Home / Từ vựng N3 / 100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3

100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3

100 cụm Tự Động Từ – Tha Động Từ N4-N3
Danh sách các cặp Tự động từ (自動詞 – Jidoushi) và Tha động từ (他動詞 – Tadoushi) trình độ N4-N3.

No. Tự động từ Tha động từ Nghĩa Ví dụ tự động từ Ví dụ tha động từ
1 開く(あく) 開ける(あける) mở ドアが開きました。
Cửa đã mở.
ドアを開けました。
Tôi đã mở cửa.
2 閉まる(しまる) 閉める(しめる) đóng 店が閉まりました。
Cửa hàng đã đóng.
店を閉めます。
Tôi đóng cửa hàng.
3 始まる(はじまる) 始める(はじめる) bắt đầu 授業が始まりました。
Buổi học đã bắt đầu.
授業を始めます。
Tôi bắt đầu buổi học.
4 終わる(おわる) 終える(おえる) kết thúc 会議が終わりました。
Cuộc họp đã kết thúc.
仕事を終えました。
Tôi đã hoàn thành công việc.
5 付く(つく) 付ける(つける) bật, gắn 電気が付きました。
Đèn đã sáng.
電気を付けます。
Tôi bật đèn.
6 消える(きえる) 消す(けす) tắt 電気が消えました。
Đèn đã tắt.
電気を消します。
Tôi tắt đèn.
7 入る(はいる) 入れる(いれる) vào 学生が教室に入りました。
Học sinh đã vào lớp.
かばんに本を入れます。
Tôi cho sách vào cặp.
8 出る(でる) 出す(だす) ra バスが出ました。
Xe buýt đã khởi hành.
ごみを出します。
Tôi mang rác ra ngoài.
9 集まる(あつまる) 集める(あつめる) tập hợp 学生が集まりました。
Học sinh đã tập trung.
切手を集めています。
Tôi sưu tập tem.
10 止まる(とまる) 止める(とめる) dừng バスが止まりました。
Xe buýt đã dừng lại.
車を止めます。
Tôi đỗ xe.
11 落ちる(おちる) 落とす(おとす) rơi 財布が落ちました。
Ví đã rơi.
財布を落としました。
Tôi làm rơi ví.
12 壊れる(こわれる) 壊す(こわす) hỏng パソコンが壊れました。
Máy tính đã hỏng.
パソコンを壊しました。
Tôi làm hỏng máy tính.
13 割れる(われる) 割る(わる) vỡ コップが割れました。
Chiếc cốc đã vỡ.
コップを割りました。
Tôi làm vỡ cốc.
14 折れる(おれる) 折る(おる) gãy, bẻ 木の枝が折れました。
Cành cây đã gãy.
紙を半分に折ります。
Tôi gấp đôi tờ giấy.
15 汚れる(よごれる) 汚す(よごす) bẩn シャツが汚れました。
Áo đã bẩn.
シャツを汚しました。
Tôi làm bẩn áo.
16 倒れる(たおれる) 倒す(たおす) đổ, ngã 木が倒れました。
Cây đã đổ.
木を倒しました。
Tôi đốn cây.
17 売れる(うれる) 売る(うる) bán この本はよく売れます。
Cuốn sách này bán rất chạy.
本を売ります。
Tôi bán sách.
18 見つかる(みつかる) 見つける(みつける) tìm thấy かぎが見つかりました。
Đã tìm thấy chìa khóa.
かぎを見つけました。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
19 決まる(きまる) 決める(きめる) quyết định 日時が決まりました。
Ngày giờ đã được quyết định.
日時を決めます。
Tôi quyết định ngày giờ.
20 届く(とどく) 届ける(とどける) đến, giao 荷物が届きました。
Bưu kiện đã đến.
荷物を届けます。
Tôi giao bưu kiện.
21 並ぶ(ならぶ) 並べる(ならべる) xếp, sắp xếp 本が並んでいます。
Sách được xếp thành hàng.
本を並べます。
Tôi xếp sách.
22 続く(つづく) 続ける(つづける) tiếp tục 雨が続いています。
Mưa vẫn tiếp tục.
日本語の勉強を続けます。
Tôi tiếp tục học tiếng Nhật.
23 冷える(ひえる) 冷やす(ひやす) lạnh ビールが冷えています。
Bia đã được làm lạnh.
ビールを冷やします。
Tôi làm lạnh bia.
24 温まる(あたたまる) 温める(あたためる) ấm lên スープが温まりました。
Súp đã nóng lên.
スープを温めます。
Tôi hâm nóng súp.
25 沸く(わく) 沸かす(わかす) sôi お湯が沸きました。
Nước đã sôi.
お湯を沸かします。
Tôi đun nước.
26 育つ(そだつ) 育てる(そだてる) lớn lên, nuôi trồng 子どもが元気に育っています。
Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.
野菜を育てています。
Tôi trồng rau.
27 乗る(のる) 乗せる(のせる) lên, chở 電車に乗ります。
Tôi lên tàu điện.
子どもを車に乗せます。
Tôi cho đứa trẻ lên xe.
28 増える(ふえる) 増やす(ふやす) tăng 人口が増えました。
Dân số đã tăng.
メンバーを増やします。
Tôi tăng số lượng thành viên.
29 減る(へる) 減らす(へらす) giảm 人が減りました。
Số người đã giảm.
ごみを減らしましょう。
Hãy giảm rác thải.
30 残る(のこる) 残す(のこす) còn lại パンが残っています。
Bánh mì vẫn còn.
ご飯を残しました。
Tôi ăn thừa cơm.
31 戻る(もどる) 戻す(もどす) quay lại, trả lại 父は家に戻りました。
Bố đã về nhà.
本を棚に戻します。
Tôi đặt sách lại lên giá.
32 返る(かえる) 返す(かえす) trở về, trả ボールが返ってきました。
Quả bóng đã bay trở lại.
本を返します。
Tôi trả sách.
33 曲がる(まがる) 曲げる(まげる) cong, rẽ 道が右に曲がっています。
Con đường rẽ sang phải.
ひざを曲げてください。
Hãy co đầu gối lại.
34 直る(なおる) 直す(なおす) sửa 時計が直りました。
Đồng hồ đã được sửa xong.
時計を直しました。
Tôi đã sửa đồng hồ.
35 治る(なおる) 治す(なおす) khỏi bệnh 風邪が治りました。
Cảm cúm đã khỏi.
風邪を治します。
Tôi chữa khỏi cảm cúm.
36 届く(とどく) 届ける(とどける) đến, giao 手紙が届きました。
Thư đã đến.
手紙を届けます。
Tôi giao thư.
37 決まる(きまる) 決める(きめる) quyết định 行き先が決まりました。
Điểm đến đã được quyết định.
行き先を決めます。
Tôi quyết định điểm đến.
38 見える(みえる) 見せる(みせる) nhìn thấy, cho xem 富士山が見えます。
Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.
写真を見せます。
Tôi cho xem ảnh.
39 聞こえる(きこえる) 聞かせる(きかせる) nghe thấy, cho nghe 音楽が聞こえます。
Có thể nghe thấy tiếng nhạc.
子どもに音楽を聞かせます。
Tôi cho đứa trẻ nghe nhạc.
40 起きる(おきる) 起こす(おこす) thức dậy, đánh thức 毎朝六時に起きます。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi sáng.
母は私を起こしました。
Mẹ đã đánh thức tôi.
41 焼ける(やける) 焼く(やく) nướng, cháy パンが焼けました。
Bánh mì đã nướng xong.
パンを焼きます。
Tôi nướng bánh mì.
42 煮える(にえる) 煮る(にる) luộc, ninh 野菜が煮えました。
Rau đã chín.
野菜を煮ます。
Tôi luộc rau.
43 揚がる(あがる) 揚げる(あげる) chiên 天ぷらが揚がりました。
Tempura đã chiên xong.
天ぷらを揚げます。
Tôi chiên tempura.
44 溶ける(とける) 溶かす(とかす) tan chảy 氷が溶けました。
Đá đã tan.
氷を溶かします。
Tôi làm tan đá.
45 乾く(かわく) 乾かす(かわかす) khô 洗濯物が乾きました。
Quần áo đã khô.
洗濯物を乾かします。
Tôi phơi/làm khô quần áo.
46 湿る(しめる) 湿らす(しめらす) ẩm 土が湿っています。
Đất đang ẩm.
布を湿らせます。
Tôi làm ẩm tấm vải.
47 決まる(きまる) 決める(きめる) quyết định クラスが決まりました。
Lớp học đã được quyết định.
クラスを決めます。
Tôi quyết định lớp học.
48 固まる(かたまる) 固める(かためる) cứng lại セメントが固まりました。
Xi măng đã đông cứng.
セメントを固めます。
Tôi làm cứng xi măng.
49 高まる(たかまる) 高める(たかめる) nâng cao 関心が高まりました。
Sự quan tâm đã tăng lên.
技術を高めます。
Tôi nâng cao kỹ năng.
50 深まる(ふかまる) 深める(ふかめる) sâu hơn 秋が深まりました。
Mùa thu đã vào độ đậm.
理解を深めます。
Tôi đào sâu sự hiểu biết.
51 強まる(つよまる) 強める(つよめる) mạnh lên 雨が強まりました。
Mưa đã nặng hạt hơn.
火を強めます。
Tôi tăng lửa.
52 弱まる(よわまる) 弱める(よわめる) yếu đi 痛みが弱まりました。
Cơn đau đã giảm.
音を弱めてください。
Hãy giảm âm lượng.
53 広がる(ひろがる) 広げる(ひろげる) mở rộng 公園が広がっています。
Công viên trải rộng.
地図を広げます。
Tôi mở tấm bản đồ ra.
54 狭まる(せばまる) 狭める(せばめる) thu hẹp 道が狭まりました。
Con đường đã hẹp lại.
幅を狭めます。
Tôi thu hẹp bề rộng.
55 丸まる(まるまる) 丸める(まるめる) cuộn tròn 猫が丸まりました。
Con mèo cuộn tròn.
紙を丸めます。
Tôi vo tròn tờ giấy.
56 曲がる(まがる) 曲げる(まげる) cong, bẻ スプーンが曲がりました。
Chiếc thìa bị cong.
ひじを曲げます。
Tôi gập khuỷu tay.
57 集まる(あつまる) 集める(あつめる) tập hợp 人が集まりました。
Mọi người đã tập trung.
資料を集めます。
Tôi thu thập tài liệu.
58 残る(のこる) 残す(のこす) còn lại 時間が残っています。
Vẫn còn thời gian.
名前を残します。
Tôi để lại tên.
59 育つ(そだつ) 育てる(そだてる) nuôi, lớn lên 花が育っています。
Hoa đang phát triển.
花を育てます。
Tôi trồng hoa.
60 増える(ふえる) 増やす(ふやす) tăng 車が増えました。
Số lượng ô tô đã tăng.
貯金を増やします。
Tôi tăng tiền tiết kiệm.
61 下がる(さがる) 下げる(さげる) hạ, giảm 値段が下がりました。
Giá đã giảm.
値段を下げました。
Tôi đã giảm giá.
62 上がる(あがる) 上げる(あげる) tăng, nâng 給料が上がりました。
Lương đã tăng.
手を上げてください。
Hãy giơ tay lên.
63 空く(あく) 空ける(あける) trống 席が空いています。
Ghế đang trống.
席を空けてください。
Hãy nhường chỗ.
64 埋まる(うまる) 埋める(うめる) lấp, lấp đầy 穴が埋まりました。
Cái hố đã được lấp.
穴を埋めます。
Tôi lấp cái hố.
65 外れる(はずれる) 外す(はずす) tháo, rời ボタンが外れました。
Cúc áo đã bung ra.
時計を外します。
Tôi tháo đồng hồ.
66 隠れる(かくれる) 隠す(かくす) ẩn, giấu 子どもが机の下に隠れています。
Đứa trẻ đang trốn dưới bàn.
お金を隠しました。
Tôi đã giấu tiền.
67 現れる(あらわれる) 現す(あらわす) xuất hiện, biểu hiện 虹が現れました。
Cầu vồng đã xuất hiện.
気持ちを言葉で現します。
Tôi diễn đạt cảm xúc bằng lời nói.
68 整う(ととのう) 整える(ととのえる) chỉnh, sắp xếp 準備が整いました。
Công tác chuẩn bị đã hoàn tất.
部屋を整えます。
Tôi sắp xếp căn phòng.
69 乱れる(みだれる) 乱す(みだす) rối loạn 髪が乱れています。
Tóc bị rối.
秩序を乱します。
Làm rối loạn trật tự.
70 外れる(はずれる) 外す(はずす) tháo, lệch ネジが外れました。
Con ốc bị tuột.
ネジを外します。
Tôi tháo con ốc.
71 抜ける(ぬける) 抜く(ぬく) rút, tuột 歯が抜けました。
Răng đã rụng.
雑草を抜きます。
Tôi nhổ cỏ.
72 切れる(きれる) 切る(きる) đứt, cắt 糸が切れました。
Sợi chỉ đã đứt.
紙を切ります。
Tôi cắt giấy.
73 離れる(はなれる) 離す(はなす) tách, rời 駅から家が離れています。
Nhà cách xa ga.
手を離してください。
Hãy buông tay ra.
74 逃げる(にげる) 逃がす(にがす) chạy trốn, thả 犬が逃げました。
Con chó đã chạy mất.
鳥を逃がしました。
Tôi đã thả con chim.
75 覚める(さめる) 覚ます(さます) tỉnh 夢から覚めました。
Tôi đã tỉnh khỏi giấc mơ.
子どもを覚まします。
Tôi đánh thức đứa trẻ.
76 冷める(さめる) 冷ます(さます) nguội お茶が冷めました。
Trà đã nguội.
お茶を冷まします。
Tôi để trà nguội.
