83 từ tượng thanh và tượng hình tiếng Nhật thiết yếu cho kỳ thi JLPT N5-N1

N5
| Stt | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa |
| 1 | わくわく | wakuwaku | háo hức, phấn khích |
| 2 | どきどき | dokidoki | hồi hộp, tim đập nhanh |
| 3 | きらきら | kirakira | lấp lánh |
| 4 | ぴかぴか | pikapika | sáng bóng, sạch sẽ |
| 5 | ふわふわ | fuwafuwa | mềm xốp, bồng bềnh |
| 6 | ごろごろ | gorogoro | lăn lóc, rền vang |
| 7 | はきはき | hakihaki | nói rõ ràng, hoạt bát |
N4
| Stt | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa |
| 1 | さらさら | sarasara | mượt mà, nhẹ nhàng |
| 2 | ざあざあ | zaazaa | mưa như trút |
| 3 | がらがら | garagara | lạch cạch, lọc cọc |
| 4 | ぺらぺら | perapera | nói lưu loát |
| 5 | うとうと | utouto | ngủ gà ngủ gật |
| 6 | もぐもぐ | mogumogu | nhai nhồm nhoàm |
| 7 | ぐっすり | gussuri | ngủ say |
| 8 | ひそひそ | hisohiso | thì thầm |
| 9 | すらすら | surasura | trôi chảy |
| 10 | ぴょんぴょん | pyonpyon | nhảy tưng tưng |
| 11 | がんがん | gangan | đập mạnh, đau nhức |
| 12 | わいわい | waiwai | ồn ào vui vẻ |
| 13 | そろそろ | sorosoro | sắp đến lúc rồi |
| 14 | どんどん | dondon | ngày càng, nhanh chóng |
N3
| Stt | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa |
| 1 | しんしん | shinshin | tuyết rơi lặng lẽ |
| 2 | かんかん | kankan | nắng chói chang |
| 3 | ばたばた | batabata | vội vã, rối rít |
| 4 | ざわざわ | zawazawa | xì xào, ồn ào |
| 5 | いらいら | iraira | bực bội |
| 6 | うきうき | ukiuki | hân hoan, phấn khởi |
| 7 | しっとり | shittori | ẩm mềm |
| 8 | ずっしり | zussiri | nặng trịch |
| 9 | ひやひや | hiyahiya | thấp thỏm, lo sợ |
| 10 | ぴりぴり | piripiri | cay xè, tê tê |
| 11 | びっくり | bikkuri | giật mình, ngạc nhiên |
| 12 | どきん | dokin | thót tim |
| 13 | しんみり | shinmiri | trầm lắng, bùi ngùi |
| 14 | ぐにゃぐにゃ | gunyagunya | mềm oặt, nhũn |
N2
| Stt | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa |
| 1 | しとしと | shitoshito | mưa rả rích |
| 2 | ぽつぽつ | potsupotsu | mưa lất phất, lác đác |
| 3 | ざんざん | zanzan | mưa như trút |
| 4 | みしみし | mishimishi | cọt kẹt (gỗ, khớp) |
| 5 | ぎしぎし | gishigishi | kẽo kẹt |
| 6 | ひそひそ | hisohiso | thì thầm |
| 7 | こそこそ | kosososo | lén lút |
| 8 | そわそわ | sowasowa | bồn chồn |
| 9 | うつうつ | utsuutsu | u sầu, ảm đạm |
| 10 | もやもや | moyamoya | khó chịu mơ hồ |
| 11 | イライラ | iraira | bực bội, sốt ruột |
| 12 | くよくよ | kuyokuyo | lo nghĩ, ủ rũ |
| 13 | ぐったり | guttari | kiệt sức |
| 14 | へとへと | hetoheto | mệt rã rời |
| 15 | ぺこぺこ | pekopeko | đói meo |
| 16 | ぱんぱん | panpan | căng phồng, chật cứng |
| 17 | ぬくぬく | nukunuku | ấm áp dễ chịu |
| 18 | ひんやり | hinyari | mát lạnh |
| 19 | じんわり | jinwari | từ từ thấm dần |
| 20 | じーん | jiin | xúc động, ấm lòng |
| 21 | ぞくぞく | zokuzoku | rùng mình |
| 22 | ぞわぞわ | zowazowa | sởn gai ốc |
| 23 | わくわく | wakuwaku | háo hức |
| 24 | どきどき | dokidoki | hồi hộp, tim đập nhanh |
N1
| Stt | Tiếng Nhật | Romaji | Nghĩa |
| 1 | しんしん | shinshin | tuyết rơi lặng lẽ |
| 2 | かすかに | kasukani | mờ nhạt, thoang thoảng |
| 3 | うっすら | ussura | lờ mờ, mỏng nhẹ |
| 4 | はらはら | harahara | hồi hộp, lo lắng |
| 5 | はっと | hatto | chợt nhận ra |
| 6 | ふっと | futto | chợt, nhẹ nhàng |
| 7 | すうっと | sūtto | êm ái, nhẹ nhàng |
| 8 | すっと | sutto | nhẹ nhõm |
| 9 | ぴしゃり | pishari | dứt khoát, nghiêm khắc |
| 10 | きっぱり | kippari | rõ ràng, quả quyết |
| 11 | ばっさり | bassari | thẳng thừng, cắt phăng |
| 12 | がっくり | gakkuri | thất vọng, chán nản |
| 13 | ずーん | zuun | nặng nề, trĩu xuống |
| 14 | じわじわ | jiwajiwa | dần dần, từ từ |
| 15 | どっしり | dossiri | vững chãi, đồ sộ |
| 16 | ごうごう | gōgō | gầm rú, ầm ầm |
| 17 | びゅうびゅう | byūbyū | gió rít |
| 18 | ぴかぴか | pikapika | sáng chói, lấp lánh |
| 19 | きらきら | kirakira | lấp lánh |
| 20 | ちりちり | chirichiri | nhói, xém, cháy |
| 21 | ばたばた | batabata | cuống cuồng, vội vã |
| 22 | どたどた | dotadota | thình thịch, giậm chân |
| 23 | がやがや | gayagaya | ồn ào, náo nhiệt |
| 24 | しみじみ | shimizimi | thấm thía, sâu sắc |
Xem thêm:
Từ tượng hình và từ tượng thanh trong tiếng Nhật
110 Từ Láy, Phó Từ thường gặp trong JLPT
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

