Những câu giao tiếp tiếng Nhật ngắn trong Anime: Phần 1
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP NGẮN HỌC ĐƯỢC QUA ANIME SPY X FAMILY

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | よくやった | Làm tốt lắm | |
| 2 | わくわく! | Háo hức quá đi | |
| 3 | おい | Này, ê (gọi ai đó) | |
| 4 | 意味分かんない | いみわかんない | Không thể hiểu nổi |
| 5 | 災難だね | さいなんだね | Thật đáng tiếc |
| 6 | そんな急に… | そんなきゅうに… | Như thế này thì… đột ngột quá |
| 7 | 勝手に入ってくれ | かってに はいってくれ | Cứ vào tự nhiên (mời vào nhà) |
| 8 | 次も頼んだぞ | つぎも たのんだぞ | Lần sau lại nhờ cậy vào bạn nhé |
| 9 | いらんこと言うな | いらんこと いうな | Đừng nói luyên thuyên nữa |
| 10 | おい!ダメだと言ったろ | おい!ダメだと いったろ | Này, đã bảo là không rồi mà |
| 11 | 冗談だよ | じょうだんだよ | Tôi đùa thôi |
| 12 | 忠告どうも | ちゅうこく どうも | Cảm ơn vì đã nhắc tôi |
| 13 | このまままっすぐ行って | このまま まっすぐ いって | Đi thẳng hướng đó |
| 14 | そうなのですね | Ra là vậy | |
| 15 | ご忠告感謝します | ごちゅうこく かんしゃします | Cảm ơn đã nói cho tôi biết |
| 16 | どうしましょう | Phải làm sao đây | |
| 17 | かわいそうに | Thật tội nghiệp / thật thảm hại | |
| 18 | 久しぶり | ひさしぶり | Lâu lắm rồi không gặp |
| 19 | 私につとまることであれば | わたしに つとまる ことであれば | Tôi sẽ làm mọi thứ có thể |
| 20 | 遅くなり申し訳ない | おそくなり もうしわけない | Xin lỗi vì đã đến trễ |
| 21 | 待ちなさ~い! | まちなさい! | Đợi đã! |
| 22 | 長い1日だったな | ながい いちにち だったな | Quả là một ngày dài |
| 23 | みたいだな | みたいだな | Có vẻ là vậy |
| 24 | 落ち着いて! | おちついて! | Bình tĩnh lại đi |
| 25 | 言っても過言ではない! | いっても かごんではない! | Tôi không hề nói quá |
.
Xem thêm:
Kaiwa thực tế trong công việc
Học Kaiwa giao tiếp hằng ngày
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

