Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật

🔹 当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên.
当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên.
勿論(もちろん)đương nhiên
無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên
必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết.
必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên

🔹 予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…)
時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…)
スケジュール:thời khóa biểu, lịch làm việc
日程:(にってい)lịch, lịch trình, hành trình

🔹持参(じさん)mang theo
持つ(もつ)mang , cầm
持って行く(もっていく)mang đi
持って来る(もってくる)mang đến

🔹 規則(きそく)quy tắc
ルール luật lệ, quy tắc
法則(ほうそく)luật lệ
法律(ほうりつ)pháp luật
法(ほう) luật

🔹類似(るいじ)sự giống nhau
同じ(おなじ)giống, đồng
そっくり giống như đúc
似る(にる)giống nhau
毎日(まいにち)Mỗi ngày
連日(れんじつ)Mỗi ngày

🔹 休み(やすみ)nghỉ ngơi (ngày nghỉ)
昼休み(ひるやすみ)nghỉ trưa
お休みなさい(おやすみなさい)chúc ngủ ngon
休む(やすむ)nghỉ ngơi (nghỉ việc tạm thời)
辞める(やめる)nghỉ luôn (việc, học)
連休(れんきゅう)nghỉ dài ngày liên tiếp

🔹 特に(とくに)đặc biệt
特別の(とくべつの)đặc biệt
臨時(りんじ)đặc biệt

🔹 楽しい(たのしい)vui vẻ (từ sự kiện)
嬉しい(うれしい)vui vẻ ( cảm xúc)
よろしい vui vẻ
喜ぶ(よろこぶ)vui vẻ

🔹 上手(じょうず)giỏi
偉い(偉い)vĩ đại, tài giỏi
頭が良い(あたまがいい)thông minh
賢い(かしこい)thông minh
利口(りこう)thông mình

🔹 寂しい(さびしい)buồn (sự việc gì đó)
寂しい(さみしい)buồn(sự việc gì đó)
悲しい(かなしい)buồn( cảm xúc, nỗi mất mát)

🔹 日頃(ひごろ)thông thường
頻繁(ひんぱん)thường xuyên
レギュラー đều đều
いつも luôn luôn, thường xuyên
良く(よく)thường, hay
たいてい thường xuyên, đại thể

🔹 旅券(りょけん)Hộ chiếu
パスポートHộ chiếu

🔹 理解(りかい)hiểu
了解(りょうかい)hiểu
分かる(わかる)hiểu
畏まる(かしこまる)hiểu

🔹 答え(こたえ)trả lời
回答(かいとう)trả lời
解答(かいとう)trả lời

🔹 使う(つかう)Sử dụng, dùng
使用する(しようする)Sử dụng, dùng
利用する(りようする)Sử dụng, dùng

🔹 おめでとうございます chúc mừng
おめでたい chúc mừng, vui mừng
朗らか(ほがらか)vui mừng

🔹 余裕(よゆう)dư giả
余(あまり)dư thừa

🔹 お金持ち(おかねもち)giàu có (dủ giả)
富豪(ふごう)Nhà giàu, dư giả

🔹 訳(わけ)lý do
理由(りゆう)lý do

🔹 若い(わかい) trẻ trung
若々しい(わかわかしい)trẻ trung

🔹 ヤング giới trẻ
若者(わかもの)người trẻ, giới trẻ
若い人(わかいひと)người trẻ, giới trẻ

🔹 甚だ(はなはだ)rất, quá mức
とても rất
余程(よほど)rất

🔹 余分(よぶん)quá mức
凄い(すごい)quá giỏi, quá giữ giằn
余計(よけい)quá mức

🔹 幾多(いたく)rất nhiều lần
うんと rất nhiều lần
大に(おおいに)rất, cực kỳ

🔹 準備(じゅんび)chuẩn bị
予備(よび)chuẩn bị, dự bị
用意(ようい)chuẩn bị

🔹 汚す(よごす)làm bẩn, dơ
汚れる(よごれる)bị bẩn, dơ
汚い(きたない)bẩn, dơ
不潔(ふけつ)bẩn, không tinh khiết

🔹 言葉(ことば)Từ vựng
単語(たんご)Từ vựng

🔹 簡単な(かんたんな)đơn giản
容易(ようい)đơn giản
易しい(やさしい)đơn giản

🔹 役に立つ(やくにたつ)Có ích
役立つ(やくだつ)Có ích
利益(りえき)Có lợi
有利(ゆうり)Có lợi

🔹 役場(やくば)công sở, tòa thị chính
役所(やくしょ)công sở, tòa thị chính
市役所(しやくしょ)công sở, tòa thị chính

🔹 事務所(じむしょ)Văn phòng
事務屋(じむや)Văn phòng

🔹 友達(ともだち)bạn bè
友人(ゆうじん)bạn thân

🔹 友情(ゆうじょう)tình bạn
友好(ゆうこう)tình bạn

🔹 もはや Đã, rồi
もう Đã, rồi
すでにĐã, rồi

🔹 無駄(むだ)lãng phí
無駄遣い(むだづかい)lãng phí
勿体無い(もったいない)lãng phí
余費(よひ)lãng phí

🔹 もしかして hoặc là, có lẽ
もしかしたらhoặc là, có lẽ
もしかすると hay là, có lẽ
もしくは hay là

🔹 要求(ようきゅう)yêu cầu, thỉnh cầu
要請(ようせい)yêu cầu, thỉnh cầu
要するに(ようするに)yêu cầu, thỉnh cầu

🔹 失礼(しつれい)xin lỗi làm phiền
ごめんxin lỗi
すみませんxin lỗi
帯びる(おびる)xin lỗi
ありがたいthành thật xin lỗi
もうしわけありませんthành thật xin lỗi

🔹 無料(むりょう)miễn phí
フリー miễn phí
免税(めんぜい)miễn thuế
免除(めんじょ)miễn trừ

🔹 勉強(べんきょう)học tập
習う(ならう)học từ ai đó
学ぶ(まなぶ)học
学習(がくしゅう)học tập
見学(けんがく)học hỏi, kiến tập
練習(れんしゅう)luyện tập

🔹 困る(こまる)Khó khăn
貧困(ひんこん)Khó khăn
困難(こんなん)Khó khăn

🔹 貧しい(まずしい)Nghèo khó
貧乏(びんぼう)Nghèo đói

🔹 マケットchợ
市場(いちば)chợ

🔹 捕獲(ほかく)bắt giữ
捕まる(つかまる)nắm lấy, bắt giữ

🔹トイレNhà vệ sinh
お手洗い(おてあらい)Nhà vệ sinh
便所(べんじょ)Nhà vệ sinh

🔹 普通(ふつう)bình thường
平常(へいじょう)bình thường
普段(ふだん)bình thường
平均(へいきん)trung bình, bình thường

🔹 プレゼント quà tặng
贈り物(おくりもの)làm quà
お土産(おみやげ)quà đặc sản, lưu niệm

🔹 故郷(ふるさと)Quê hương
田舎(いなか)Vùng quê, quê hương
出身(しゅっしん)Nơi xuất thân, quê xuất thân

🔹 太る(ふとる)béo lên
太い(ふとい)béo

🔹 やせる gầy đi
ほそい gầy

🔹 危険(きけん)Nguy hiểm, chơi vơi
物騒(ぶっそう)Nguy hiểm
危ない(あぶない)Nguy hiểm
危うい(あやうい)Nguy hiểm

🔹 物資(ぶっし)vật liệu, hàng hóa
品物(しなもの)hàng hóa
食品(しょくひん)thực phẩm, hàng hòa
材料(ざいりょう)nguyên luyện
原料(げんりょう)nguyên liệu

🔹 お金(おかね)tiền
細かいお金(こまかいおかね)tiền lẻ
お釣り(おつり)tiền thừa

🔹 風俗(ふうぞく)phong tục
風習(ふうしゅう)thuần phong
習慣(しゅうかん)tập quán, phong tục

🔹 独り(ひとり)Độc thân
独身(どくしん)Độc thân..

Xem thêm:
100 Câu Từ vựng JLPT N3 về Từ Đồng Nghĩa (có đáp án) PDF
220 Cặp từ đồng nghĩa N2 đã từng ra trong JLPT N2 PDF