77 まとまる(まとまる) まとめる(まとめる) tổng hợp 意見がまとまりました。
Ý kiến đã được thống nhất.
資料をまとめます。
Tôi tổng hợp tài liệu.
78 伝わる(つたわる) 伝える(つたえる) truyền đạt 気持ちが伝わりました。
Tình cảm đã được truyền tải.
先生に伝えます。
Tôi truyền đạt với giáo viên.
79 重なる(かさなる) 重ねる(かさねる) chồng lên 本が重なっています。
Sách được xếp chồng lên nhau.
本を重ねます。
Tôi xếp chồng sách.
80 交わる(まじわる) 交える(まじえる) giao, trộn 二つの道が交わります。
Hai con đường giao nhau.
英語を交えて話します。
Tôi nói xen lẫn tiếng Anh.
81 浮かぶ(うかぶ) 浮かべる(うかべる) nổi 木の葉が水に浮かんでいます。
Lá cây đang nổi trên mặt nước.
ボートを水に浮かべます。
Tôi thả chiếc thuyền xuống nước.
82 沈む(しずむ) 沈める(しずめる) chìm 船が沈みました。
Con tàu đã chìm.
船を沈めました。
Họ đã đánh chìm con tàu.
83 傾く(かたむく) 傾ける(かたむける) nghiêng 木が傾いています。
Cây đang nghiêng.
コップを傾けます。
Tôi nghiêng chiếc cốc.
84 動く(うごく) 動かす(うごかす) di chuyển 時計が動いています。
Đồng hồ đang chạy.
机を動かします。
Tôi di chuyển cái bàn.
85 届く(とどく) 届ける(とどける) đến, giao メールが届きました。
Email đã đến.
荷物を届けます。
Tôi giao bưu kiện.
86 固まる(かたまる) 固める(かためる) cứng lại チョコレートが固まりました。
Sô-cô-la đã đông cứng.
セメントを固めます。
Tôi làm cứng xi măng.
87 緩む(ゆるむ) 緩める(ゆるめる) nới lỏng ねじが緩みました。
Con ốc đã lỏng.
ねじを緩めます。
Tôi nới lỏng con ốc.
88 締まる(しまる) 締める(しめる) siết chặt ふたが締まりました。
Nắp đã đóng chặt.
ベルトを締めます。
Tôi thắt dây lưng.
89 縮む(ちぢむ) 縮める(ちぢめる) co lại シャツが縮みました。
Áo đã co lại.
スカートを縮めます。
Tôi sửa ngắn váy.
90 伸びる(のびる) 伸ばす(のばす) kéo dài 髪が伸びました。
Tóc đã dài ra.
髪を伸ばしています。
Tôi đang để tóc dài.
91 早まる(はやまる) 早める(はやめる) sớm hơn 出発時間が早まりました。
Giờ khởi hành đã sớm hơn.
出発を早めます。
Tôi đẩy sớm giờ khởi hành.
92 遅れる(おくれる) 遅らせる(おくらせる) chậm, hoãn 電車が遅れました。
Tàu đã trễ.
会議を遅らせます。
Tôi hoãn cuộc họp.
93 定まる(さだまる) 定める(さだめる) xác định 方針が定まりました。
Phương châm đã được xác định.
目標を定めます。
Tôi xác định mục tiêu.
94 決まる(きまる) 決める(きめる) quyết định 担当が決まりました。
Người phụ trách đã được quyết định.
担当を決めます。
Tôi quyết định người phụ trách.
95 集まる(あつまる) 集める(あつめる) tập hợp 情報が集まりました。
Thông tin đã được tập hợp.
情報を集めます。
Tôi thu thập thông tin.
96 そろう(そろう) そろえる(そろえる) đầy đủ 必要な資料がそろいました。
Tài liệu cần thiết đã đầy đủ.
資料をそろえます。
Tôi chuẩn bị đầy đủ tài liệu.
97 混ざる(まざる) 混ぜる(まぜる) trộn 水と油は混ざりません。
Nước và dầu không hòa lẫn.
砂糖を混ぜます。
Tôi khuấy đường.
98 混じる(まじる) 混じえる(まじえる) lẫn 白髪が混じっています。
Tóc đã lẫn tóc bạc.
冗談を混じえて話します。
Tôi nói chuyện xen lẫn lời đùa.
99 ほどける(ほどける) ほどく(ほどく) tháo, cởi ひもがほどけました。
Dây đã tuột.
ひもをほどきます。
Tôi tháo dây.
100 解ける(とける) 解く(とく) tháo, giải 靴ひもが解けました。
Dây giày đã tuột.
問題を解きます。
Tôi giải bài tập.

Xem thêm:
Soumatome 20 Point – Bài 12: Tự động từ, tha động từ
Phân biệt Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật