200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ
200 Động Từ N4-N3 thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT.

| STT | Động từ | Nghĩa | Ví dụ |
| 1 | 与える(あたえる) | ban cho, trao cho | 先生は学生に宿題を与えた。 → Giáo viên đã giao bài tập cho học sinh. |
| 2 | 認める(みとめる) | công nhận, thừa nhận | 彼の努力が認められた。 → Sự cố gắng của anh ấy đã được công nhận. |
| 3 | 防ぐ(ふせぐ) | ngăn chặn, phòng tránh | 事故を防ぐために気をつけよう。 → Hãy cẩn thận để phòng tránh tai nạn. |
| 4 | 避ける(さける) | tránh | 危険な場所を避けてください。 → Hãy tránh những nơi nguy hiểm. |
| 5 | 含む(ふくむ) | bao gồm, chứa | この料金には税金が含まれている。 → Mức phí này đã bao gồm thuế. |
| 6 | 加える(くわえる) | thêm vào | 塩を少し加えてください。 → Hãy thêm một chút muối. |
| 7 | 増やす(ふやす) | tăng lên | 語彙をもっと増やしたい。 → Tôi muốn tăng thêm vốn từ vựng. |
| 8 | 減らす(へらす) | giảm bớt | お酒を減らしたほうがいい。 → Bạn nên giảm uống rượu. |
| 9 | 比べる(くらべる) | so sánh | 二つの商品を比べてみよう。 → Hãy thử so sánh hai sản phẩm. |
| 10 | 支える(ささえる) | ủng hộ, chống đỡ | 家族が私を支えてくれた。 → Gia đình luôn ủng hộ tôi. |
| 11 | 任せる(まかせる) | giao phó | この仕事は彼に任せよう。 → Hãy giao công việc này cho anh ấy. |
| 12 | 預ける(あずける) | gửi, ký gửi | 荷物をホテルに預けた。 → Tôi gửi hành lý ở khách sạn. |
| 13 | 預かる(あずかる) | giữ hộ | 友達の荷物を預かった。 → Tôi đã giữ hộ hành lý của bạn. |
| 14 | 頼る(たよる) | dựa vào, nhờ cậy | 親に頼りすぎてはいけない。 → Không nên quá dựa dẫm vào bố mẹ. |
| 15 | 頼む(たのむ) | nhờ, yêu cầu | 友達に手伝いを頼んだ。 → Tôi đã nhờ bạn giúp đỡ. |
| 16 | 断る(ことわる) | từ chối | 彼は誘いを断った。 → Anh ấy đã từ chối lời mời. |
| 17 | 招く(まねく) | mời; dẫn đến | 友達を家に招いた。 → Tôi đã mời bạn đến nhà. |
| 18 | 迎える(むかえる) | đón; chào đón | 駅まで友達を迎えに行く。 → Tôi ra ga đón bạn. |
| 19 | 送る(おくる) | gửi; tiễn | メールを送った。 → Tôi đã gửi email. |
| 20 | 届ける(とどける) | giao, chuyển đến | 荷物を家まで届けてもらった。 → Tôi được giao hàng đến tận nhà. |
| 21 | 届く(とどく) | đến nơi | 注文した商品が届いた。 → Hàng tôi đặt đã đến nơi. |
| 22 | 伝える(つたえる) | truyền đạt | 先生に伝えてください。 → Hãy truyền đạt lại với giáo viên. |
| 23 | 伝わる(つたわる) | được truyền đạt | 私の気持ちが伝わった。 → Tâm tư của tôi đã được truyền đạt. |
| 24 | 述べる(のべる) | trình bày, phát biểu | 自分の意見を述べた。 → Tôi đã trình bày ý kiến của mình. |
| 25 | 表す(あらわす) | biểu thị, thể hiện | 笑顔は喜びを表している。 → Nụ cười thể hiện niềm vui. |
| 26 | 表れる(あらわれる) | biểu hiện, xuất hiện | 努力の結果が表れた。 → Thành quả của sự cố gắng đã xuất hiện. |
| 27 | 示す(しめす) | chỉ ra, biểu thị | 先生は答えを示した。 → Giáo viên đã chỉ ra đáp án. |
| 28 | 知らせる(しらせる) | thông báo | 結果をメールで知らせます。 → Tôi sẽ thông báo kết quả qua email. |
| 29 | 勧める(すすめる) | khuyên, giới thiệu | 先生はこの本を勧めてくれた。 → Giáo viên đã giới thiệu cuốn sách này. |
| 30 | 誘う(さそう) | rủ, mời | 友達を映画に誘った。 → Tôi đã rủ bạn đi xem phim. |
| 31 | 続ける(つづける) | tiếp tục | 日本語の勉強を続けている。 → Tôi vẫn tiếp tục học tiếng Nhật. |
| 32 | 続く(つづく) | tiếp diễn, kéo dài | 雨は三日間続いた。 → Mưa kéo dài ba ngày. |
| 33 | 決める(きめる) | quyết định | 留学することを決めた。 → Tôi đã quyết định đi du học. |
| 34 | 決まる(きまる) | được quyết định | 試験の日が決まった。 → Ngày thi đã được quyết định. |
| 35 | 選ぶ(えらぶ) | lựa chọn | 好きな色を選んでください。 → Hãy chọn màu bạn thích. |
| 36 | 進める(すすめる) | tiến hành, thúc đẩy | 仕事を予定どおり進める。 → Tiến hành công việc theo đúng kế hoạch. |
| 37 | 進む(すすむ) | tiến lên, tiến bộ | 前へ進みましょう。 → Chúng ta hãy tiến lên phía trước. |
| 38 | 調べる(しらべる) | điều tra, tra cứu | 辞書で意味を調べた。 → Tôi đã tra nghĩa bằng từ điển. |
| 39 | 確かめる(たしかめる) | xác nhận, kiểm tra | もう一度答えを確かめてください。 → Hãy kiểm tra lại đáp án một lần nữa. |
| 40 | 確かまる(たしかまる) | được xác nhận | 事実が確かまった。 → Sự thật đã được xác nhận. |
| 41 | 確認する(かくにんする) | xác nhận, kiểm tra | 出かける前に時間を確認してください。 → Hãy kiểm tra thời gian trước khi ra ngoài. |
| 42 | 利用する(りようする) | sử dụng, tận dụng | 図書館をよく利用します。 → Tôi thường sử dụng thư viện. |
| 43 | 経験する(けいけんする) | trải nghiệm | 日本でホームステイを経験した。 → Tôi đã trải nghiệm homestay ở Nhật. |
| 44 | 努力する(どりょくする) | nỗ lực | 毎日努力すれば上達します。 → Nếu nỗ lực mỗi ngày thì sẽ tiến bộ. |
| 45 | 協力する(きょうりょくする) | hợp tác | みんなで協力して仕事を終えた。 → Mọi người đã hợp tác để hoàn thành công việc. |
| 46 | 成功する(せいこうする) | thành công | 試験に成功した。 → Tôi đã thành công trong kỳ thi. |
| 47 | 失敗する(しっぱいする) | thất bại | 実験に失敗した。 → Thí nghiệm đã thất bại. |
| 48 | 準備する(じゅんびする) | chuẩn bị | 旅行の準備をしている。 → Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch. |
| 49 | 計画する(けいかくする) | lập kế hoạch | 来年の旅行を計画している。 → Tôi đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch năm sau. |
| 50 | 整理する(せいりする) | sắp xếp, chỉnh lý | 机の上を整理した。 → Tôi đã sắp xếp lại bàn làm việc. |
| 51 | 片付ける(かたづける) | dọn dẹp, cất gọn | 部屋を片付けてください。 → Hãy dọn dẹp căn phòng. |
| 52 | 片付く(かたづく) | được dọn xong, được giải quyết | 仕事がやっと片付いた。 → Cuối cùng công việc cũng đã xong. |
| 53 | 集める(あつめる) | thu thập | 資料を集めている。 → Tôi đang thu thập tài liệu. |
| 54 | 集まる(あつまる) | tập trung, tụ tập | 駅前に人が集まっている。 → Mọi người đang tụ tập trước nhà ga. |
