Home / Từ vựng N3 / Phó Từ, Từ Láy hay dùng trong giao tiếp và JLPT N3-N2

Phó Từ, Từ Láy hay dùng trong giao tiếp và JLPT N3-N2

Phó Từ, Từ Láy hay dùng trong giao tiếp và JLPT N3-N2

1. わいわい : Ồn ào, rôm rả

同級会では久しぶりに懐かしい友達に会って、皆でわいわい盛り上がった。
Ở buổi họp lớp vì lâu ngày mới gặp nhau nên mọi người đã rôm rả tán chuyện.

2. わあわあ : Ồn ào, được chú ý

あそこは高級店でわあわあ騒ぐような場所じゃない
Chỗ kia là nhà hàng cao cấp nên không phải chỗ để gây ồn ào.

3. かりかり : Tiếng bút (lạch cạch)

試験中は、かりかりという鉛筆の音だけが聞こえた。
Trong giờ thi đã chỉ nghe âm thanh của tiếng bút chì lạch cạch thôi.

4. くちゃくちゃ : Nhai chóp chép

ご飯を食べるときに、くちゃくちゃするのやめて!
Khi ăn thì bỏ cái thói nhai chóp chép đi.

5. ぱらぱら : Lác đác, lất phất

この木は病気みたいだ。葉っぱが、ぱらぱら落ちてしまう。
Cái cây này giống như đang bị bệnh lá cây cứ lác đác rơi rụng.

6. そーっと : Nhẹ nhàng

子供を起こさないようにそーっと起きないと
Để con không bị tỉnh giấc tôi phải thức dậy nhẹ nhàng.

7. ぽきっと : Bẻ kêu (răng rắc)

彼は枯れたこえだをぽきっと折って、火の中に入れた。
Anh ấy đã bẻ cành cây khô nhỏ kêu rắc cái và cho vào trong bếp lửa.

8. ぽたぽた : Nhỏ lách tách, tí tách

そのバケツは穴が空いてるんじゃないの。水がぼたぼた落ちてるわよ。
Cái chậu kia không phải là đang bị thủng đấy chứ? Nước đang tí tách rơi kìa.

9. さらさら : Trôi chảy, lưu loát

習字の先生は、きれいな字でさらさらと書けてうらやましい。
Giáo viên dạy thư pháp viết trôi chảy bằng nét chữ rất đẹp thật ngưỡng mộ quá.

10. すらすら : Trơn chu, trôi chảy

何度も練習すれば、長い文章もすらすら読めるようになりますよ。
Nếu luyện đọc nhiều lần thì đoạn văn dài cũng trở nên đọc được trơn chu.

11. じっくり: Kỹ lưỡng, cẩn thận

この問題については、一度全員集まって、じっくり話し合いましょう。
Vấn đề này thì chúng ta cùng họp mọi người lại và bàn bạc kỹ lưỡng thêm 1 lần nữa nhé.

12. かんかん : Bừng bừng nổi giận

飲み会に参加して、深夜に家に帰ったら、父親はかんかんだった。
Sau khi về nhà muộn vì tham gia buổi tiệc bố đã bừng bừng nổi giận.

13. がばっと : Nhanh chóng, ngay lập tức

眠りに入ろうとしたとき、外で叫び声がしたので、思わず、がばっと起きた。
Sau khi định đi ngủ thì nghe thấy tiếng hét bên ngoài liền ngay lập tức tỉnh dậy.

14. ざっと : Xem qua, lướt qua

朝はいつも、朝食を食べながら、新聞にざっと目を通します。
Buổi sáng lúc nào tôi cũng vừa văn vừa xem lướt qua thông tin trên báo.

15. ぷんぷん : Cáu giận đùng đùng

姉はかれしに「太ったね」と言われて、ぷんぷん怒った。
Chị gái sau khi bị bạn trai nói là “đã béo lên nhỉ” đã nổi giận đùng đùng.

Xem thêm:
30 Trạng Từ xuất hiện trong đề thi JLPT N3
Tổng hợp từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N3-N2