Home / Tiếng Nhật giao tiếp / 40 Câu Kaiwa trong thực tế thường dùng

40 Câu Kaiwa trong thực tế thường dùng

40 Câu KAIWA trong thực tế nhất định phải nhớ
Trong bài này chúng ta cùng học về những câu giao tiếp Kaiwa trong tiếng Nhật.

Stt Tiếng Nhật Nghĩa
1 おかしいなあ Kỳ lạ thật đấy
2 がっかりだよ Thất vọng quá
3 さすがですね Tài thật/ Tuyệt thật đấy
4 信じられない Không thể tin được
5 そうかなあ Phải vậy không nhỉ?
6 どうしよう Làm thế nào bây giờ
7 何て言っていいか、わからない Không biết phải nói gì
8 まさか Không lý nào/ Không thể nào!
9 まじで? まじ? Thật hả/ Thật không vậy?
10 また? Lại nữa hả?
11 よくわかんない Tôi không hiểu/ Tôi không biết
12 わけがわからない Không thể hiểu nổi/ Chẳng hiểu sao nhỉ
13 ~はどう? ~ Thì thế nào/ Thấy ~ thế nào
14 いいんですか? いいの? Bạc chắc không? Bạn thật sự có ý đó hả? Được không vậy?
15 ちょっとお伺いしたいんですが Tôi muốn hỏi bạn chút được không
16 できた? Xong chưa? Xong rồi phải không
17 どういうことですか? Là như thế nào vậy? Tại sao vậy?
18 どうしたんですか? Có chuyện gì vậy?
19 どちらの(名前)様ですか? Xin hỏi ông/ bà (Tên) đến từ đâu vậy ạ?
20 何それ? Đó là gì vậy?
21 頭が痛いよ Đau đầu thật đấy (Than thở vấn đề khó không giải quyết được)
22 危なかった Suýt nữa thì toi/ tí thì “chết”
23 ありがたいです Tốt quá (bày tỏ sự biết ơn)
24 惜しかったね Tiếc quá, tiếc thật đấy
25 お互い様ですよ (Đáp lại lời cảm ơn) Không cần khách sáo, giúp đỡ nhau thôi mà
26 体がだるい Người mệt mỏi
27 かわいそうに Thật đáng thương
28 気分が悪い Cảm thấy khó chịu, thấy mệt mỏi
29 ぎりぎり間に合った Kịp/ sát giờ/ vừa đúng giờ
30 困ったなあ Nguy rồi/ Hỏng rồi
31 しまった Chết tiệt! Khỉ thật! Tiêu rồi!
32 せっかくなのに Đã tốn bao công sức vậy mà…
33 それは残念でしたね Tôi rất tiếc khi nghe điều đó
34 それはまずいよ “Cái đó không được đâu đó” / “Chuyện đó không hay đâu đó”
35 そんなこと(は)ないですよ Không phải vậy đâu/ Tôi không thấy vậy đâu
36 大変ですね Khó khăn nhỉ? Vất vả quá nhỉ?
37 助かります Cảm ơn vì đã giúp đỡ
38 楽しみです Tôi rất mong chờ đó
39 だめだ Không được, không thể
40 ついてないなあ Xui quá/ Thật không may

Xem thêm:
Những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thông dụng trong lớp học
Những mẫu câu đi khám bệnh tiếng Nhật thông dụng