Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Công Xưởng

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Công Xưởng

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Công Xưởng
Những từ tiếng Nhật này thường gặp khi làm việc, kiểm tra hàng, sử dụng máy móc và trao đổi với người phụ trách.

1. Từ vựng về công việc

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 作業 さぎょう sagyō Công việc, thao tác
2 準備 じゅんび junbi Chuẩn bị
3 確認 かくにん kakunin Kiểm tra, xác nhận
4 指示 しじ shiji Chỉ thị, hướng dẫn
5 説明 せつめい setsumei Giải thích
6 対応 たいおう taiō Xử lý, ứng phó
7 報告 ほうこく hōkoku Báo cáo
8 連絡 れんらく renraku Liên lạc, thông báo
9 相談 そうだん sōdan Trao đổi, xin ý kiến
10 担当者 たんとうしゃ tantōsha Người phụ trách

2. Từ vựng về thời gian và tiến độ

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
11 開始時間 かいしじかん kaishi jikan Thời gian bắt đầu
12 終了時間 しゅうりょうじかん shūryō jikan Thời gian kết thúc
13 作業開始 さぎょうかいし sagyō kaishi Bắt đầu công việc
14 作業終了 さぎょうしゅうりょう sagyō shūryō Kết thúc công việc
15 出勤 しゅっきん shukkin Đi làm
16 退勤 たいきん taikin Tan làm
17 残業 ざんぎょう zangyō Tăng ca
18 休憩 きゅうけい kyūkei Nghỉ giải lao
19 交代 こうたい kōtai Thay người, đổi ca
20 納期 のうき nōki Thời hạn giao hàng

3. Từ vựng về hàng hóa và kiểm kê

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
21 製品 せいひん seihin Sản phẩm
22 部品 ぶひん buhin Linh kiện, bộ phận
23 材料 ざいりょう zairyō Nguyên liệu
24 数量 すうりょう sūryō Số lượng
25 棚卸し たなおろし tanaoroshi Kiểm kê hàng hóa, nguyên vật liệu
26 在庫 ざいこ zaiko Hàng tồn kho
27 不良品 ふりょうひん furyōhin Sản phẩm lỗi
28 不足 ふそく fusoku Thiếu, không đủ
29 余分 よぶん yobun Phần dư, thừa
30 廃棄 はいき haiki Loại bỏ, hủy bỏ

4. Từ vựng về máy móc và thao tác

STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
31 機械 きかい kikai Máy móc
32 設備 せつび setsubi Thiết bị
33 工具 こうぐ kōgu Dụng cụ
34 操作 そうさ sōsa Thao tác, vận hành
35 電源 でんげん dengen Nguồn điện
36 スイッチ suitchi Công tắc
37 起動 きどう kidō Khởi động
38 停止 ていし teishi Dừng hoạt động
39 故障 こしょう koshō Hỏng hóc
40 説明書 せつめいしょ setsumeisho Sách hướng dẫn sử dụng

5. Từ vựng về kiểm tra và an toàn

STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
41 点検 てんけん tenken Kiểm tra máy móc, thiết bị
42 検査 けんさ kensa Kiểm tra chất lượng
43 異常 いじょう ijō Bất thường
44 原因 げんいん gen’in Nguyên nhân
45 修理 しゅうり shūri Sửa chữa
46 注意 ちゅうい chūi Chú ý, cẩn thận
47 危険 きけん kiken Nguy hiểm
48 安全 あんぜん anzen An toàn
49 保護具 ほごぐ hogogu Đồ bảo hộ
50 安全靴 あんぜんぐつ anzengutsu Giày bảo hộ

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật trong Công Xưởng, nhà máy
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy – Phần 1