| 55 | 集める(あつめる) | sưu tầm | 切手を集めるのが趣味です。 → Sưu tầm tem là sở thích của tôi. |
| 56 | 求める(もとめる) | tìm kiếm, yêu cầu | 会社は経験者を求めている。 → Công ty đang tìm người có kinh nghiệm. |
| 57 | 求まる(もとまる) | được yêu cầu, được đòi hỏi | 高い技術が求められる。 → Đòi hỏi kỹ thuật cao. |
| 58 | 選び直す(えらびなおす) | chọn lại | もう一度商品を選び直した。 → Tôi đã chọn lại sản phẩm một lần nữa. |
| 59 | 見直す(みなおす) | xem xét lại | 計画を見直しましょう。 → Hãy xem xét lại kế hoạch. |
| 60 | やり直す(やりなおす) | làm lại | 宿題をやり直してください。 → Hãy làm lại bài tập. |
| 61 | 考え直す(かんがえなおす) | suy nghĩ lại | もう一度考え直してください。 → Hãy suy nghĩ lại một lần nữa. |
| 62 | 言い直す(いいなおす) | nói lại | もう一度言い直してください。 → Xin hãy nói lại một lần nữa. |
| 63 | 書き直す(かきなおす) | viết lại | 作文を書き直した。 → Tôi đã viết lại bài văn. |
| 64 | 読み直す(よみなおす) | đọc lại | メールを読み直した。 → Tôi đã đọc lại email. |
| 65 | 作り直す(つくりなおす) | làm lại | 資料を作り直した。 → Tôi đã làm lại tài liệu. |
| 66 | 見つける(みつける) | tìm thấy | 財布を見つけた。 → Tôi đã tìm thấy ví. |
| 67 | 見つかる(みつかる) | được tìm thấy | 鍵が見つかった。 → Chìa khóa đã được tìm thấy. |
| 68 | 見逃す(みのがす) | bỏ lỡ, bỏ qua | 大事なニュースを見逃した。 → Tôi đã bỏ lỡ tin tức quan trọng. |
| 69 | 見送る(みおくる) | tiễn; hoãn lại | 駅で友達を見送った。 → Tôi tiễn bạn ở nhà ga. |
| 70 | 見送る(みおくる) | hoãn, tạm gác | 今回は計画を見送る。 → Lần này sẽ hoãn kế hoạch. |
| 71 | 見舞う(みまう) | thăm (người ốm) | 病気の友達を見舞った。 → Tôi đã đến thăm người bạn bị bệnh. |
| 72 | 見守る(みまもる) | dõi theo, trông nom | 子どもの成長を見守る。 → Dõi theo sự trưởng thành của trẻ. |
| 73 | 見渡す(みわたす) | nhìn bao quát | 山の上から町を見渡した。 → Tôi nhìn toàn cảnh thị trấn từ trên núi. |
| 74 | 見比べる(みくらべる) | so sánh bằng mắt | 写真を見比べてください。 → Hãy so sánh các bức ảnh. |
| 75 | 受ける(うける) | nhận; dự (thi) | JLPTを受ける予定です。 → Tôi dự định thi JLPT. |
| 76 | 受かる(うかる) | đỗ (kỳ thi) | N3に受かった。 → Tôi đã đỗ JLPT N3. |
| 77 | 受け取る(うけとる) | nhận, tiếp nhận | 荷物を受け取った。 → Tôi đã nhận hàng. |
| 78 | 受け入れる(うけいれる) | tiếp nhận, chấp nhận | 彼は私の意見を受け入れた。 → Anh ấy đã chấp nhận ý kiến của tôi. |
| 79 | 受け持つ(うけもつ) | phụ trách | 私はこのクラスを受け持っています。 → Tôi phụ trách lớp học này. |
| 80 | 受け付ける(うけつける) | tiếp nhận, tiếp nhận đăng ký | 申し込みは明日まで受け付けています。 → Đơn đăng ký được tiếp nhận đến ngày mai. |
| 81 | 申し込む(もうしこむ) | đăng ký, nộp đơn | 試験に申し込んだ。 → Tôi đã đăng ký kỳ thi. |
| 82 | 引き受ける(ひきうける) | nhận đảm nhận | その仕事を引き受けた。 → Tôi đã nhận đảm nhận công việc đó. |
