Tổng Hợp Từ Vựng Katakana N1
Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng Katakana N1 được sử dụng phổ biến hiện nay.
| No. | Katakana | Romaji | Meaning |
| 1 | アクセル | akuseru | bàn đạp ga |
| 2 | アップ | appu | tải lên, nâng lên |
| 3 | アプローチ | apuroochi | cách tiếp cận |
| 4 | アマチュア | amachua | Nghiệp dư |
| 5 | アワー | awaa | Giờ |
| 6 | アンコール | ankooru | Lần nữa |
| 7 | イエス | iesu | Chúa Jesus; Có; đồng ý |
| 8 | インターチェンジ | intaa chenji | Trao đổi |
| 9 | インターナショナル | intaanashonaru | Quốc tế |
| 10 | インターフォン | intaafon | Hệ thống liên lạc |
| 11 | インテリ | interi | Giới tri thức |
| 12 | インフォメーション | infomeeshon | Thông tin |
| 13 | インフレ | infure | Lạm phát |
| 14 | ウェートレス | eetoresu | Bồi bàn nữ; nữ phục vụ |
| 15 | エアメール | eameeru | Thư vận chuyển bằng đường hàng không |
| 16 | エレガント | ereganto | Thanh lịch, trang nhã |
| 17 | エンジニア | enjinia | Kỹ sư |
| 18 | オーケー | ookee | Ok |
| 19 | オートマチック | ootomachikku | Tự động |
| 20 | オープン | oopun | Mở |
| 21 | オリエンテーション | orienteeshon | Định hướng |
| 22 | オレンジ | orenji | Màu cam |
| 23 | オンライン | onrain | Trực tuyến |
| 24 | カーペット | kaapetto | Thảm; tấm thảm |
| 25 | カクテル | kakuteru | Cocktail |
| 26 | カテゴリー | kategorii | Hạng, loại |
| 27 | カムバック | kamubakku | Trở lại, quay lại |
| 28 | カメラマン | kameraman | Người quay phim |
| 29 | カルテ | karute | biểu đồ của bệnh nhân; hồ sơ lâm sàng |
| 30 | カンニング | kanningu | Quay bài; Gian lận |
| 31 | ガイド | gaido | Hướng dẫn viên |
| 32 | ガイドブック | gaidobukku | Sách hướng dẫn |
| 33 | ガレージ | gareeji | Gara để xe oto |
| 34 | キャッチ | Bắt | |
| 35 | キャリア | kyaria | Công việc;Nghề nghiệp |
| 36 | クイズ | kuizu | Câu đố |
| 37 | クラブ | kurabu | Câu lạc bộ |
| 38 | クレーン | kureen | Cần cẩu, cần trục, máy trục |
| 39 | グラフ | gurafu | Biểu đồ, lược đồ |
| 40 | グレー | guree | Màu ghi; màu xám |
| 41 | ゲスト | gesuto | Khách; khách mời |
| 42 | コマーシャル | komaasharu | Quảng cáo |
| 43 | コミュニケーション | komyunikeeshon | Giao tiếp |
| 44 | コンタクト | kontakuto | Liên lạc; Kính áp tròng |
| 45 | コンテスト | kontesuto | Cuộc thi |
| 46 | コントラスト | kontorasuto | Sự tương phản |
| 47 | コンパス | konpasu | Cái compa |
| 48 | サイクル | saikuru | chu trìnhn; sự tuần hoàn |
| 49 | サイズ | saizu | Kích cỡ |
| 50 | サボる | saboru | Trốn (làm việc chậm), bùng; lười làm; lười học |
| 51 | サンキュー | sankyuu | Cảm ơn |
| 52 | サンタクロース | santa kuroosu | Ông già noel |
| 53 | シート | shiito | ghế |
| 54 | シック | shikku | sang trọng |
| 55 | シナリオ | shinario | Kịch bản |
| 56 | ショー | shoo | Buổi biểu diễn |
| 57 | ジーパン | jiipan | Quần bò |
| 58 | ジャズ | jazu | Nhạc jazz |
| 59 | ジャンル | janru | Thể loại |
| 60 | スタジオ | sutajio | Studio |
| 61 | スチーム | suchiimu | Hơi nước |
| 62 | ストライキ | sutoraiki | Đình công |
| 63 | ストレス | sutoresu | Áp lực |
| 64 | ストロー | sutoroo | ống hút |
| 65 | ストロボ | sutorobo | đèn flash của máy ảnh |
| 66 | スピード | supiido | Tốc độ |
| 67 | スプリング | supuringu | Mùa xuân |
| 68 | スポーツカー | supootsu kaa | xe oto thể thao |
| 69 | スラックス | surakkusu | Quần ống rộng |
| 70 | セール | seeru | Giảm giá |
| 71 | セクション | sekushon | Phần; mục |
| 72 | セックス | sekkusu | Giới tính; Sự Quan hệ |
| 73 | セレモニー | seremonii | Nghi lễ |
| 74 | ゼリー | zerii | Thạch (nước quả nấu đông) |
| 75 | ソロ | soro | Một mình |
| 76 | タイピスト | taipisuto | Nhân viên đánh máy |
| 77 | タイムリー | taimurii | đúng lúc; kịp thời |
| 78 | タイル | tairu | Gạch men; gạch vuông lót nhà |
| 79 | タレント | tarento | Tài năng, ngôi sao |
| 80 | ダブる | daburu | Trùng nhau, lưu ban lại lớp |
| 81 | ダンプ | danpu | Xe ben; xe tải tự đổ |
| 82 | チームワーク | chiimuwaaku | Làm việc nhóm |
| 83 | チェンジ | chenji | Thay đổi |
| 84 | チャイム | chaimu | Tiếng còi tầm, chuông cửa |
| 85 | ティッシュペーパー | tisshu peepaa | Giấy ăn |
| 86 | テレックス | terekkusu | Điện báo viễn thông |
| 87 | データ | deeta | Dữ liệu |
| 88 | デコレーション | dekoreeshon | Trang trí |
| 89 | デザート | dezaato | Tráng miệng; Sa mạc |
| 90 | デザイン | design | Thiết kế |
| 91 | デッサン | dessan | Tranh phác thảo |
| 92 | デモンストレーション | demonsutoreeshon | Cuộc biểu tình |
| 93 | トーン | toon | Giọng âm, tiếng |
| 94 | トラブル | toraburu | Rắc rối |
| 95 | トランジスター | toranjisutaa | Bán dẫn; bóng bán dẫn điện |
| 96 | ドライ | dorai | Khô |
| 97 | ドライクリーニング | dorai kuriiningu | Giặt khô; giặt ủi quần áo |
| 98 | ドライバー | doraibaa | Lái xe; Cái tuốc nơ vít |
| 99 | ドライブイン | doraibuin | lái xe vào |
| 100 | ドリル | doriru | mũi khoan; máy khoan |
| 101 | ナイター | naitaa | Môn thể thao trong nhà; trò chơi ban đêm |
| 102 | ナプキン | napukin | băng vệ sinh |
| 103 | ナンセンス | nansensu | Vô nghĩa |
| 104 | ニュー | nyuu | Mới |
| 105 | ニュアンス | nyuansu | Sắc thái, vẻ |
| 106 | ネガ | nega | Tiêu cực |
| 107 | ノイローゼ | noirooze | Thần kinh |
| 108 | バー | baa | Quán bar |
| 109 | バッジ | bajji | Huy hiệu |
| 110 | バット | batto | Gậy đánh bóng |
| 111 | パンク | panku | Xịt lốp xe; xịt lốp |
| 112 | ヒント | hinto | Gợi ý |
| 113 | ビジネス | bijinesu | Kinh doanh |
| 114 | ファイト | faito | Chiến đấu |
| 115 | ファイル | fairu | Tài liệu |
| 116 | ファン | fan | Quạt |
| 117 | フィルター | firutaa | Bộ lọc |
| 118 | フェリー | ferii | Phà (Phà qua sông) |
| 119 | フォーム | foomu | Bọt; kem bọt; Hình thức |
| 120 | フロント | furonto | Trước, phía trên |
| 121 | ブーム | buumu | Sự bùng nổ |
| 122 | ブザー | buzaa | Chuông điện, còi lệnh |
| 123 | ブルー | buruu | Xanh da trời |
| 124 | ベース | beesu | Đàn ghita bass; cơ sở; nền tảng |
| 125 | ベストセラー | besutoseraa | Bán chạy |
| 126 | ホース | hoosu | Vòi, ống hút |
| 127 | ホール | hooru | Hố, lỗ, sảnh, đại sảnh |
| 128 | ボイコット | boikotto | Sự tẩy chay |
| 129 | ポーズ | poozu | Dừng; tạm ngừng |
| 130 | ポジション | pojishon | Vị trí |
| 131 | ポット | potto | Bình , ấm |
| 132 | ポンプ | ponpu | máy bơm |
| 133 | マッサージ | massaaji | Mát xa |
| 134 | ミスプリント | misupurinto | Lỗi in sai |
| 135 | ミセス | misesu | Bà |
| 136 | ミュージック | myuujikku | Nhạc |
| 137 | ミリ | miri | milimét |
| 138 | ムード | muudo | Tâm trạng |
| 139 | メーカー | meekaa | Nhà sản xuất |
| 140 | メッセージ | messeeji | Tin nhắn |
| 141 | メディア | media | Truyền thông |
| 142 | メロディー | merodii | Giai điệu |
| 143 | モーテル | moo teru | Nhà trọ |
| 144 | ヤング | yangu | Trẻ |
| 145 | ユニーク | yuniiku | Duy nhất |
| 146 | ユニフォーム | yunifoomu | Đồng phục |
| 147 | ライス | raisu | Cơm |
| 148 | ラベル | raberu | Nhãn hiệu |
| 149 | ランプ | ranpu | Đèn; ánh sáng đèn |
| 150 | ルーズ | ruuzu | Lỏng lẻo |
| 151 | ルール | ruuru | Luật; qui định |
| 152 | レース | reesu | Cuộc đua; Đăng ten |
| 153 | レギュラー | regyuraa | Thông thường, bình thường |
| 154 | レクリエーション | rekurieeshon | Sự giải trí, giải lao |
| 155 | レッスン | ressun | Bài học |
| 156 | レディー | redii | Quý cô |
| 157 | レバー | rebaa | Cái cần gạt; Gan (nội tạng) |
| 158 | レンジ | renji | Lò nướng; lò vi sóng |
| 159 | レンタカー | rentakaa | Xe thuê, xe cho thuê |
| 160 | レントゲン | rentogen | X Quang; tia X |
| 161 | ロープ | roopu | Dây thừng; dây |
| 162 | ローマじ | roomaji | Romaji; Bảng chữ cái Latinh |
| 163 | ロマンチック | romanchikku | Lãng mạn |
| 164 | ワット | watto | Oát; đơn vị của điện lực |
Xem thêm:
Từ vựng N1 được trích từ sách Tettei Toreeningu N1
2000 Tử vựng phố biến nhất trong đề thi N1
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

