4