Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô
Với các bạn học chuyên ngành ô tô muốn đi làm việc ở Nhật Bản thì việc học từ vựng là rất cần thiết.
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về dụng cụ sửa chữa ô tô, từ vựng về bảo dưỡng sửa chữa ô tô bằng tiếng Nhật.

| No. | Từ vựng tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 空気圧搾機 | Kūki assakuki | Máy nén khí. |
| 2 | マイナスドライバー | Mainasudoraibā | Tua vít 2 cạnh. |
| 3 | パラスドライバー | Parasudoraibā | Tua vít 4 cạnh. |
| 4 | ボルト | Boruto | Bu lông |
| 5 | ネジ | Neji | Đinh vít |
| 6 | ナット | Natto | Đai ốc. |
| 7 | スパナ | Supana | Cờ lê. |
| 8 | 懐中電灯 | Kaijūdentō | Đèn pin. |
| 9 | 金槌 | Kanadzuchi | Cái búa. |
| 10 | ガスメーター | Gasumētā | Đồng hồ đo gas |
| 11 | ポンプ | Ponpu | Máy bơm hơi. |
| 12 | マイクロメートル | Thước panme. | Maikuromētoru |
| 13 | モンキレンチ | Monkirenchi | Mỏ lết. |
| 14 | ペンチ | Penchi | Cái kìm. |
| 15 | プラスドライバー | Purasudoraibā | Vít 3 ke |
| 16 | しきい | Shiki i | Ngưỡng cửa |
| 17 | エンジン | Enjin | Động cơ |
| 18 | ギアボックス | Gia bokkusu | Hộp số |
| 19 | はいきシステム | Haiki shisutemu | Hệ thống xả |
| 20 | くうきポンプ | Kūki ponpu | Bơm khí |
| 21 | きょうしんうつわ | Ki ~youshin’utsuwa | Bộ cộng hưởng |
| 22 | ねんりょうライン | Nen ryō rain | Đường ống dẫn nhiên liệu |
| 23 | ねんりょうタンク | Nen ryō tanku | Bình nhiên liệu |
| 24 | はいきかん | Hai kikan | Ống xả |
| 25 | バルブ | Barubu | Van |
| 26 | ディーゼルエンジン | Dīzeruenjin | động cơ diesel |
| 27 | センサ | Sensa | Cảm biến |
| 28 | くうきちゅうにゅうかん | Kū kichi ~yuunyuukan | Ống phun khí |
| 29 | ねんりょうふんしゃ | Nenri ~youfunsha | Phun nhiên liệu |
| 30 | ねんりょうふんしゃシステム | Nenri ~youfunsha shisutemu | Hệ thống phun nhiên liệu |
| 31 | ステアリングシステム | Sutearingushisutemu | Hệ thống lái |
| 32 | あんぜんシステム | Anzen shisutemu | Hệ thống an toàn |
| 33 | シートコントロールユニット | Shītokontorōruyunitto | Hệ thống khí thải |
| 34 | かんきせん | Kan kisen | Quạt thông gió |
| 35 | シートベルト | Shītoberuto | Dây an toàn |
| 36 | かなぐ | Ka nagu | Linh kiện bằng kim loại |
| 37 | ぶひん・コンポーネント | Buhin konpōnento | Linh kiện |
| 38 | そくど | Sokudo | Tốc độ |
| 39 | エンジンコンポーネント | Enjinkonpōnento | Linh kiện trong động cơ |
| 40 | はつでんき | Hatsu den ki | Máy phát điện |
| 41 | タービン | Tābin | Tuabin |
| 42 | バックミラー | Bakku mira- | Gương chiếu hậu |
| 43 | フロントガラス | furonto garasu | Kính trước |
| 44 | ハンドル | handoru | Vô lăng, Tay lái |
| 45 | ワイパー | waipa- | Cần gạt nước |
| 46 | ボンネット | bonnetto | Ca bô, nắp ca bô |
| 47 | ヘッドライト | heddo raito | Đèn pha |
| 48 | ナンバープレート | nanba- pure-to | Biển số |
| 49 | バンパー | banpa- | Thanh chắn |
| 50 | ワインカー | wainka- | Đèn xi nhan |
| 51 | ドヤ | doya | Cửa |
| 52 | トランク | toranku | Cốp xe, thùng xe |
| 53 | ブレーキ | bure-ki | Phanh |
| 54 | ブレーキランプ | bure-ki ranpu | Đèn phanh |
| 55 | マプラー | mapura- | Ống xả |
| 56 | しゃりん | sharin | Bánh xe |
| 57 | タイヤ | taiya | Bánh xe |
| 58 | スペアタイヤ | supea taiya | Bánh xe dự phòng |
| 59 | 給油ポンプ | Kyūyu ponpu | Bơm xăng |
| 60 | ガソリンスタンド | Gasorinsutando | Trạm bơm xăng |
| 61 | ガソリン | Gasorin | Xăng |
| 62 | オイル | Oiru | Dầu |
| 63 | エンストさせる | Ensuto sa seru | Làm chết máy |
| 64 | 失速させる | shissoku sa seru | Làm chết máy |
| 65 | スリップする | Surippu suru | Trượt bánh xe |
| 66 | パンク | Panku | Lốp xịt |
| 67 | スプレー | Supurē | Bụi nước |
| 68 | パーキングエリア | Pākingueria | Chỗ đỗ xe |
| 69 | タイヤ圧 | Taiya-atsu | Áp suất lốp |
Xem thêm:
Tổng hợp 2900 từ vựng tiếng Nhật ngành ô tô, sửa chữa ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

