Những câu giao tiếp tiếng Nhật ngắn trong Anime – Phần 2
20 MẪU CÂU GIAO TIẾP NGẮN HỌC ĐƯỢC TRONG DORAEMON

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 何がどうしたの? | なにがどうしたの? | Có chuyện gì thế? |
| 2 | 落ち着いてよ | おちついてよ | Bình tĩnh đã nào |
| 3 | じゃないみたい… | Có vẻ như không phải… | |
| 4 | 大変なの! | たいへんなの! | Không hay rồi! |
| 5 | ほらね | Thấy không! / Thấy chưa | |
| 6 | そうかわかった | Được rồi, hiểu rồi | |
| 7 | すぐ戻る | すぐもどる | Tôi sẽ quay lại ngay |
| 8 | 早く寝なさい! | はやくねなさい! | Nhanh đi ngủ thôi |
| 9 | ちょっとだけだよ | Chỉ một chút thôi | |
| 10 | おかしいな | Lạ thật đấy | |
| 11 | 雨やんだみたいだな | あめやんだみたいだな | Có vẻ hết mưa rồi đấy |
| 12 | ささ行きましょう | ささいきましょう | Được rồi, đi thôi |
| 13 | 許してごめんね | ゆるしてごめんね | Thứ lỗi cho mình nhé |
| 14 | そんな無責任な | そんなむせきにんな | Thật vô trách nhiệm |
| 15 | 着いた | ついた | Đến nơi rồi |
| 16 | 静かにしろよ | しずかにしろよ | Yên lặng nào |
| 17 | ご心配はわかります | ごしんぱいはわかります | Tôi hiểu sự lo lắng của bạn (thấu hiểu) |
| 18 | 今はダメ | いまはダメ | Không phải bây giờ / Bây giờ không được |
| 19 | 先に行ってて | さきにいってて | Đi trước đi |
| 20 | 早く片付けなさい | はやくかたづけなさい | Dọn dẹp nhanh lên |
Xem thêm:
Những câu hội thoại Kaiwa tiếng Nhật trong cuộc sống
200 Câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