| 83 | 断ち切る(たちきる) | cắt đứt, chấm dứt | 悪い習慣を断ち切ろう。 → Hãy chấm dứt thói quen xấu. |
| 84 | 引っ越す(ひっこす) | chuyển nhà | 来月大阪へ引っ越します。 → Tháng sau tôi sẽ chuyển đến Osaka. |
| 85 | 引き返す(ひきかえす) | quay trở lại | 忘れ物をして家へ引き返した。 → Tôi quay về nhà vì để quên đồ. |
| 86 | 引き止める(ひきとめる) | giữ lại, níu lại | 友達が帰るのを引き止めた。 → Tôi đã giữ bạn ở lại. |
| 87 | 追いかける(おいかける) | đuổi theo | 子どもが犬を追いかけている。 → Đứa trẻ đang đuổi theo con chó. |
| 88 | 追いつく(おいつく) | đuổi kịp | やっと前の人に追いついた。 → Cuối cùng tôi cũng đuổi kịp người phía trước. |
| 89 | 追い越す(おいこす) | vượt qua | 前の車を追い越した。 → Tôi đã vượt chiếc xe phía trước. |
| 90 | 追い払う(おいはらう) | đuổi đi | 鳥を追い払った。 → Tôi đã đuổi lũ chim đi. |
| 91 | 乗り換える(のりかえる) | chuyển tàu, đổi tuyến | 東京駅で地下鉄に乗り換える。 → Tôi chuyển sang tàu điện ngầm ở ga Tokyo. |
| 92 | 乗り遅れる(のりおくれる) | lỡ chuyến | 電車に乗り遅れた。 → Tôi bị lỡ tàu. |
| 93 | 降りる(おりる) | xuống (xe, tàu) | 次の駅で降ります。 → Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo. |
| 94 | 乗せる(のせる) | cho lên xe; chở | 子どもを車に乗せた。 → Tôi cho đứa trẻ lên xe. |
| 95 | 運ぶ(はこぶ) | vận chuyển, mang | 荷物を部屋まで運んだ。 → Tôi mang hành lý vào phòng. |
| 96 | 運転する(うんてんする) | lái xe | 父は毎日車を運転する。 → Bố tôi lái xe mỗi ngày. |
| 97 | 落とす(おとす) | làm rơi | 財布を落としてしまった。 → Tôi đã làm rơi mất ví. |
| 98 | 落ちる(おちる) | rơi; trượt | 木から葉が落ちた。 → Lá đã rơi từ trên cây xuống. |
| 99 | 拾う(ひろう) | nhặt | 道で財布を拾った。 → Tôi nhặt được một chiếc ví trên đường. |
| 100 | 捨てる(すてる) | vứt bỏ | 古い雑誌を捨てた。 → Tôi đã vứt những cuốn tạp chí cũ. |
| 101 | 壊す(こわす) | làm hỏng | 弟がおもちゃを壊した。 → Em trai tôi làm hỏng đồ chơi. |
| 102 | 壊れる(こわれる) | bị hỏng | パソコンが壊れた。 → Máy tính đã bị hỏng. |
| 103 | 汚す(よごす) | làm bẩn | 服を汚さないでください。 → Đừng làm bẩn quần áo. |
| 104 | 汚れる(よごれる) | bị bẩn | 靴が汚れている。 → Đôi giày bị bẩn rồi. |
| 105 | 濡れる(ぬれる) | bị ướt | 雨で服が濡れた。 → Quần áo bị ướt vì mưa. |
| 106 | 乾かす(かわかす) | làm khô | 洗濯物を乾かす。 → Phơi quần áo cho khô. |
| 107 | 乾く(かわく) | khô | 洗濯物が乾いた。 → Quần áo đã khô. |
| 108 | 温める(あたためる) | làm nóng | 弁当を電子レンジで温めた。 → Tôi hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng. |
| 109 | 冷える(ひえる) | lạnh đi | 夜になると空気が冷える。 → Về đêm không khí trở nên lạnh. |
| 110 | 冷ます(さます) | làm nguội | お茶を少し冷ましてください。 → Hãy để trà nguội bớt. |
| 111 | 冷める(さめる) | nguội | スープが冷めてしまった。 → Món súp đã nguội mất rồi. |
| 112 | 沸かす(わかす) | đun sôi | お湯を沸かしてください。 → Hãy đun nước sôi. |
| 113 | 沸く(わく) | sôi; phát sinh | お湯が沸いた。 → Nước đã sôi. |
| 114 | 混ぜる(まぜる) | trộn | 卵と牛乳を混ぜる。 → Trộn trứng với sữa. |
| 115 | 混ざる(まざる) | lẫn vào, hòa vào | 水と油は混ざらない。 → Nước và dầu không hòa lẫn vào nhau. |
| 116 | 並べる(ならべる) | xếp, bày | 本を棚に並べた。 → Tôi xếp sách lên giá. |
| 117 | 並ぶ(ならぶ) | xếp hàng | 店の前に人が並んでいる。 → Mọi người đang xếp hàng trước cửa hàng. |
| 118 | 戻す(もどす) | trả lại; đưa về | 本を元の場所へ戻した。 → Tôi đặt cuốn sách về chỗ cũ. |
| 119 | 戻る(もどる) | quay trở lại | 午後六時に家へ戻る。 → Tôi sẽ về nhà lúc 6 giờ chiều. |
| 120 | 片寄る(かたよる) | thiên lệch, nghiêng về | 考え方が片寄っている。 → Cách suy nghĩ đang bị thiên lệch. |
| 121 | 返す(かえす) | trả lại | 借りた本を返した。 → Tôi đã trả cuốn sách đã mượn. |
| 122 | 返る(かえる) | trở về, được trả lại | 財布が返ってきた。 → Chiếc ví đã được trả lại. |
| 123 | 渡す(わたす) | trao, đưa | 先生にレポートを渡した。 → Tôi đã nộp báo cáo cho giáo viên. |
| 124 | 渡る(わたる) | băng qua | 橋を渡る。 → Băng qua cây cầu. |
| 125 | 貸す(かす) | cho mượn | 友達に辞書を貸した。 → Tôi cho bạn mượn từ điển. |
| 126 | 借りる(かりる) | mượn | 図書館で本を借りた。 → Tôi mượn sách ở thư viện. |
| 127 | 残す(のこす) | để lại | メッセージを残してください。 → Hãy để lại lời nhắn. |
| 128 | 残る(のこる) | còn lại | 料理が少し残っている。 → Còn lại một ít đồ ăn. |
| 129 | 置く(おく) | đặt, để | 机の上に本を置いた。 → Tôi đặt sách lên bàn. |
| 130 | 置き忘れる(おきわすれる) | để quên | 傘を電車に置き忘れた。 → Tôi để quên ô trên tàu. |
| 131 | 拾い上げる(ひろいあげる) | nhặt lên | 子どもがごみを拾い上げた。 → Đứa trẻ nhặt rác lên. |
| 132 | 取り出す(とりだす) | lấy ra | 財布からお金を取り出した。 → Tôi lấy tiền từ ví ra. |
| 133 | 取り入れる(とりいれる) | tiếp thu, áp dụng | 新しい方法を取り入れた。 → Áp dụng phương pháp mới. |
| 134 | 取り替える(とりかえる) | thay thế | 電池を取り替えた。 → Tôi đã thay pin. |
| 135 | 取り消す(とりけす) | hủy bỏ | 予約を取り消した。 → Tôi đã hủy đặt chỗ. |
| 136 | 取り組む(とりくむ) | nỗ lực, tích cực thực hiện | 問題の解決に取り組んでいる。 → Tôi đang nỗ lực giải quyết vấn đề. |
| 137 | 取り戻す(とりもどす) | lấy lại | 自信を取り戻した。 → Tôi đã lấy lại sự tự tin. |
| 138 | 取り上げる(とりあげる) | đề cập; lấy đi | 新聞はその事件を取り上げた。 → Báo chí đã đưa tin về vụ việc đó. |
| 139 | 受け止める(うけとめる) | tiếp nhận, đón nhận | 先生の言葉を受け止めた。 → Tôi đã tiếp thu lời của giáo viên. |
| 140 | 引っ張る(ひっぱる) | kéo | ドアを引っ張ってください。 → Hãy kéo cánh cửa. |
| 141 | 押す(おす) | đẩy, ấn | このボタンを押してください。 → Hãy nhấn nút này. |
| 142 | 押さえる(おさえる) | giữ chặt; nắm vững | ポイントを押さえましょう。 → Hãy nắm vững những điểm chính. |
| 143 | 引く(ひく) | kéo; tra; mắc (cảm) | 線を引く。 → Kẻ một đường thẳng. |
| 144 | 引き出す(ひきだす) | rút ra; phát huy | 銀行でお金を引き出した。 → Tôi đã rút tiền ở ngân hàng. |
| 145 | 伸ばす(のばす) | kéo dài; phát triển | 髪を伸ばしている。 → Tôi đang nuôi tóc dài. |
| 146 | 伸びる(のびる) | dài ra; tăng lên | 売り上げが伸びた。 → Doanh số đã tăng lên. |
| 147 | 縮める(ちぢめる) | rút ngắn, thu hẹp | 距離を縮めたい。 → Tôi muốn rút ngắn khoảng cách. |
| 148 | 縮む(ちぢむ) | co lại, ngắn lại | 服が縮んでしまった。 → Quần áo đã bị co lại. |
| 149 | 広げる(ひろげる) | mở rộng, trải ra | 地図を広げた。 → Tôi trải bản đồ ra. |
| 150 | 広がる(ひろがる) | lan rộng | 被害が広がっている。 → Thiệt hại đang lan rộng. |
| 151 | 深める(ふかめる) | làm sâu sắc | 理解を深めたい。 → Tôi muốn đào sâu sự hiểu biết. |
| 152 | 深まる(ふかまる) | trở nên sâu sắc | 秋が深まってきた。 → Mùa thu đã vào độ đậm hơn. |
| 153 | 高める(たかめる) | nâng cao | 能力を高める。 → Nâng cao năng lực. |
| 154 | 高まる(たかまる) | tăng lên | 期待が高まっている。 → Sự kỳ vọng đang tăng lên. |
| 155 | 強める(つよめる) | tăng cường | 運動を強める。 → Tăng cường luyện tập. |
| 156 | 強まる(つよまる) | mạnh lên | 風が強まった。 → Gió đã mạnh lên. |
| 157 | 弱める(よわめる) | làm yếu đi, giảm bớt | 火を弱めてください。 → Hãy giảm lửa xuống. |
| 158 | 弱まる(よわまる) | yếu đi | 雨が弱まってきた。 → Mưa đã yếu dần. |
| 159 | 早める(はやめる) | làm sớm hơn | 出発時間を早めた。 → Tôi đã dời giờ khởi hành sớm hơn. |
| 160 | 早まる(はやまる) | diễn ra sớm hơn; hấp tấp | 判断を早まってはいけない。 → Không nên vội vàng đưa ra phán đoán. |
| 161 | 始める(はじめる) | bắt đầu | 日本語の勉強を始めた。 → Tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật. |
| 162 | 始まる(はじまる) | bắt đầu (tự động) | 授業は九時に始まる。 → Buổi học bắt đầu lúc 9 giờ. |
| 163 | 終える(おえる) | hoàn thành | レポートを書き終えた。 → Tôi đã hoàn thành bài báo cáo. |
| 164 | 終わる(おわる) | kết thúc | 会議が終わった。 → Cuộc họp đã kết thúc. |
| 165 | 続く(つづく) | tiếp tục, kéo dài | 暑い日が続いている。 → Những ngày nóng vẫn đang tiếp diễn. |
| 166 | 続ける(つづける) | tiếp tục | 毎日運動を続けている。 → Tôi vẫn duy trì tập thể dục mỗi ngày. |
| 167 | 間に合う(まにあう) | kịp | 電車に間に合った。 → Tôi đã kịp chuyến tàu. |
| 168 | 間違える(まちがえる) | nhầm, làm sai | 答えを間違えた。 → Tôi đã làm sai đáp án. |
| 169 | 間違う(まちがう) | nhầm lẫn | 道を間違えた。 → Tôi đã đi nhầm đường. |
| 170 | 間に合わせる(まにあわせる) | xoay xở cho kịp | 締め切りに間に合わせた。 → Tôi đã xoay xở để kịp hạn chót. |
| 171 | 間もなくする(まもなくする) | sắp đến (ít dùng trong hội thoại) | 電車は間もなく到着する。 → Tàu sắp đến nơi. |
| 172 | 間隔を空ける(かんかくをあける) | giãn cách | 席の間隔を空けて座ってください。 → Hãy ngồi giãn cách ra. |
| 173 | 慣れる(なれる) | quen với | 日本の生活に慣れた。 → Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật. |
| 174 | 慣らす(ならす) | làm cho quen | 耳を日本語に慣らす。 → Luyện tai để quen với tiếng Nhật. |
| 175 | 育てる(そだてる) | nuôi dưỡng | 両親は子どもを大切に育てた。 → Bố mẹ đã nuôi dạy con cẩn thận. |
| 176 | 育つ(そだつ) | lớn lên, phát triển | 子どもが元気に育っている。 → Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh. |
| 177 | 育む(はぐくむ) | nuôi dưỡng, bồi đắp | 友情を育む。 → Bồi đắp tình bạn. |
| 178 | 育成する(いくせいする) | đào tạo, bồi dưỡng | 若い社員を育成する。 → Đào tạo nhân viên trẻ. |
| 179 | 慣用する(かんようする) | dùng theo thói quen (ít gặp) | この表現はよく慣用される。 → Cách diễn đạt này thường được dùng theo thói quen. |
| 180 | 増す(ます) | tăng lên | 緊張が増した。 → Sự căng thẳng đã tăng lên. |
| 181 | 減る(へる) | giảm đi | 人口が減っている。 → Dân số đang giảm. |
| 182 | 優れる(すぐれる) | ưu việt, xuất sắc | 彼は語学力に優れている。 → Anh ấy rất xuất sắc về khả năng ngôn ngữ. |
| 183 | 優先する(ゆうせんする) | ưu tiên | 安全を優先してください。 → Hãy ưu tiên sự an toàn. |
| 184 | 達する(たっする) | đạt đến | 気温は三十五度に達した。 → Nhiệt độ đã đạt 35 độ. |
| 185 | 達成する(たっせいする) | đạt được, hoàn thành | 目標を達成した。 → Tôi đã đạt được mục tiêu. |
| 186 | 満たす(みたす) | đáp ứng, làm đầy | 条件を満たしている。 → Đáp ứng đủ điều kiện. |
| 187 | 満ちる(みちる) | đầy, tràn đầy | 希望に満ちた人生。 → Một cuộc đời tràn đầy hy vọng. |
| 188 | 省く(はぶく) | lược bỏ | 説明を省いた。 → Tôi đã lược bỏ phần giải thích. |
| 189 | 省略する(しょうりゃくする) | lược bớt | 名前を省略した。 → Tôi đã viết tắt tên. |
| 190 | 防止する(ぼうしする) | ngăn ngừa | 事故を防止する。 → Ngăn ngừa tai nạn. |
| 191 | 維持する(いじする) | duy trì | 健康を維持したい。 → Tôi muốn duy trì sức khỏe. |
| 192 | 改善する(かいぜんする) | cải thiện | 生活を改善する。 → Cải thiện cuộc sống. |
| 193 | 改める(あらためる) | sửa đổi, cải thiện | 生活習慣を改める。 → Thay đổi thói quen sinh hoạt. |
| 194 | 変更する(へんこうする) | thay đổi | 予定を変更した。 → Tôi đã thay đổi kế hoạch. |
| 195 | 工夫する(くふうする) | sáng tạo, tìm cách | 勉強方法を工夫する。 → Tìm cách cải thiện phương pháp học. |
| 196 | 完成する(かんせいする) | hoàn thành | 新しいビルが完成した。 → Tòa nhà mới đã hoàn thành. |
| 197 | 完成させる(かんせいさせる) | hoàn thiện (làm cho hoàn thành) | 作品を完成させた。 → Tôi đã hoàn thiện tác phẩm. |
| 198 | 実現する(じつげんする) | thực hiện, hiện thực hóa | 夢を実現したい。 → Tôi muốn biến ước mơ thành hiện thực. |
| 199 | 実行する(じっこうする) | thực hiện, thi hành | 計画を実行した。 → Tôi đã thực hiện kế hoạch. |
| 200 | 実施する(じっしする) | triển khai, tiến hành | アンケートを実施した。 → Đã tiến hành khảo sát. |
Xem thêm:
Từ Đồng Nghĩa JLPT N4
Tổng hợp 880 từ vựng MimiKara Oboeru N3 PDF
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

