Home / Từ vựng N3 (page 4)

Từ vựng N3

Học từ vựng tiếng Nhật N3 – 語彙 N3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 3 3日目 学校へ行きましょう③ Đi học Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 記入する きにゅうする viết, viết vào 見直す みなおす xem lại, sửa lại … 見直し みなおし xem lại 間違う まちがう nhầm ( trả lời sai) 書き直す かきなおす viết lại; sửa lại レポートをまとめる thu thập báo …

Read More »

Tổng hợp 45 bài từ vựng Speed Master N3 PDF

Tổng hợp 45 bài từ vựng Speed Master N3 PDF Speed Master N3 Goi (Nắm vững nhanh N3 từ vựng) Sau đây cùng gửi đến các bạn dành sách 45 bài từ vựng tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Speed Master N3 Goi. Với bộ từ vựng N3 …

Read More »

Tổng hợp Từ vựng N5 – N1 Mimikara Oboeru

Tổng hợp Từ vựng N5 – N1 Mimikara Oboeru Sau đây cùng gửi đến các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Nhật từ N5 đến N1 được trích từ giáo trình Mimikara Oboeru. Đây là file tổng hợp được chia ra theo các cấp độ tiếng Nhật. Hy vọng với …

Read More »

Từ đồng nghĩa Mondai 4 – N3

Từ đồng nghĩa Mondai 4 – N3 – 問題4 JLPT N3 Cùng chia sẻ với các bạn danh sách từ đồng nghĩa ở Mondai 4 – N3. Đây là những từ vựng có thể xuất hiện trong đề thi JLPT N3. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích …

Read More »

Tổng hợp Phó từ N3

Tổng hợp Phó từ N3 Cùng chia sẻ với các bạn một số phó từ tiếng Nhật N3 thường được sử dụng. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 非常に ひじょうに hijou ni rất, cực kỳ, đặc biệt 大変に たいへんに taihen ni vô cùng, rất ほとんど hotondo hầu như, hầu hết すっかり sukkari …

Read More »

2000 từ vựng tiếng Nhật N3 – TANGO N3

2000 từ vựng tiếng Nhật N3 – TANGO N3 Tổng hợp 2000 từ vựng N3 Cùng gửi đến các bạn danh sách gồm 2000 từ vựng tiếng Nhật được trích từ giáo trình Tango N3 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá trình …

Read More »

Cặp từ trái nghĩa trong N3

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về các cặp từ vựng tiếng Nhật N3 trái nghĩa nhau. Đây là những từ vựng N3 thường hay gặp trong đề thi JLPT. 生まれる (うまれる) : được sinh ra > < 死ぬ (しぬ) : Chết 近道 (ちかみち) : Lối tắt > …

Read More »

Cặp từ đồng nghĩa trong N3

44 Cặp từ đồng nghĩa trong N3 1. このごろ : Thời gian gần đây = 最近 (さいきん) : Gần đây 2. しゃべる : Tán gẫu = 話す (はなす) : Nói chuyên 3. いつも : Thường xuyên, luôn luôn = 年中 (ねんちゅう/ ねんじゅう) : Suốt cả năm 4. 取る (とる) : …

Read More »

Từ đồng nghĩa N3

Từ đồng nghĩa N3 1. きつい: chặt, nghiêm trọng, khó khăn =大変(たいへん): mệt mỏi, khó khăn, vất vả 2. 草臥(くたび)れる: mệt mỏi, kiệt sức =疲(つか)れる: mệt mỏi, mệt nhọc 3. 混雑(こんざつ)している: đông đúc =客(きゃく)がたくさんいる: nhiều khách, đông khách 4. 単純(たんじゅん): đơn giản =わかりやすい: dễ hiểu 5. 欠点(けってん): khuyết điểm =悪(わる)いところ: …

Read More »

Từ ghép trong tiếng Nhật N3

Từ ghép trong tiếng Nhật N3 Từ ghép phổ biển trong tiếng Nhật 1 Nhóm từ 取 1 – 取り上げる (とりあげる) – Lấy lên 2 – 取り入れる (とりいれる) – Áp dụng 3 – 取り替える (とりかえる) – Trao đổi 4 – 取り消す (とりけす) – xoá bỏ 5 – 取り出す (とりだす) – …

Read More »