Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật thông dụng: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật thông dụng: Phần 2

50 Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong cuộc sống hằng ngày.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 顕著 けんちょ kencho Rõ rệt, nổi bật
2 経緯 けいい keii Quá trình, diễn biến dẫn đến sự việc
3 支障 ししょう shishou Trở ngại, ảnh hưởng đến hoạt động
4 要因 よういん youin Yếu tố, nguyên nhân
5 摩擦 まさつ masatsu Xung đột, va chạm
6 兆候 ちょうこう choukou Dấu hiệu, triệu chứng báo trước
7 影響 えいきょう eikyou Ảnh hưởng
8 発端 ほったん hottan Khởi nguồn, nguyên nhân bắt đầu
9 弊害 へいがい heigai Tác hại, hệ lụy
10 対立 たいりつ tairitsu Đối lập, xung đột
11 波及 はきゅう hakyuu Lan rộng, lan truyền ảnh hưởng
12 矛盾 むじゅん mujun Mâu thuẫn
13 課題 かだい kadai Vấn đề, nhiệm vụ cần giải quyết
14 余波 よは yoha Dư âm, ảnh hưởng còn lại
15 深刻 しんこく shinkoku Nghiêm trọng
16 契機 けいき keiki Cơ hội, bước ngoặt, tác nhân
17 障害 しょうがい shougai Trở ngại
18 論争 ろんそう ronsou Tranh luận, tranh cãi
19 及ぼす およぼす oyobosu Gây ra, đem lại ảnh hưởng
20 背景 はいけい haikei Bối cảnh, nguyên nhân phía sau
21 原因 げんいん gen’in Nguyên nhân
22 結果 けっか kekka Kết quả
23 事情 じじょう jijou Tình hình, hoàn cảnh
24 状況 じょうきょう joukyou Tình trạng, tình hình
25 問題 もんだい mondai Vấn đề
26 解決 かいけつ kaiketsu Giải quyết
27 改善 かいぜん kaizen Cải thiện
28 対応 たいおう taiou Ứng phó, xử lý
29 対策 たいさく taisaku Biện pháp đối phó
30 影響力 えいきょうりょく eikyouryoku Sức ảnh hưởng
31 判断 はんだん handan Phán đoán, quyết định
32 検討 けんとう kentou Xem xét, cân nhắc
33 分析 ぶんせき bunseki Phân tích
34 検証 けんしょう kenshou Kiểm chứng, xác minh
35 確認 かくにん kakunin Xác nhận, kiểm tra
36 拡大 かくだい kakudai Mở rộng, gia tăng
37 減少 げんしょう genshou Giảm sút
38 増加 ぞうか zouka Tăng lên, gia tăng
39 回避 かいひ kaihi Tránh, né tránh
40 防止 ぼうし boushi Phòng ngừa, ngăn chặn
41 重要 じゅうよう juuyou Quan trọng
42 必要 ひつよう hitsuyou Cần thiết
43 複雑 ふくざつ fukuzatsu Phức tạp
44 困難 こんなん konnan Khó khăn
45 重大 じゅうだい juudai Nghiêm trọng, trọng đại
46 一時的 いちじてき ichijiteki Mang tính tạm thời
47 抽象 ちゅうしょう chuushou Trừu tượng
48 具体的 ぐたいてき gutaiteki Cụ thể
49 適切 てきせつ tekisetsu Thích hợp, phù hợp
50 妥当 だとう datou Thỏa đáng, hợp lý

Xem thêm:
Những từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái