Home / Từ vựng N5 / Tổng hợp 700 từ vựng N5

Tổng hợp 700 từ vựng N5

Tổng hợp 700 từ vựng N5

1.あう (au) : Gặp gỡ, gặp ai đó. Thường dùng với trợ từ と (khi 2 người gặp nhau có hẹn trước), に (khi gặp nhau một cách ngẫu nhiên). 彼とあいます : Tôi sẽ gặp anh ấy / よく彼にあう : Tôi thường gặp anh ấy
2.あお (ao) : Màu xanh da trời (danh từ). あお空 : Bầu trời xanh
3.あおい (aoi) : Xanh da trời (tính từ). 空はあおい : Bầu trời thì màu xanh
4.あか (aka) : Màu đỏ (danh từ). あか色 : Màu đỏ
5.あかい (akai) : Đỏ (tính từ). 私はあかい服が好きです : Tôi thích quần áo màu đỏ
6.あかるい (akarui) : Sáng (không tối). 空があかるい : Trời sáng
7.あき (aki) : Mùa thu. 今はあきです : Bây giờ đang là mùa thu
8.あく (aku) : Mở (tự động từ). まどがあく : Cửa sổ mở
9.あける (akeru) : Mở (tha động từ). まどをあける : Mở cửa sổ
10.あげる (ageru) : Đưa. プレゼントをあげる : Đưa quà
11.あさ (asa) : Buổi sáng. あさ7時に起きます : Buổi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ
12.あさごはん (asagohan) : Cơm sáng. 私はあさごはんを食べました : Tôi đã ăn sáng rồi
13.あさって (asatte) : Ngày kia (ngày mốt). あさって行きます : Ngày mốt tôi sẽ đi
14.あし (ashi) : Chân. あしがいたい : Chân bị đau
15.あした(ashita) : Ngày mai. あしたはにちようびです Ngày mai là chủ nhật
16.あそこ (asoko) : Chỗ đó, nơi đó. あそこへ行きたいです : Tôi muốn đi đến nơi đó
17.あそぶ (asobu) : Chơi, vui đùa. こどもとあそびます : Chơi đùa với trẻ em
18.あたたかい (atatakai) : Ấm áp. きょうはあたたかいです : Hôm nay thật ấm
19.あたま(atama) : Cái đầu. あたまがいたい : Đau đầu
20.あたらしい(atarashii) : Mới, mới mẻ. あたらしいくつがほしいです : Tôi muốn có một đôi giày mới
21.あちら(achira) : Chỗ kia. トイレはあちらです : Nhà vệ sinh ở chỗ kia
22.あつい(atsui) : (trời) Nóng. きょうはあついです : Hôm nay trời nóng
23.あつい(atsui) : Nóng (nhiệt độ của vật). ふろがあつい : Bồn tắm nóng
24.あつい(atsui) : Dày (trái nghĩa với mỏng). あつい本 : Cuốn sách dày
25.あっち(acchi) : đằng kia. あっちを見ます : Nhìn phía đằng kia
26.あと(ato) : Sau khi, sau, sau đó. そのあと : sau đó. そのあと、私はがっこうへ行きました : Sau đó, tôi đã đi đến trường
27.あなた(anata) : Bạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai). 私はあなたが好きです : Tôi thích bạn
28.あに(ani) : Anh trai (của tôi). あにがいます : Tôi có anh trai
29.あね(ane) : Chị gái (của tôi). あねがきらいです : Tôi ghét chị của tôi
30.あの(ano) : Cái đó (đứng trước danh từ chỉ vật ở xa người nói và người nghe). あの本はだれのですか : Cuốn sách đó là của ai vậy?
31.あの(ano) : um… (gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng)
32.アパート(apaato) : Căn hộ. アパートをかりました : Tôi đã thuê một căn hộ
33.あびる(abiru) : Tắm. シャワーをあびます : Tắm vòi sen
34.あぶない(abunai) : Nguy hiểm. あぶないところ : Nơi nguy hiểm
35.あまい(amai) : Ngọt, ngọt ngào. このくすりはあまいです : Thuốc này ngọt / こいはあまい : Tình yêu thật ngọt ngào
36.あまり(amari) : Chẳng … mấy. 私はあまりでかけません : Tôi không mấy khi ra ngoài
37.あめ(ame) : Mưa. あめがふっています : Trời mưa
38.あめ(ame) : Kẹo. あめを食べます : Ăn kẹo
39.あらう(arau) : Rửa. てをあらいます : Rửa tay
40.ある(aru) : Có, được ( chỉ sự sở hữu). テレビは私のへやにあります : Tivi có ở trong phòng của tôi
41.あるく(aruku) : Đi bộ. 私はあるきます : Tôi sẽ đi bộ
42.あれ(are) : cái kia, kia. あれはなんですか : Kia là cái gì vậy?
43.いい/よい(ii/yoi) : Tốt, đẹp. いいそら : Trời đẹp
44.いいえ(iie) : Không (dùng để phủ định)
45.いう(iu) : Nói. うそをいう : Nói dối
46.いえ(ie) : Nhà, gia đình. いえへかえります : Về nhà
47.いかが(ikaga) : Như thế nào ạ? (được không ạ?). おちゃはいかがですか : Anh dùng trà nhé?
48.いく/ゆく(iku/yuku) : Đi. にほんへいきます : Đi Nhật
49.いくつ(ikutsu) : Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?. おいくつですか : Anh bao nhiêu tuổi rồi? / まどはいくつありますか : Có bao nhiêu cái cửa sổ?
50.いくら(ikura) : Bao nhiêu tiền?. いくらですか : Bao nhiêu tiền vậy ạ?
51.いけ(ike) : Ao. まるいいけ : Cái ao hình tròn
52.いしゃ(ishya) : Bác sỹ. いしゃにいきます : Đi đến bác sĩ
53.いす(isu) : Chiếc ghế. いすでねます : Ngủ trên ghế
54.いそがしい(isogashii) : Bận rộn. 私はいそがしいです : Tôi rất bận rộn
55.いたい(itai) : Đau, đau đớn. あたまがいたいです : Đau đầu
56.いち(ichi) : Một
57.いちにち(ichinichi) : Một ngày. きょうはいちにちあめです : Hôm nay trời mưa nguyên một ngày
58.いちばん(ichiban) : Thứ nhất. はながいちばん好きです : Tôi thích hoa nhất
59.いつ(itsu) : Khi nào. いつ行きますか : Khi nào anh đi?
60.いつか(itsuka) : 5 ngày, ngày mồng 5
61.いっしょ(isshyo) : Cùng nhau. いっしょに行きます : Chúng tôi sẽ đi cùng nhau
62.いつつ(itsutsu) : 5 cái. あめがいつつあります : Có 5 cục kẹo
63.いつも(itsumo) : Lúc nào cũng, luôn luôn. 私はいつもいそがしいです : Tôi lúc nào cũng bận rộn
64.いぬ(inu) : Con chó. いぬが好きです : Tôi thích chó
65.いま(ima) : Bây giờ. いまはなんじですか : Bây giờ là mấy giờ?
66.いみ(imi) : Ý nghĩa. あまりいみがありません : Không có nhiều ý nghĩa cho lắm
67.いもうと(imouto) : Em gái (của người nói). いもうとがいない : Tôi không có em gái
68.いや(iya) : Không, không hài lòng
69.いりぐち(iriguchi) : Cửa vào. トイレはいりぐちのひだりです : Nhà vệ sinh ở bên trái cửa vào
70.いる(iru) : Có (chỉ sự tồn tại của người, vật). あにがいます : Tôi có anh trai
71.いる(iru) : Cần thiết. 私は金がいります : Tôi cần tiền
72.いれる(ireru) : Cho vào, đặt vào. さとうをいれる : Cho đường vào
73.いろ(iro) : Màu sắc. あかいろ : Màu đỏ
74.いろいろ(iroiro) : Đa dạng, nhiều loại. いろいろなさかなをみました : Tôi đã nhìn thấy rất nhiều loài cá khác nhau
75.うえ(ue) : Trên, phía trên. つくえのうえに本があります : Trên bàn có cuốn sách
76.うしろ(ushiro) : Đằng sau. うしろをみます : Nhìn đằng sau
77.うすい(usui) : Mỏng, nhạt. あじがうすい : Mùi vị nhạt / うすいかみ : Tờ giấy mỏng
78.うた(uta) : Bài hát. このうたが好きです : Tôi thích bài hát này
79.うたう(utau) : Hát. うたをうたいます : Hát một bài hát
80.うまれる(umareru) : Được sinh ra. あかちゃんがうまれた : Em bé đã được sinh ra
81.うみ(umi) : Biển. うみへ行きたいです : Tôi muốn đi ra biển
82.うる(uru) : Bán. きっぷをうります : Bán vé
83.うるさい(urusai) : Ồn ào. かれはうるさい : Anh ta rất ồn ào
84.うわぎ(uwagi) : Áo khoác. うわぎをぬぎます : Cởi áo khoác
85.え(e) : Bức tranh, bức họa. えをみます : Xem tranh
86.えいが(eiga) : Phim. えいがをみます : Xem phim
87.えいがかん(eigakan) : Rạp chiếu phim. 私はえいがかんに行きたい : Tôi muốn đi đến rạp chiếu phim
88.えいご(eigo) : Tiếng Anh. えいごでいいます : Nói bằng tiếng Anh
89.ええ(ee) : Vâng (dùng để khẳng định)
90.えき(eki) : Nhà ga. そのえきへ行きます : Tôi đi đến nhà ga đó
91.エレベーター(erebeetaa) : Thang máy. エレベーターにのる : Đi thang máy
92.えんぴつ(enpitsu) : Bút chì. えんぴつでかきます : Viết bằng bút chì
93.おいしい(oishii) : Ngon. このケーキはおいしいです : Cái bánh này thật ngon
94.おおい(ooi) : Nhiều. 人がおおいですね : Nhiều người quá nhỉ
95.おおきい(ookii) : To lớn. あのねこはおおきいです : Con mèo đó thật lớn
96.おおきな(ookina) : To lớn. おおきなみち : Đường lớn (Đường cái)
97.おおぜい(oozei) : Rất nhiều người. そこにはおおぜいの人がいます : Ở đó có rất nhiều người
98.おかあさん(okaasan) : Mẹ (người khác). あの人が彼のおかあさんです : Người đó là mẹ của anh ấy
99.おかし(okashi) : Kẹo. おかしを食べます : Ăn kẹo
100.おかね(okane) : Tiền. おかねがほしいです : Tôi muốn có tiền
101.おきる(okiru) : Thức dậy. まいあさ 7 時におきます : Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ
102.おく(oku) : Đặt, để. 本をたなにおく : Đặt cuốn sách lên giá
103.おくさん(okusan) : Vợ (người khác). あなたのおくさんは日本人ですか : Vợ anh là người Nhật à?
104.おさけ(osake) : Rượu của Nhật. おさけを飲みました : Tôi đã uống rượu
105.おさら(osara) : Bát, đĩa. おさらをあらいます : Tôi sẽ rửa bát
106.おじさん(ojisan) : Bác, chú. おじさんのいえへ行きます : Tôi sẽ đi đến nhà chú
107.おじいさん(ojiisan) : Ông. あなたのおじいさんはなんさいですか : Ông của bạn đã được bao nhiêu tuổi rồi?
108.おしえる(oshieru) : Dạy bảo. 彼はえいごをおしえます : Anh ấy dạy tiếng Anh
109.おす(osu) : Ấn. ボタンをおす : Ấn nút
110.おそい(osoi) : Muộn. あなたはおそいですね : Cậu đến muộn quá đó
111.おちゃ(ochya) : Trà mạn. おちゃを飲みます : Uống trà
112.おてあらい(otearai) : Phòng tắm. おてあらいはどこですか : Phòng tắm ở đâu vậy ạ?
113.おとうさん(otousan) : Bố (người khác). 今日はあなたのおとうさんのたんじょうびですか : Hôm nay là sinh nhật của bố cậu à?
114.おとうと(otouto) : Em trai. おとうとはテレビを見ます : Em trai tôi xem tivi
115.おとこ(otoko) : Nam giới. 私はおとこです : Tôi là đàn ông
116.おとこのこ(otokonoko) : Bé trai. あのおとこのこはだれですか : Bé trai đó là ai thế?
117.おととい(ototoi) : Hôm kia. 私はおとといこのとけいをかいました : Hôm kia tôi đã mua cái đồng hồ này
118.おととし(ototoshi) : Năm kia. 私はおととし日本へ行きました : Năm kia tôi đã đi Nhật
119.おとな(otona) : Người lớn. 私はおとなになりたいです : Tôi muốn thành người lớn
120.おなか(onaka) : Bụng. おなかがすきました : Tôi đói bụng
121.おなじ(onaji) : Giống nhau. 私たちはおなじクラスです : Chúng tôi học cùng lớp
122.おにいさん(oniisan) : Anh (người khác). あなたのおにいさんはいそがしいですか : Anh của bạn có bận rộn không?
123.おねえさん(oneesan) : Chị (người khác). かのじょはあなたのおねえさんですか : Cô ấy là chị của bạn à?
124.おばさん(obasan) : Cô, bác. あなたのおばさんは何をしていますか : Cô của bạn làm nghề gì?
125.おばあさん(obaasan) : Bà. あなたのおばあさんはなんさいですか : Bà của bạn bao nhiêu tuổi rồi?
126.おふろ(ofuro) : Bồn tắm. おふろにはいりたいです : Tôi muốn đi tắm
127.おべんとう(obentou) : Hộp cơm, cơm hộp. おべんとうをつくります : Làm cơm hộp
128.おぼえる(oboeru) : Ghi nhớ. なまえをおぼえる : Nhớ tên
129.おまわりさん(omawarisan) : Cảnh sát. おまわりさんにみちをたずねる : Hỏi cảnh sát đường đi
130.おもい(omoi) : Nặng. これはおもいです : Cái này thật nặng
131.おもしろい(omoshiroi) : Thú vị. この本はおもしろいです : Cuốn sách này thật thú vị
132.およぐ(oyogu) : Bơi. うみでおよぎます : Bơi ở biển
133.おりる(oriru) : Xuống (tàu xe). バスをおりる : Xuống xe buýt
134.おわる(owaru) : Kết thúc. なつがおわりました : Mùa hè đã kết thúc rồi
135.おんがく(ongaku) : m nhạc. おんがくをききます : Nghe nhạc
136.おんな(onna) : Nữ giới. 私はおんなです : Tôi là phụ nữ
137.おんなのこ(onnanoko) : Bé gái. あのおんなのこは 8 さいです : Bé gái đó được 8 tuổi rồi
138.がいこく(gaikoku) : Nước ngoài. がいこくに行きます : Tôi sẽ đi nước ngoài
139.がいこくじん(gaikokujin) : Người nước ngoài. 彼はがいこくじんです : Anh ấy là người nước ngoài
140.かいしゃ(kaishya) : Công ty. かいしゃをつくります : Thành lập công ty
141.かいだん(kaidan) : Cầu thang. かいだんをのぼる : Leo cầu thang
142.かいもの(kaimono) : Mua sắm. かいものに行きます : Đi mua sắm
143.かう(kau) : Mua. この本をかいます : Tôi sẽ mua cuốn sách này
144.かえす(kaesu) : Trả lại. としょかんに本をかえします : Trả lại sách cho thư viện
145.かえる(kaeru) : Quay về, về nhà. いえにかえります : Về nhà
146.かお(kao) : Khuôn mặt. かのじょのかおはかわいいです : Khuôn mặt của cô ấy thật đáng yêu
147.かかる(kakaru) : Tốn (thời gian, tiền bạc). おかねがかかる : Tốn tiền
148.かぎ(kagi) : Chià khóa. かぎをかける : Khóa cửa
149.かく(kaku) : Viết. にっきをかきます : Viết nhật ký
150.がくせい(gakusei) : Học sinh. 私はがくせいです : Tôi là học sinh
151.かける(kakeru) : Treo lên, treo, dựng. コートをハンガーにかける : Treo áo khoác lên móc
152.かける(kakeru) : Gọi (điện). でんわをかける : Gọi điện thoại
153.かさ(kasa) : Ô, dù. かさをさす : Giương ô
154.かす(kasu) : Cho mượn. 私は彼にかねをかしました : Tôi đã cho anh ấy mượn tiền
155.かぜ(kaze) : Cơn gió. かぜがふく : Gió thổi
156.かぜ(kaze) : Cảm cúm. かぜをひきました : Bị cảm
157.かた(kata) : Ngài
158.かぞく(kazoku) : Gia đình. かぞくは何人いますか : Gia đình anh có mấy người?
159.かたかな(katakana) : Hệ thống chữ viết Katakana
160.がっこう(gakkou) : Trường học. がっこうへ行きます : Đi đến trường
161.カップ(kappu) : Chén. カップをかいます : Mua một cái chén
162.かてい(katei) : Nhà. たのしいかてい : Gia đình hạnh phúc
163.かど(kado) : Góc
164.かばん(kaban) : Cặp sách. あたらしいかばんをかいます : Tôi sẽ mua một cái cặp mới
165.かびん(kabin) : Bình hoa. かびんをこわしました : Tôi đã làm vỡ cái bình hoa
166.かぶる(kaburu) : Đội (nón, mũ). ぼうしをかぶります : Đội mũ
167.かみ(kami) : Giấy. うすいかみ : Tờ giấy mỏng
168.カメラ(kamera) : Máy chụp ảnh, máy quay phim. あたらしいカメラがほしいです : Tôi muốn có một cái máy chụp ảnh mới
169.かようび(kayoubi) : Thứ ba. 今日はかようびです : Hôm nay là thứ ba
170.からい(karai) : Cay. それはからいです : Cái đó thật là cay
171.からだ(karada) : Thân thể. からだがよわい : Cơ thể yếu ớt
172.かりる(kariru) : Mượn. 本をかりる : Mượn sách
173.かるい(karui) : Nhẹ. このパソコンはかるいです : Cái máy tính này nhẹ
174.カレー(karee) : Món cà ri. このカレーはおいしいです : Món cà ri này thật ngon
175.カレンダー(karendaa) : Lịch. カレンダーをかべにかけます : Treo lịch lên tường
176.かわ(kawa) : Sông. そのかわはおおきいです : Con sông này thật lớn
177.~がわ(gawa) : Mặt ~. ひだりがわ : Phía bên trái
178.かわいい(kawaii) : Dễ thương. あのおんなのこはかわいいです : Bé gái đó thật dễ thương
179.かんじ(kanji) : Chữ Hán. かんじがむずかしいです : Chữ Hán thì khó
180.き(ki) : Cây. このきはおおきいです : Cái cây này thật to
181.きいろ(kiiro) : Màu vàng. きいろのかみ : Tờ giấy màu vàng
182.きいろい(kiiroi) : Màu vàng (tính từ). きいろくなる : Chuyển sang màu vàng
183.きえる(kieru) : Tắt, mất. そらにきえる : Tan biến vào không khí
184.きく(kiku) : Nghe, hỏi. CD をきく : Nghe CD / いけんをきく : Hỏi ý kiến
185.きた(kita) : Phía Bắc. きたをむく : Nhìn về phía bắc
186.ギター(gitaa) : Ghita. ギターをひきます : Đánh đàn ghita
187.きたない(kitanai) : Bẩn. 私のへやはきたないです : Phòng tôi bẩn
188.きっさてん(kissaten) : Quán cà phê. きっさてんへ行きます : Đi đến quán cà phê
189.きって(kitte) : Tem thư. きってをかいます : Mua tem
190.きっぷ(kippu) : Vé. きっぷをうります : Bán vé
191.きのう(kinou) : Hôm qua. きのうはかようびです : Hôm qua là thứ Ba
192.きゅう(kyuu) : 9
193.ぎゅうにく(gyuuniku) : Thịt bò. ぎゅうにくが好きです : Tôi thích thịt bò
194.ぎゅうにゅう(gyuunyuu) : Sữa. ぎゅうにゅうを飲みます : Uống sữa
195.きょう(kyou) : Hôm nay. きょうはあついです : Hôm nay thật nóng
196.きょうしつ(kyoushitsu) : Phòng học. きょうしつで食べます : Ăn ở trong lớp
197.きょうだい(kyoudai) : Anh em. 彼はきょうだいがいますか : Anh ấy có anh em gì không?
198.きょねん(kyonen) : Năm ngoái. きょねん彼にあいました : Tôi đã gặp anh ấy năm ngoái
199.きらい(kirai) : Không thích, ghét. 私はいぬがきらいです : Tôi không thích chó
200.きる(kiru) : Cắt. かみをきる : Cắt tóc
201.きる(kiru) : Mặc. ふくをきる : Mặc quần áo
202.きれい(kirei) : Đẹp, sạch sẽ. かのじょはきれいです : Cô ấy thật đẹp / このかわのみずはきれいです : Nước sông ở đây sạch
203.キロ/キログラム(kiro/kiroguramu) : Kg (kilogram). 100キログラム : 100kg
204.キロ/キロメートル(kiro/kiromeetoru) : Km (kilometre). 1キロメートル泳ぎます : Tôi bơi 1km
205.ぎんこう(ginkou) : Ngân hàng. 私はぎんこうへ行きました : Tôi đã đi đến ngân hàng
206.きんようび(kinyoubi) : Thứ 6. あしたはきんようびです : Mai là thứ Sáu
207.く(ku) : 9
208.くすり(kusuri) : Thuốc. くすりを飲みます : Tôi uống thuốc
209.くだもの(kudamono) : Hoa quả. くだものを食べます : Ăn trái cây
210.くち(kuchi) : Miệng. くちをだす : Chen ngang
211.くつ(kutsu) : Giày. くつをはく : Mang giày
212.くつした(kutsushita) : Tất, vớ. くつしたをぬぐ : Cởi tất
213.くに(kuni) : Đất nước. くにへかえります : Tôi sẽ về nước
214.くもり(kumori) : Có mây (thời tiết). きょうはくもりです : Hôm nay trời nhiều mây
215.くもる(kumoru) : Trở nên có mây. そらがくもる : Bầu trời trở nên có nhiều mây
216.くらい(kurai) : Tối, âm u. ここはくらいです : Chỗ này thật tối
217.クラス (kurasu) : Lớp học. 彼はクラスでいちばんです : Anh ấy đứng đầu lớp
218.グラム (guramu) : Gram. 100グラム : 100 gram
219.くる (kuru) : Đến. あなたはいつきますか : Khi nào anh đến vậy?
220.くるま (kuruma) : Ô tô. くるまをかいました : Tôi đã mua một chiếc xe ô tô
221.くろ(kuro) : Màu đen. くろパン : Bánh mì đen
222.くろい(kuroi) : Màu đen. くろいふくをきます : Mặc đồ đen
223.けいかん(keikan) : Cảnh sát. 私はけいかんです : Tôi là cảnh sát
224.けさ(kesa) : Sáng nay. けさはあめでした : Sáng nay trời mưa
225.けす(kesu) : Tắt. でんきをけします : Tắt điện
226.けっこう(kekkou) : Được, tốt. それでけっこうです : Như thế là được (tốt) rồi
227.けっこん(する)(kekkon(suru)) : Kết hôn. 私はけっこんしたいです : Tôi muốn kết hôn
228.げつようび(getsuyoubi) : Thứ 2. きょうはげつようびです : Hôm nay là thứ 2
229.げんかん(genkan) : Hành lang. げんかんでくつをぬぎます : Cởi giày ở hành lang
230.げんき(genki) : Khỏe khoắn. おげんきですか : Anh có khỏe không?
231.~こ(ko) : Đơn vị đếm cho vật nhỏ đặc
232.ご(go) : 5
233.~ご(go) : Tiếng nước ~. ベトナムご : Tiếng Việt
234.こうえん(kouen) : Công viên. こうえんに行きます : Tôi sẽ đi công viên
235.こうさてん(kousaten) : Ngã tư. こうさてんを左にまがる : Rẽ trái ở ngã tư
236.こうちゃ(koucha) : Hồng trà. こうちゃを飲みます : Uống hồng trà
237.こうばん(kouban) : Trạm cảnh sát. 私はこうばんではたらきたいです: Tôi muốn làm việc ở trạm cảnh sát
238.こえ(koe) : Giọng. こえをかける : Lên tiếng
239.コート(kotoo) : áo khoác, áo choàng. コートをきる : Mặc áo khoác
240.コーヒー(koohii) : Cà phê. コーヒーを飲みません : Tôi không uống cà phê
241.ここ(koko) : Ở đây. ここはくらいです : Ở đây thật tối
242.ごご(gogo) : Chiều, Pm. ごご 4 時にかえります : Tôi sẽ về lúc 4 giờ chiều
243.ここのか(kokonoka) : 9 ngày, ngày thứ chín
244.ここのつ(kokonotsu) : 9 cái
245.ごぜん(gozen) : Sáng, Am. 私はごぜん 6 時にがっこうに行きました : Tôi đã đến trường lúc 6 giờ sáng
246.こたえる(kotaeru) : Trả lời. クイズにこたえます : Trả lời câu đố
247.こちら(kochira) : Người này, đằng này. こちらはたなかです : Đây là anh Tanaka / こちらへどうぞ : Xin mời đi hướng này
248.こっち(kocchi) : Người này, đằng này. こっちを見る : Nhìn đằng này
249.コップ(koppu) : Cốc, chén. コップをかいました : Tôi đã mua một cái cốc
250.ことし(kotoshi) : Năm nay. ことしはあついです : Năm nay thật nóng
251.ことば(kotoba) : Từ ngữ. ことばをはなす : Diễn đạt ra bằng lời (bằng từ ngữ)
252.こども(kodomo) : Trẻ con. こどもとあそびます : Chơi đùa cùng với trẻ con
253.この(kono) : Đi trước danh từ chỉ vật ở gần người nói và người nghe (cái này). この本はおもしろいです : Cuốn sách này thật thú vị
254.ごはん(gohan) : Cơm. ごはんを食べます : Ăn cơm
255.コピー・する(kopiisuru) : Sao chép. てがみをコピーします : Sao chép bức thư
256.こまる(komaru) : Gặp rắc rối. それはこまる : Điều đó thật rắc rối
257.これ(kore) : Cái này. これはなんですか : Đây là cái gì?
258.こんげつ(kongetsu) : Tháng này. こんげつはいそがしいです : Tháng này tôi bận
259.こんしゅう(konshyuu) : Tuần này. こんしゅうはさむいです : Cả tuần nay thật lạnh
260.こんな(konna) : Như thế này. こんなあめのひはでかけません : Những ngày mưa như thế này thì tôi không đi ra ngoài
261.こんばん (konban) : Tối nay. こんばんでんわします : Tối nay tôi sẽ gọi cho anh
262.さあ (saa) : à, vậy thì
263.さいふ (saifu) : Ví. さいふをなくしました : Mất ví
264.さかな (sakana) : Cá. さかなをつる : Câu cá
265.さき (saki) : Trước. おさきにしつれいします : Tôi xin phép về trước
266.さく (saku) : Nở (hoa). はながさく : Hoa nở
267.さくぶん (sakubun) : Bài văn. さくぶんをかきます : Viết một bài văn
268.さす (sasu) : Bật (ô), chỉ (tay). かさをさす : Mở ô / ゆびをさす : Chỉ tay
269.~さつ (~satsu) : Đơn vị đếm cho sách, báo. 本をいっさつかいました : Tôi đã mua 1 quyển sách
270.ざっし (zasshi) : Tạp chí. ざっしをよみます : Tôi đọc tạp chí
271.さとう(satou) : Đường ăn. さとうをいれる : Thêm đường vào
272.さむい(samui) : Lạnh (thời tiết). きょうはさむいですね : Hôm nay lạnh nhỉ
273.さらいねん(sarainen) : Hai năm nữa. 私はさらいねん、日本に行きます : Hai năm nữa tôi sẽ đi Nhật
274.~さん(san) : Anh, chị (đi sau tên người)
275.さん(san) : 3
276.さんぽ(する)(sanpo(suru)) : Tản bộ. さんぽに行く : Đi tản bộ
277.し(shi) : 4
278.~じ(ji) : ~ Giờ (đi sau số giờ). けさ 6 じ におきました : Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ
279.しお(shio) : Muối. しおをいれる : Thêm muối vào
280.しかし(shikashi) : Tuy nhiên. ふゆはさむいです。しかし、私はふゆが好きです : Mùa đông thì lạnh. Tuy nhiên, tôi lại thích mùa đông
281.じかん(jikan) : Thời gian. じかんがかかります ; Tốn thời gian
282.~じかん(jikan) : ~ giờ ( đi sau khoảng thời gian). いちにちに8じかんはたらきます : Một ngày tôi làm việc 8 giờ
283.しごと(shigoto) : Công việc. しごとをやめたいです : Tôi muốn nghỉ việc
284.じしょ(jisho) : Từ điển. じしょをひきます : Tra từ điển
285.しずか(shizuka) : Yên tĩnh. ここはしずかです : Ở đây thật yên tĩnh
286.した(shita) : Dưới. したを見る : Nhìn xuống dưới
287.しち(shichi) : 7
288.しつもん(shitsumon) : Câu hỏi. しつもんがあります : Tôi có câu hỏi
289.じてんしゃ(jitensha) : Xe đạp. じてんしゃをのる : Đi xe đạp
290.じどうしゃ(jidousha) : Ô tô. じどうしゃをかいました : Tôi đã mua ô tô
291.しぬ(shinu) : Chết. びょうきでしぬ : Chết vì bệnh tật
292.じびき(jibiki) : Từ điển. じびきをひく : Tra từ điển
293.じぶん(jibun) : Bản thân, tự thân. じぶんのことはじぶんでやります : Tự làm những việc của mình
294.しまる(shimaru) : Đóng ,bị đóng. ドアがしまる : Cửa đóng lại
295.しめる(shimeru) : Đóng lại. まどをしめる : Đóng cửa sổ lại
296.しめる(shimeru) : Buộc ,trói. ネクタイをしめる : Thắt cà vạt
297.じゃ/じゃあ(jya/jyaa) : Vậy thì. じゃあ日本に行きますか : Vậy thì anh có đi Nhật không?
298.しゃしん(shashin) : Tấm hình. しゃしんをとります : Chụp hình
299.シャツ(shatsu) : Áo sơ mi. シャツをきる : Mặc áo sơ mi
300.シャワー(shawaa) : Vòi hoa sen. シャワーをあびる : Tắm vòi sen
301.じゅう(jyu) : 10
302.じゅぎょう(jyuggyou) : Tiết học. じゅぎょうがおわりました : Tiết học đã kết thúc rồi
303.しゅくだい(shyukudai) : Bài tập. しゅくだいをだします : Nộp bài tập
304.じょうず(jyouzu) : Giỏi giang. 彼はりょうりがじょうずです : Anh ấy giỏi nấu ăn
305.じょうぶ(jyoubu) : Chắc chắn. じょうぶな体 : Cơ thể cường tráng, rắn chắc
306.しょうゆ(shyouyu) : Xì dầu. しょうゆをかけます : Cho xì dầu vào (Rưới xì dầu lên cái gì đó)
307.しょくどう(shyokudou) : Nhà ăn. しょくどうでひるごはんを食べます : Tôi sẽ ăn trưa ở nhà ăn
308.しる(shiru) : Biết. だれもしることができません : Sẽ không một ai có thể biết được đâu
309.しろ(shiro) : Màu trắng. しろざとう : Đường trắng
310.しろい(shiroi) : Màu trắng. しろいふくが好きです : Tôi thích quần áo màu trắng
311.しんぶん(shinbun) : Tờ báo, báo. まいあさしんぶんをよみます : Mỗi sáng tôi đọc báo
312.すいようび(suiyoubi) : Thứ 4. きょうはすいようびです : Hôm nay là thứ 4
313.すう(suu) : Hút (thuốc lá). たばこをすいません : Tôi không hút thuốc lá
314.スカート(sukaato) : Chiếc váy. スカートをはく : Mặc váy
315.すき(suki) : Thích. 私はねこが好きです : Tôi thích mèo
316.すくない(sukunai) : Một chút, một ít. ここは人がすくないですね : Ở đây ít người nhỉ
317.すぐに(suguni) : Ngay lập tức. すぐに行きます : Tôi sẽ đi ngay
318.すこし(sukoshi) : Một chút, một ít. すこしねます : Tôi sẽ ngủ một chút
319.すずしい(suzushii) : Mát mẻ. ここはとてもすずしいです : Ở đây rất mát mẻ
320.~ずつ(zutsu) : từng ~. すこしずつ : Từng chút một, từng ít một
321.ストーブ (sutoobu) : Lò sưởi. ストーブをつける : Mở lò sưởi
322.スプーン (supuun) : Thìa. スプーンで食べる : Ăn bằng thìa
323.スポーツ (supooshi) : Thể thao. スポーツが好きです : Tôi thích thể thao
324.ズボン (zubon) : Quần dài. ズボンをはく : Mặc quần dài
325.すむ (sumu) : Sinh sống. いなかにすむ : Sống ở nông thôn
326.スリッパ (surippa) : Dép đi trong nhà. スリッパをはきます : Mang dép đi trong nhà vào
327.する (suru) : Làm. しゅくだいをする : Làm bài tập
328.すわる (suwaru) : Ngồi xuống. いすにすわる : Ngồi xuống ghế
329.せ (se) : Lưng. せをむける : Quay lưng lại / Thờ ơ, giả vờ không nhìn thấy
330.せいと (seito) : Học sinh. 私はせいとです : Tôi là học sinh
331.セーター (seetaa) : Áo len. セーターをきる : Mặc áo len
332.せっけん (sekken) : Xà bông. せっけんをつかいます : Dùng xà bông
333.せびろ (sebiro) : Bộ comle, áo chòang ngắn. せびろをきます : Mặc áo choàng
334.せまい (semai) : Chật, hẹp. 私のいえはせまいです : Nhà tôi chật
335.ゼロ (zero) : Số 0
336.せん (sen) : 1000
337.せんげつ (sengetsu) : Tháng trước. せんげつこの本をかいました : Tháng trước tôi đã mua cuốn sách này
338.せんしゅう (senshyuu) : Tuần trước. せんしゅうこうえんに行きました : Tuần trước tôi đã đi đến công viên
339.せんせい (sensei) : Giáo viên. 私はせんせいです : Tôi là giáo viên
340.せんたく (sentaku) : Giặt giũ. せんたくをします : Giặt quần áo
341.ぜんぶ (zenbu) : Toàn bộ. ぜんぶ食べます : Tôi sẽ ăn hết
342.そうじ(する)(souzi)/ (suru) : Lau dọn. 私はへやのそうじをします : Tôi sẽ lau dọn phòng
343.そうして/そして (soushite/ soshite) : Và. そしていえにかえりました : Và tôi đã về nhà
344.そこ (soko) : Chỗ đó. そこはふゆです : Ở đó đang là mùa đông
345.そちら (sochira) : Nơi đó. そちらに行きます : Tôi sẽ đi đến đó
346.そっち (socchi) : Nơi đó. すぐにそっちに行きます : Tôi sẽ đi đến đó ngay
347.そと (soto) : Bên ngoài. そとはさむいです : Bên ngoài lạnh
348.その (sono) : Đó. そのえいがはおもしろいです : Bộ phim đó thật thú vị
349.そば (soba) : Bên cạnh. 彼は私のそばにすわりました : Anh ấy đã ngồi cạnh tôi
350.そら (sora) : Bầu trời. そらをとぶ : Bay lên bầu trời
351.それ (sore) : Cái đó. それはなんですか : Đó là cái gì vậy?
352.それから (sorekara) : Sau đó. 私はそれからかいものに行きます : Sau đó tôi sẽ đi mua sắm
353.それでは (soredewa) : Vậy thì. それでは、はじめましょう : Vậy thì, chúng ta bắt đầu thôi
354.だいがく (daigaku) : Đại học. だいがくにはいりたいです : Tôi muốn vào đại học
355.たいしかん (taishikan) : Đại sứ quán. たいしかんへ行きました : Tôi đã đi đến đại sứ quán
356.だいじょうぶ (daizyoubu) : Không vấn đề gì. だいじょうぶですか : Anh ổn chứ?
357.だいすき (daisuki) : Rất thích. 私は彼がだいすきです : Tôi rất thích anh ấy
358.たいせつ (taisetsu) : Quan trọng. おかねがたいせつです : Tiền đối với tôi rất quan trọng
359.だいどころ (daidokoro) : Nhà bếp. 私はだいどころでおさらをあらいます : Tôi rửa chén trong nhà bếp
360.たいへん (taihen) : Rất. きょうはたいへんあついです : Hôm nay rất nóng
361.たいへん (taihen) : Vất vả. しごとはたいへんですか : Công việc của anh có vất vả không?
362.たかい (takai) : Cao (chiều cao). あのやまはたかいです : Ngọn núi đó cao
363.たかい (takai) : Đắt đỏ. この本はたかいです : Cuốn sách này đắt
364.~だけ (dake) : Chỉ ~. それだけです : Chỉ như thế thôi
365.たくさん (takusan) : Rất nhiều. たくさんみずを飲みます : Uống nhiều nước
366.タクシー (takushii) : Taxi. タクシーをよぶ : Gọi taxi
367.だす (dasu) : Lấy ra, đưa ra. 本をだす : Đưa ra một cuốn sách (đưa ra thị trường)
368.たつ (tatsu) : Đứng. あめのなかにたつ : Đứng trong mưa
369.たて (tate) : Chiều dọc
370.たてもの (tatemono) : Nhà cao tầng. あのたてものはおおきいです : Tòa nhà cao tầng đó thật lớn
371.たのしい (tanoshii) : Vui vẻ. そのえいがはたのしいですね : Bộ phim đó vui nhỉ
372.たのむ (tanomu) : Nhờ vả. 人をたのむ : Nhờ vả ai đó
373.たばこ (tabako) : Thuốc lá. たばこをすいますか : Anh có hút thuốc không?
374.たぶん (tabun) : Có lẽ. たぶんあめがふるだろう : Có lẽ trời sẽ mưa
375.たべもの (tabemuno) : Thức ăn. あなたはどこでたべものをかいますか : Bạn mua thức ăn ở đâu?
376.たべる (taberu) : Ăn. おかしをたべます : Ăn bánh kẹo
377.たまご (tamago) : Trứng. 私はたまごをやきます : Tôi chiên trứng
378.だれ (dare) : Ai. あの人はだれですか : Người đó là ai?
379.だれか (dareka) : Một số người. だれか彼をしっていますか : Có ai biết anh ấy không?
380.たんじょうび (tanzyoubi) : Sinh nhật. たんじょうびはいつですか : Sinh nhật của bạn là vào ngày nào?
381.だんだん (dandan) : Dần dần. だんだんくらくなっていました : Trời đang dần tối
382.ちいさい (chiisai) : Nhỏ, bé. そのいぬはちいさいです : Con chó đó nhỏ
383.ちいさな (chiisana) : Nhỏ, bé : ちいさな人 : Một người bé nhỏ
384.ちかい (chikai) : Gần. ここはえきからちかいです : Ở đây gần nhà ga
385.ちがう (chigau) : Khác với. 私と彼はちがいます : Anh ấy và tôi khác nhau
386.ちかく (chikake) : Gần. 私はちかくにすんでいます : Tôi sống ở gần đây
387.ちかてつ (chikatetsu) : Tàu điện ngầm. ちかてつで行く : Đi bằng tàu điện ngầm
388.ちず (chizu) : Bản đồ. ちずをかく : Vẽ bản đồ
389.ちち (chichi) : Bố. ちちはげんきです : Bố tôi khỏe mạnh
390.ちゃいろ (chairo) : Màu nâu. ちゃいろのシャツをきます : Tôi sẽ mặc áo sơ mi màu nâu
391.ちゃわん (chyawan) : bát cơm. ちゃわんをこわす : Làm vỡ bát
392.~ちゅう (chyuu) : trong khi, trong lúc. しごとちゅう : Đang trong lúc làm việc
393.ちょうど (chyoudo) : Đúng lúc. いまちょうどおきました : Đúng lúc tôi vừa mới ngủ dậy
394.ちょっと (chotto) : Một chút, một lúc. ちょっとまってください : Xin chờ một chút
395.ついたち (tsuitachi) : Một ngày
396.つかう (tsukau) : Sử dụng. ナイフをつかう : Sử dụng dao
397.つかれる(tsukareru) : Mệt mỏi. 私はとてもつかれました : Tôi rất mệt mỏi
398.つぎ (tsugi) : Tiếp theo. つぎはだれですか : Tiếp theo là ai vậy?
399.つく (tsuku) : tới nơi. 彼はいつここにつきますか : Khi nào anh ấy tới đây?
400.つくえ (tsukue) : Cái bàn. つくえのうえに本があります : Có một cuốn sách trên bàn
401.つくる (tsukuru) : Làm ra, tạo ra. りょうりをつくります : Tôi sẽ làm đồ ăn
402.つける (tsukeru) : Bật (điện). でんきをつける : Bật đèn
403.つとめる (tsutomeru) : Làm việc. かいしゃにつとめる : Làm việc cho công ty
404.つまらない (tsumaranai) : Nhàm chán. この本はつまらないです : Cuốn sách này thật chán
405.つめたい (tsumetai) : Lạnh (nhiệt độ vật). つめたいのみものをのみます : Tôi uống đồ uống lạnh
406.つよい (tsuyoi) : Mạnh mẽ, khỏe. あなたはつよいです : Bạn thật khỏe
407.て (te) : Tay. てをあげる : Giơ tay
408.テープ (teepu) : Cuộn băng. テープをかいます : Tôi mua một cuộn băng
409.テープレコーダー (teepurekoodaa) : Máy ghi âm. このテープレコーダーはあたらしくないです : Cái máy ghi âm này nhìn không có mới
410.テーブル (teepuru) : Cái bàn. テーブルにさらをおきます : Đặt đĩa lên bàn
411.でかける (dekakeru) : Đi ra ngoài. 私はまいあささんぽにでかける : Mỗi sáng tôi ra ngoài tản bộ
412.てがみ (tegami) : Bức thư. てがみをかきます : Tôi sẽ viết 1 bức thư
413.できる (dekiru) : Có thể. 私はおよぐことができます : Tôi có thể bơi
414.でぐち (deguchi) : Cửa ra. でぐちがわかりません : Tôi không biết lối ra ở đâu
415.テスト (tesuto) : Bài kiểm tra. テストをうける : Làm bài kiểm tra
416.では (dewa) : Vậy thì. でははじめましょう : Vậy thì bắt đầu thôi
417.デパート (depaato) : cửa hàng bách hoá. 私はデパートでふくをかいました : Tôi đã mua quần áo ở cửa hàng bách hóa
418.でも (demo) : Tuy nhiên. 私はちょっとつかれました、でもだいじょうぶです : Tôi hơi mệt một chút, nhưng vẫn ổn
419.でる (deru) : Xuất hiện, ra ngoài. 彼はよくテレビにでる : Anh ấy thường hay xuất hiện trên tivi
420.テレビ (terebi) : Tivi. テレビを見ます : Tôi xem tivi
421.てんき (tenki) : Thời tiết. きょうはてんきがわるいですね : Thời tiết hôm nay xấu thật nhỉ
422.でんき (denki) : Điện, đèn. でんきをけす : Tắt đèn
423.でんしゃ (denshya) : Tàu điện. 私はきょうはここまででんしゃできました : Hôm nay tôi đến đây bằng tàu điện
424.でんわ (denwa) : Điện thoại. でんわをかける : Gọi điện thoại
425.と (to) : Cánh cửa. とをあける : Mở cửa
426.~ど (do) : ~ lần (số lần). いちど : 1 lần / にど : 2 lần / さんど : 3 lần / よんど : 4 lần
427.ドア (doa) : cánh cửa. ドアをあける : Mở cửa
428.トイレ (toire) : Nhà vệ sinh. トイレはどこですか : Nhà vệ sinh ở đâu?
429.どう (dou) : Như thế nào. おまつりはどうでしたか : Lễ hội thế nào?
430.どうして (doushite) : Tại sao. どうしてにほんごをべんきょうしますか : Tại sao bạn lại học tiếng Nhật?
431.どうぞ (douzo) : Xin mời. おさきにどうぞ : Mời anh đi trước
432.どうぶつ (doubutsu) : Động vật. そのどうぶつをしりません : Tôi không biết con vật đó
433.どうも (doumo) : Cảm ơn. ほんとうにどうも : Cảm ơn nhiều
434.とおい (tooi) : Xa. ここからそのえきまではとおいです : Nhà ga đó ở xa chỗ này
435.とおか (tooka) : Ngày mồng 10
436.~とき(toki) : Khi ~. ひまなとき、テレビを見ます : Tôi xem tivi khi rảnh rỗi
437.ときどき(tokidoki) : Thỉnh thoảng. ときどきりょうりをつくります : Tôi thỉnh thoảng sẽ nấu ăn
438.とけい(tokei) : Đồng hồ. とけいをかいました : Tôi đã mua đồng hồ
439.どこ(doko) : Ở đâu. えきはどこですか : Nhà ga ở đâu vậy ạ?
440.ところ(tokoro) : Địa điểm, nơi. ちかいところ : Nơi gần đây
441.とし : Năm. ことしはさむいです : Năm nay lạnh
442.としょかん : Thư viện. としょかんに行きます : Tôi sẽ đi đến thư viện
443.どちら : Ở đâu (lịch sự). おてあらいはどちらですか : Nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?
444.どっち : Ở đâu (thô tục)
445.とても : Rất. きょうはとてもさむいです : Hôm nay rất lạnh
441.とし : Năm. ことしはさむいです : Năm nay lạnh
442.としょかん : Thư viện. としょかんに行きます : Tôi sẽ đi đến thư viện
443.どちら : Ở đâu (lịch sự). おてあらいはどちらですか : Nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?
444.どっち : Ở đâu (thô tục)
445.とても : Rất. きょうはとてもさむいです : Hôm nay rất lạnh
446.どなた : ai, vị nào?. あなたはどなたですか : Anh là ai?
447.となり : Bên cạnh. 彼のとなりの人はだれですか : Người bên cạnh anh ấy là ai vậy?
448.どの( +N) : Cái 👎 nào. どのしゃしんですか : Tấm hình nào?
449.とぶ : Bay. とりはとぶ : Chim bay
450.とまる : Dừng lại. バスがとまる : Xe buýt dừng lại
451.ともだち(tomadachi) : Bạn bè. あなたは私のともだちです : Cậu là bạn của tớ
452.どようび(doyoubi) : Thứ 7. きょうはどようびです : Hôm nay là thứ 7
453.とり(tori) : Chim. とりがうたっています : Chim đang hót
454.とりにく(toriniku) : Thịt gà. とりにくをかいました : Tôi đã mua thịt gà
455.とる(toru) : Lấy. ざっしをとる : Lấy tạp chí
456.とる(toru) : Chụp ảnh. しゃしんをとります : Chụp hình
457.どれ(dore) : Cái nào. どれですか : Cái nào?
458.ナイフ(naifu) : Con dao. ナイフをつかいます : Sử dụng dao
459.なか(naka) : Bên trong. からだのなか : Bên trong cơ thể
460.ながい(nagai) : Dài. 彼はかみがながいですね : Tóc anh ấy dài nhỉ
461.なく(naku) : Hót, kêu, hú. とりがなく : Chim hót
462.なくす(nakusu) : làm mất. たいせつなものをなくす : Làm mất vật quan trọng
463.なぜ(naze) : Tại sao. なぜはやくきましたか : Tại sao bạn đến sớm vậy?
464.なつ(natsu) : Mùa hè. 今はなつです : Bây giờ đang là mùa hè
465.なつやすみ(natsuyasumi) : Nghỉ hè. なつやすみはどうでしたか : Kì nghỉ hè của bạn thế nào?
466.ななつ(nanatsu) : 7 cái
467.なん/なに(nan/nani) : Cái gì. これはなんですか : Đây là cái gì?
468.なのか(nanoka) : 7 ngày, ngày thứ 7
469.なまえ(namae) : Tên. 私のなまえはたなかです : Tên tôi là Tanaka
470.ならう(narau) : Học. ダンスをならいます : Tôi sẽ học nhảy
471.ならぶ(narabu) : Được xếp, được bài trí. たなにしょうひんがならぶ : Hàng hóa được xếp lên giá
472.ならべる(naraberu) : Xếp hàng. いすをならべる : Xếp ghế thành hàng
473.なる(naru) : Trở thành. とりになりたいです : Tôi muốn trở thành một con chim
474.に(ni) : 2
475.にぎやか(nigiyaka) : Nhộn nhịp. ここはとてもにぎやかですね : Ở đây nhộn nhịp quá nhỉ
476.にく(niku) : Thịt. にくをやく : Nướng thịt
477.にし(nishi) : Phía Tây. にしのほうへ行きます : Đi về hướng tây
478.にちようび(nichiyoubi) : Chủ nhật. あしたはにちようびですか : Ngày mai là chủ nhật à?
479.にもつ(nimotsu) : Hành lý. にもつをおくる : Gửi hành lý
480.ニュース(nyusu) : Tin tức. ニュースをききます : Nghe tin tức
481.にわ : Vườn. にわであそびます : Chơi trong vườn
482.~にん : số người. さんにん : 3 người
483.ぬぐ : Cởi (quần áo). ふくをぬぎます : Cởi quần áo
484.ぬるい : Nguội lạnh. このコーヒーはぬるいです : Cà phê này nguội
485.ネクタイ : cà vạt. くろいネクタイをかいました : Tôi đã mua một cái cà vạt màu đen
486.ねこ : Mèo. ねこが好きです : Tôi thích mèo
487.ねる : Đi ngủ. 彼はねます : Anh ấy đi ngủ
488.~ねん : năm ~. 私は 1999 ねんにうまれました : Tôi sinh vào năm 1999
489.ノート : sổ ghi chép, vở ghi. ノートにかきます : Viết vào sổ ghi chép
490.のぼる : leo (núi). やまにのぼります : Leo núi
491.のみもの : Đồ uống. のみものをのみます : Uống thức uống
492.のむ : Uống. コーヒーをのみます : Uống cà phê
493.のる : Lên (tàu xe). バスにのります Lên xe buýt
494.は : Răng. はをみがく : Đánh răng
495.パーティー : Bữa tiệc. パーティーにきますか : Cậu sẽ đến bữa tiệc chứ?
496.~はい : Đơn vị đếm cho chén bát. スープをいっぱいたべました : Tôi đã ăn 2 bát súp
497.はいざら : Gạt tàn thuốc lá. テーブルにはいざらをおきます : Đặt gạt tàn thuốc lá lên bàn
498.はいる : Đi vào. いえにはいる : Đi vào nhà
499.はがき : Thiệp. はがきをおくる : Gửi thiệp
500.はく : Mặc (quần). ズボンをはく : Mặc quần
501.はこ : Chiếc hộp. はこにかく Viết trên cái hộp
502.はし : Cây cầu. はしをわたる : Băng qua cầu
503.はし : Đôi đũa. はしでたべる : Ăn bằng đũa
504.はじまる : Bắt đầu. なつやすみがはじまる : Kỳ nghỉ hè bắt đầu
505.はじめ : lần đầu, đầu tiên. 私ははじめからしっていました : Tôi đã biết điều đó ngay từ đầu
506.はじめて : Lần đầu tiên. はじめて見ました : Lần đầu tôi nhìn thấy nó
507.はしる : Chạy. まえへはしる : Chạy về phía trước
508.バス : Xe buýt. バスをおりる : Xuống xe buýt
509.バター : Bơ. バターをたべる : Ăn bơ
510.はたち : 20 tuổi. 私ははたちです : Tôi 20 tuổi
511.はたらく : Làm việc. いえではたらきます : Tôi làm việc tại nhà
512.はち : 8
513.はつか : 20 ngày, ngày thứ 20
514.はな : Hoa. このはながきれいですね : Bông hoa này đẹp nhỉ
515.はな : Mũi. 彼ははながたかいです : Anh ấy có mũi cao
516.はなし : Nói chuyện, câu chuyện. そのはなしはきいています : Tôi đã nghe câu chuyện đó rồi / はなしをやめる : Ngừng nói chuyện
517.はなす : Nói. えいごではなす : Nói bằng tiếng Anh
518.はは : Mẹ. はははかいものに行きます : Mẹ tôi sẽ đi mua sắm
519.はやい : Sớm. はやくおきる : Dậy sớm
520.はやい : Nhanh. あなたははしるのがはやいです : Bạn chạy thật nhanh
521.はる : Mùa xuân. はるがきました : Mùa xuân đã đến rồi
522.はる : Dán. てがみにきってをはる : Dán tem lên thư
523.はれ : nắng 👎. きょうははれです : Hôm nay trời nắng
524.はれる : nắng (v). あしたははれるとおもいます : Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ nắng
525.はん : Nửa. はんとし : Nửa năm
526.ばん : Buổi chiều
527.パン : Bánh mỳ. パンをかいます : Mua bánh mỳ
528.ハンカチ : Khăn quàng. あかいハンカチをかいました : Tôi đã mua cái khăn quàng màu đỏ
529.ばんごう : Con số. へやばんごうをわすれました : Tôi đã quên mất số phòng
530.ばんごはん : Cơm tối. ばんごはんをつくります : Tôi sẽ làm cơm tối
531.はんぶん : Một nửa. ものをはんぶんにきる : Cắt (cái gì đó) một nửa
532.ひがし : Phía Đông
533.~ひき : Đơn vị đếm cho động vật nhỏ. あそこにねこがにひきいます : Đằng kia có 2 con mèo
534.ひく : Kéo. つなをひく : Kéo sợi dây
535.ひく : Đánh (ghita, đàn). ギターをひく : Đánh đàn ghita
536.ひくい : Thấp, lùn. せがひくいです : Tôi lùn
537.ひこうき : Máy bay. 私はひこうきでそこへ行きます : Tôi sẽ đi đến đó bằng máy bay
538.ひだり : Bên trái. ひだりにまがる : Rẽ trái
539.ひと : Con người. あのひとはだれですか : Người đó là ai thế?
540.ひとつ : 1 cái. ひとついくらですか : Bao nhiêu một cái?
541.ひとつき : 1 tháng. 私はひとつきにいっかいとしょかんに行きます : Tôi đi đến thư viện một lần vào mỗi tháng
542.ひとり : 1 người. ひとりで行きます :Tôi sẽ đi một mình
543.ひま : Thời gian rảnh. いまおひまですか : Bây giờ bạn có rảnh không?
544.ひゃく : 100
545.びょういん : Bệnh viện. 彼はきょうびょういんへ行きます : Hôm nay anh ấy sẽ đi đến bệnh viện
546.びょうき : Bệnh tật. びょうきになる : Bị bệnh
547.ひらがな : Hệ thống chữ viết Hiragana
548.ひる : Buổi trưa. 私はひるまでねました : Tôi đã ngủ đến trưa
549.ひるごはん : Cơm trưa. ひるごはんをたべません : Tôi không ăn trưa
550.ひろい : Rộng rãi. あなたのいえはひろいです : Nhà anh thật rộng rãi
551.フィルム : Phim. カメラにフィルムを入れる : Cho phim vào máy ảnh
552.ふうとう : Phong bì. ふうとうの上にかく : Viết lên phong bì
553.プール : Bể bơi. プールでおよぎます : Tớ bơi ở bể bơi
554.フォーク : Cái nĩa, dĩa. フォークでたべます : Ăn bằng nĩa
555.ふく : Thổi (gió). かぜがふく : Gió thổi
556.ふく : Quần áo. ふくをきる : Mặc quần áo
557.ふたつ : 2 cái. テーブルがふたつあります : Có 2 cái bàn
558.ぶたにく : Thịt lợn. ぶたにくをたべません : Tôi không ăn thịt lợn
559.ふたり : 2 người. ふたりはこいびとです : 2 người họ là người yêu của nhau
560.ふつか : ngày mồng 2, ngày thứ 2
561.ふとい : Béo, to. 私のあしはふといです : Chân tôi to
562.ふゆ : Mùa đông. あなたはふゆは好きですか : Bạn có thích mùa đông không?
563.ふる : Rơi (mưa, tuyết). あめがふる : Trời mưa
564.ふるい : Cũ, già. このカメラはふるいです : Cái máy ảnh này cũ kỹ
565.ふろ : Bồn tắm. ふろに入る : Đi tắm
566.ぶんしょう : Đoạn văn. ぶんしょうをかく : Viết một đoạn văn
567.ページ : Trang (giấy). 11 ページをあけます : Mở trang 11
568.へた : Kém cỏi. えいごがへたです : Tớ kém tiếng Anh
569.ベッド : Giường. ベッドで本をよみます : Tôi đọc sách trên giường
570.ペット : Thú nuôi. ペットとあそぶ : Chơi đùa với thú nuôi
571.へや : Căn phòng. このへやはあついです : Căn phòng này nóng
572.へん : Vùng. このへんはしずかです : Khu vực này thật yên tĩnh
573.ペン : Bút. ペンでかく : Viết bằng bút
574.べんきょう(する) : Học tập. にほんごをべんきょうします : Tớ học tiếng Nhật
575.べんり : Tiện lợi. それはとてもべんりです : Nó rất tiện lợi
576.ほうこう : phương hướng. ほうこうをかえる : Thay đổi phương hướng
577.ぼうし : Cái mũ. ぼうしをかぶる : Đội mũ
578.ボールペン : Bút bi. ボールペンでかきます : Viết bằng bút bi
579.ほか : Ngoài ra
580.ポケット : Túi (quần, áo…). かぎをポケットに入れました : Tôi đã bỏ chìa khóa vào túi
581.ほしい : Muốn. あたらしいカメラがほしいです : Tôi muốn có một cái máy ảnh mới
582.ポスト : Hộp thư. てがみをポストに入れる : Bỏ thư vào hộp thư
583.ほそい : thon nhỏ (không béo, mập). かのじょはほそいです : Anh ấy gầy
584.ボタン : Nút ấn. ボタンをおす : Ấn nút
585.ホテル : Khách sạn. ホテルをさがす : Tìm khách sạn
586.ほん : Sách. ほんをよみます : Tôi đọc sách
587.~ほん : Đơn vị đếm cho vật dài tròn. えんぴつをさんぼんかいました : Tôi đã mua 3 cây bút chì
588.ほんだな : Giá sách. ほんだなをつくります : Làm một cái giá sách
589.ほんとう : Thật sự. それはほんとうですか : Có thật thế không?
590.~まい : Đơn vị đếm cho vật dẹt, rộng. おさらをごまいかいます : Tôi mua 5 cái đĩa
591.まいあさ : Mỗi sáng. まいあさ 7 じにおきます : Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ
592.まいつき : Mỗi tháng. 私はまいつき日本に行きます : Tôi đi Nhật mỗi tháng
593.まいしゅう : Mỗi tuần. あなたはまいしゅういそがしいですか : Mỗi tuần anh đều bận à?
594.まいにち : Mỗi ngày. 私はまいにち本をよみます : Tôi đọc sách mỗi ngày
595.まいとし : Mỗi năm. まいとしうみに行きます : Tôi đi biển mỗi năm
596.まいばん : Mỗi tối. まいばんテレビをみます : Tôi xem tivi mỗi tối
597.まえ : Trước.
598.~まえ : Phía trước ~. えきまえにこうえんがあります : Trước nhà ga có một công viên
599.まがる : Rẽ, cong. ひだりにまがる : Rẽ trái
600.まずい : Dở, không ngon. このたべものはまずいです : Thức ăn này không ngon
601.また : Thêm lần nữa, lại. またきます : Tôi sẽ lại đến nữa
602.まだ : Vẫn ~. 私はまだわかりません : Tôi vẫn chưa hiểu
603.まち : Khu phố. このまちはしずかです : Khu phố này thật yên tĩnh
604.まつ : Đợi. ともだちをまつ : Đợi bạn
605.まっすぐ : thẳng. まっすぐ行く : Đi thẳng
606.マッチ : que diêm. マッチをする : Đốt một que diêm
607.まど : Cửa sổ. まどをあける : Mở cửa sổ
608.まるい : Tròn. 彼はかおがまるいです : Anh ấy có khuôn mặt tròn
609.まん : 10 ngàn, 1 vạn
610.まんねんひつ : Bút mực. まんねんひつでてがみをかきました : Tôi đã viết thư bằng bút mực
611.みがく : Đánh (răng), đánh (giày). はをみがく : Đánh răng / くつをみがく : Đánh bóng giày
612.みぎ : Bên phải. みぎにまがる : Rẽ phải
613.みじかい : Ngắn. 私はみじかいかみが好きです : Tôi thích tóc ngắn
614.みず : Nước. みずをのむ : Uống nước
615.みせ : Cửa hàng. みせに入る : Đi vào cửa hàng
616.みせる : Cho xem. それをみせてください : Hãy cho tôi xem cái đó
617.みち : Con đường. みちをわたる : Băng qua đường
618.みっか : ngày thứ 3
619.みっつ : 3 cái. このへやにはテーブルがみっつあります : Trong phòng này có 3 cái bàn
620.みどり : Màu xanh lục. みどりのふくが好きです : Tôi thích quần áo màu xanh lá cây
621.みなさん : Mọi người. みなさんはおげんきですか : Mọi người có khỏe không?
622.みなみ : Phía Nam. みなみに行く : Đi về phía Nam
623.みみ : Tai. みみがいたいです : Tai bị đau
624.みる : Nhìn, xem, quan sát. つきをみる : Ngắm nhìn mặt trăng
625.みんな : mọi người. みんなのことが好きです : Tôi yêu tất cả mọi người
626.むいか : ngày thứ 6
627.むこう : bên kia, bên đó. むこうはうみです : Bên kia là biển
628.むずかしい : Khó. 日本ごがむずかしいです : Tiếng Nhật khó
629.むっつ : 6 cái
630.むら : thôn làng. 私はこのむらでうまれました : Tôi được sinh ra tại ngôi làng này
631.め : Mắt. めがいたいです : Đau mắt
632.メートル : Mét. 100メートルをはしりました : Tôi đã chạy 100 mét
633.めがね : Kính mắt. 彼はめがねをかけています : Anh ấy đeo kính
634.もう : Đã. もうひるごはんをたべました : Tôi đã ăn trưa rồi
635.もういちど : Thêm một lần. もういちどいってください : Xin hãy nói lại một lần nữa
636.もくようび : Thứ 5. きょうはもくようびです : Hôm nay là thứ 5
637.もしもし : A lô. もしもし、私はたなかです : A lô, tôi là Tanaka
638.もつ : Cầm, nắm. かさをもつ : Cầm cây dù
639.もっと : Hơn nữa. もっとあそびたいです : Tôi muốn chơi nữa
640.もの : Đồ vật. ものをなくす : Làm mất đồ gì
641.もん : Cổng. もんをしめる : Đóng cổng
642.もんだい : Vấn đề. もんだいがあります : Có vấn đề
643.やおや : Cửa hàng bách hóa. そのやおやでさかなをかいました : Tôi đã mua cá ở cửa hàng bách hóa đó
644.やさい : Rau củ. やさいをたべる : Ăn rau củ
645.やさしい : Dễ dàng. しけんはやさしいです : Kỳ thi dễ
646.やすい : Rẻ. この本はやすいです : Cuốn sách này rẻ
647.やすみ : Kỳ nghỉ. あしたはやすみです : Ngày mai là ngày nghỉ
648.やすむ : Nghỉ ngơi. しずかにやすむ : Yên tĩnh nghỉ ngơi
649.やっつ : 8 cái
650.やま : Núi. やまにのぼります : Tôi sẽ leo núi
651.やる : Làm. しゅくだいをやります : Tôi sẽ làm bài tập
652.ゆうがた : Chiều muộn. 私はゆうがたにさんぽします : Tôi đi tản bộ vào lúc chiều muộn
653.ゆうはん : Cơm tối. ゆうはんをたべましたか : Bạn đã ăn cơm tối chưa?
654.ゆうびんきょく : Bưu điện. ゆうびんきょくはどこですか :Bưu điện ở đâu vậy ạ?
655.ゆうべ : Tối qua. ゆうべは 12 じにねました : Tối qua tôi ngủ lúc 12 giờ
656.ゆうめい : Nổi tiếng. あの人はゆうめいです : Người đó nổi tiếng
657.ゆき : Tuyết. ゆきがふる Tuyết rơi
658.ゆっくり・と : Chậm, từ từ, thong thả. ゆっくりやすむ : Nghỉ ngơi thong thả
659.ようか : ngày mồng 8
660.ようふく : u phục. ようふくをかいます : Mua âu phục
661.よく : Thường xuyên. よくとしょかんへ行きます : Tôi thường hay đi đến thư viện
662.よこ : Bên cạnh (ngang bên trái hoặc phải). 彼は私のよこにすわりました : Anh ấy đã ngồi ở bên cạnh tôi
663.よっか : ngày mồng 4
664.よっつ : 4 cái
665.よぶ : Gọi. いしゃをよぶ : Gọi bác sĩ
666.よむ : Đọc. 本をよみます : Đọc sách
667.よる : Buổi tối. 私はよる 11 じにねます : Buổi tối tôi ngủ lúc 11 giờ
668.よわい : Yếu đuối. 私はよわいです : Tôi yếu ớt
669.らいげつ : Tháng tới. らいげつは 12 月です : Tháng tới là tháng 12
670.らいしゅう : Tuần tới. らいしゅうしけんがあります : Tuần tới có kì thi
671.らいねん : Năm tới. らいねんは 21 さいになります : Tôi sẽ được 21 tuổi vào năm sau
672.ラジオ : Đài. ラジオをききます : Nghe đài
673.ラジカセ : Đài cát sét. ラジカセでおんがくをききます : Tôi nghe nhạc trên đài cát sét
674.りっぱ : Lộng lẫy. りっぱないえ : Ngôi nhà lộng lẫy
675.りゅうがくせい : Lưu học sinh. あなたはりゅうがくせいですか : Bạn là lưu học sinh à?
676.りょうしん : Bố mẹ. 私はりょうしんといっしょにすんでいます : Tôi sống cùng với bố mẹ
677.りょうり : món ăn. りょうりをつくります : Tôi sẽ làm đồ ăn
678.りょこう : Du lịch. 私はりょこうが好きです : Tôi thích đi du lịch
679.れい : Số 0
680.れいぞうこ : Tủ lạnh. れいぞうこにバターはありますか : Trong tủ lạnh có bơ không?
681.レコード : Ghi âm
682.レストラン : Nhà hàng. レストランではたらきます : Tôi sẽ làm việc tại nhà hàng
683.れんしゅう(する) : Luyện tập. およぐれんしゅうをします : Tôi luyện tập bơi lội
684.ろうか : Hành lang. ろうかをあるく : Đi bộ dọc hành lang
685.ろく : 6
686.ワイシャツ : Áo sơ mi trắng. ワイシャツをかう : Mua áo sơ mi trắng
687.わかい : Trẻ trung. かのじょはわかいです : Cô ấy trẻ
688.わかる : Hiểu. にほんごはわかりますか : Bạn có hiểu tiếng Nhật không?
689.わすれる : Quên. かさをわすれました : Tôi đã bỏ quên ô của mình
690.わたし : Tôi (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất). わたしはがくせいです : Tôi là học sinh
691.わたくし : Tôi (hay dùng với nữ giới)
692.わたす : Giao cho, trao cho. 人にものをわたす : Trao cho ai vật gì
693.わたる : qua (đường). みちをわたる : Băng qua đường
694.わるい : Tồi, xấu. 彼はわるい人ですか : Anh ta là người xấu à?
695.より、ほう : Hơn (dùng trong so sánh). この本よりその本のほうがやすいです : So với cuốn sách này thì cuốn sách kia rẻ hơn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *