Tổng hợp từ vựng thường xuất hiện trong để thi JLPT N3-N2 phần Đọc Hiểu.

1. Chủ đề: Công việc – 仕事
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 就職 | しゅうしょく | shuushoku | xin việc |
| 2 | 転職 | てんしょく | tenshoku | chuyển việc |
| 3 | 勤務 | きんむ | kinmu | làm việc/công tác |
| 4 | 残業 | ざんぎょう | zangyou | tăng ca |
| 5 | 出張 | しゅっちょう | shucchou | công tác |
| 6 | 退職 | たいしょく | taishoku | nghỉ việc |
2. Chủ đề: Trường học – 教育
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 授業 | じゅぎょう | jugyou | tiết học |
| 2 | 課題 | かだい | kadai | bài tập |
| 3 | 提出期限 | ていしゅつきげん | teishutsu kigen | hạn nộp |
| 4 | 単位 | たんい | tan’i | tín chỉ |
| 5 | 欠席 | けっせき | kesseki | vắng mặt |
| 6 | 出席 | しゅっせき | shusseki | tham gia |
| 7 | 留学 | りゅうがく | ryuugaku | du học |
| 8 | 奨学金 | しょうがくきん | shougakukin | học bổng |
| 9 | 採用 | さいよう | saiyou | tuyển dụng |
| 10 | 契約 | けいやく | keiyaku | hợp đồng |
| 11 | 担当 | たんとう | tantou | phụ trách |
| 12 | 業務 | ぎょうむ | gyoumu | nghiệp vụ |
| 13 | 締切 | しめきり | shimekiri | hạn chót |
| 14 | 提出 | ていしゅつ | teishutsu | nộp |
| 15 | 確認 | かくにん | kakunin | xác nhận |
| 16 | 報告 | ほうこく | houkoku | báo cáo |
| 17 | 指示 | しじ | shiji | chỉ thị |
| 18 | 専攻 | せんこう | senkou | chuyên ngành |
| 19 | 卒業 | そつぎょう | sotsugyou | tốt nghiệp |
| 20 | 成績 | せいせき | seiseki | thành tích |
| 21 | 試験 | しけん | shiken | kỳ thi |
3. Chủ đề: Cuộc sống – 生活
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 節約 | せつやく | setsuyaku | tiết kiệm |
| 2 | 家計 | かけい | kakei | chi tiêu gia đình |
| 3 | 家賃 | やちん | yachin | tiền thuê nhà |
| 4 | 支出 | ししゅつ | shishutsu | chi phí |
| 5 | 収入 | しゅうにゅう | shuunyuu | thu nhập |
| 6 | 貯金 | ちょきん | chokin | tiết kiệm tiền |
| 7 | 引っ越し | ひっこし | hikkoshi | chuyển nhà |
| 8 | 近所 | きんじょ | kinjo | hàng xóm |
| 9 | 暮らし | くらし | kurashi | cuộc sống |
| 10 | 習慣 | しゅうかん | shuukan | thói quen |
4. Chủ đề: Công nghệ – インターネット
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 情報 | じょうほう | jouhou | thông tin |
| 2 | 検索 | けんさく | kensaku | tìm kiếm |
| 3 | 利用 | りよう | riyou | sử dụng |
| 4 | 登録 | とうろく | touroku | đăng ký |
| 5 | 更新 | こうしん | koushin | cập nhật |
| 6 | 削除 | さくじょ | sakujo | xóa |
| 7 | 保存 | ほぞん | hozon | lưu |
| 8 | 個人情報 | こじんじょうほう | kojin jouhou | thông tin cá nhân |
| 9 | 普及 | ふきゅう | fukyuu | phổ biến |
5. Chủ đề: Môi trường – 環境
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 環境 | かんきょう | kankyou | môi trường |
| 2 | 資源 | しげん | shigen | tài nguyên |
| 3 | 再利用 | さいりよう | sairiyou | tái sử dụng |
| 4 | 節電 | せつでん | setsuden | tiết kiệm điện |
| 5 | 汚染 | おせん | osen | ô nhiễm |
| 6 | 温暖化 | おんだんか | ondanka | nóng lên toàn cầu |
| 7 | 格差 | かくさ | kakusa | khoảng cách/chênh lệch |
| 8 | 制度 | せいど | seido | chế độ |
| 9 | 支援 | しえん | shien | hỗ trợ |
| 10 | 政府 | せいふ | seifu | chính phủ |
| 11 | 調査 | ちょうさ | chousa | khảo sát |
| 12 | 原因 | げんいん | gen’in | nguyên nhân |
| 13 | 解決 | かいけつ | kaiketsu | giải quyết |
| 14 | ゴミ分別 | ぶんべつ | gomi bunbetsu | phân loại rác |
| 15 | 自然 | しぜん | shizen | thiên nhiên |
| 16 | 保護 | ほご | hogo | bảo vệ |
| 17 | 対策 | たいさく | taisaku | biện pháp |
6. Chủ đề: Xã hội – 社会問題
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 少子化 | しょうしか | shoushika | tỷ lệ sinh giảm |
| 2 | 高齢化 | こうれいか | koureika | già hóa dân số |
| 3 | 失業 | しつぎょう | shitsugyou | thất nghiệp |
7. Chủ đề: Sức khỏe – 健康
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 健康 | けんこう | kenkou | sức khỏe |
| 2 | 運動 | うんどう | undou | vận động |
| 3 | 睡眠 | すいみん | suimin | giấc ngủ |
| 4 | 栄養 | えいよう | eiyou | dinh dưỡng |
| 5 | 疲労 | ひろう | hirou | mệt mỏi |
| 6 | 症状 | しょうじょう | shoujou | triệu chứng |
| 7 | 治療 | ちりょう | chiryou | điều trị |
| 8 | 予防 | よぼう | yobou | phòng ngừa |
| 9 | 回復 | かいふく | kaifuku | hồi phục |
| 10 | 食生活 | しょくせいかつ | shokuseikatsu | thói quen ăn uống |
Các động từ cực hay gặp trong Đọc hiểu JLPT N3–N2
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 増える | ふえる | fueru | tăng |
| 2 | 減る | へる | heru | giảm |
| 3 | 防ぐ | ふせぐ | fusegu | ngăn chặn |
| 4 | 避ける | さける | sakeru | tránh |
| 5 | 含む | ふくむ | fukumu | bao gồm |
| 6 | 比べる | くらべる | kuraberu | so sánh |
| 7 | 支える | ささえる | sasaeru | hỗ trợ |
| 8 | 進める | すすめる | susumeru | thúc đẩy |
| 9 | 広がる | ひろがる | hirogaru | lan rộng |
| 10 | 続ける | つづける | tsuzukeru | tiếp tục |
| 11 | 求める | もとめる | motomeru | yêu cầu/tìm kiếm |
| 12 | 認める | みとめる | mitomeru | công nhận |
| 13 | 達成する | たっせいする | tassei suru | đạt được |
| 14 | 期待する | きたいする | kitai suru | kỳ vọng |
| 15 | 工夫する | くふうする | kufuu suru | sáng tạo/cải tiến |
Các từ nối cực quan trọng trong Đọc Hiểu JLPT N3-N2
| No. | Từ nối | Romaji | Ý nghĩa |
| 1 | しかし | shikashi | tuy nhiên |
| 2 | つまり | tsumari | tức là |
| 3 | そのため | sono tame | vì vậy |
| 4 | 一方で | ippou de | mặt khác |
| 5 | たとえば | tatoeba | ví dụ |
| 6 | さらに | sara ni | hơn nữa |
| 7 | 実際に | jissai ni | trên thực tế |
| 8 | ところが | tokoroga | thế nhưng |
| 9 | したがって | shitagatte | do đó |
| 10 | 要するに | you suru ni | tóm lại |
Nhóm từ vựng “tác giả thích dùng” trong N2
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 傾向 | けいこう | keikou | xu hướng |
| 2 | 現状 | げんじょう | genjou | tình trạng hiện tại |
| 3 | 課題 | かだい | kadai | vấn đề |
| 4 | 影響 | えいきょう | eikyou | ảnh hưởng |
| 5 | 目的 | もくてき | mokuteki | mục đích |
| 6 | 手段 | しゅだん | shudan | phương pháp |
| 7 | 効果 | こうか | kouka | hiệu quả |
| 8 | 特徴 | とくちょう | tokuchou | đặc trưng |
| 9 | 存在 | そんざい | sonzai | sự tồn tại |
| 10 | 意識 | いしき | ishiki | ý thức |
Xem thêm bài:
100 Động Từ JLPT N3 nhất định phải nhớ
Từ vựng JLPT N3 đã xuất hiện nhiều hơn 2 lần trong JLPT
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

