Home / Kanji N5 / Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤)

Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤)

Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤)

犬 ケン、いぬ ( chữ quyển )
犬 (いぬ) : con chó
日本犬 (にほんけん) : chó nhật
番犬 (ばんけん) : chó giữ nhà
野犬 (やけん) : chó hoang
犬小屋 (いぬごや) : chuồng chó
子犬 (こいぬ) : chó con
犬肉 (いぬにく) : thịt chó

高 コウ、たかい、たか、たかまる、たかめる ( chữ cao )
高校 (こうこう) : trường cấp 3
高 (たか)い : cao
高 (たか)さ : chiều cao
高 (たか)まる : tăng cao, đề cao
高 (たか)める : nâng cao , đề cao
高速 (こうそく) : tốc độ cao
高速道路 (こうそくどうろ) : đường cao tốc
高圧 (こうあつ) :cao áp , áp chế

安 アン、やすい ( chữ yên )
安心 (あんしん) : an tâm
安全 (あんぜん) :an toàn
安価 (あんか) : giá ổn định
安 (やす) い : rẻ
安 (やす)らか : thanh bình , yên lặng
安定 (あんてい) : ổn định

大 ダイ、タイ、おお、おおきい、おおいに ( chữ đại)
大学 (だいがく) : đại học
大事 (だいじ) : quan trọng , việc lớn
大丈夫 (だいじょうぶ) : bền , chắc , không sao
大工 (だいく) : thợ mộc
大会 (たいかい) : đại hội
大国 (たいこく) : cường quốc
大切 (たいせつ) : quan trọng
大戦 (たいせん) : cuộc đại chiến
大 (おお)きい : lớn , to
大 (おお)きさ : độ lớn
大勢 (おおぜい) : nhiều người
大蔵省 (おおくらしょう) : bộ tài chính
大臣 (だいじん) : bộ trưởng

小 ショウ、ちいさい、こ、あ ( chữ tiểu)
小学生 (しょうがくせい) : học sinh tiểu học
小説 (しょうせつ) : tiểu thuyết
小 (ちい)さい: nhỏ , chút xíu
小林 (こばやし) : họ của người nhật
小川 (おがわ) :họ tên người nhật , suối , sông nhỏ
小豆 (あずき) : đậu đỏ

新 シン、あたらしい、あらた、にい ( chữ tân )
新年 (しんねん) : năm mới
新聞 (しんぶん) : tờ báo
新婚 (しんこん) : tân hôn , mới cưới
新鮮 (しんせん) : tươi , mới
新入社員 (しんにゅうしゃいん) :nhân viên mới
新幹線 (しんかんせん) : tàu shinkansen
新 (あたら)しい :mới
新 (あら)た: được làm mới
新潟 (にいがた) : thành phố niigata

古 コ、ふるい、ふるす ( chữ cổ )
小代 (こだい) : cổ đại
古典 (こてん) : cổ điển
古物商 (こぶつしょう) : cửa hàng bán đồ cổ
古城 (こじょう) : thành cổ , lâu đài cổ
古 (ふる)い : cũ , già , cổ
古手 (ふるて) : nhân viên lâu năm
古本屋 (ふるほんや): tiệm sách cũ
小寺 (こでら) : ngôi chùa cổ
古里 (ふるさと) : quê hương

青 セイ、あお、あおい ( chữ thanh )
青果 (せいか) : rau quả
青果市場 (せいかいちば) : chợ rau quả
青少年 (せいしょうねん) : thanh xuân, tuổi trẻ
青年 (せいねん) : thanh niên
青 (あお)い : xanh
青 (あお) : màu xanh
青森 (あおもり) : thành phố xanh aomori
青豆 (あおまめ) :đậu xanh
青天井 (あおてんじょう) : bầu trời xanh

白 ハク、しろ、しら、しろい ( chữ bạch )
白衣 (はくい) : trang phục màu trắng
白 (しろ) : màu trắng
白 (しろ)い : màu trắng
白水 (しろみず) : nước vo gạo màu trắng
白身 (しろみ) : thịt mỡ, lòng trứng trắng
白酒 (しろざけ) : rượu trắng
白鼠 (しろねずみ) : chuột bạch
白髪 (しらが) : tóc trắng
白雲 (しらくも) : mây trắng
白人 (はくじん) : người da trắng
白砂 (はくさ) : cát trắng
白雉 (はくち) : thằng ngốc

赤 セキ、あか、あかい、あからむ、あからめる ( chữ xích)
赤道 (せきどう) : xích đạo
赤痢 (せきり) : bệnh kiết lỵ
赤外線 (せきがいせん) : tia hồng ngoại
真 (ま)っ(っ)赤(か):đỏ trói
赤 (あか) : màu đỏ
赤 (あか)ちゃん : em bé , trẻ sơ sinh
赤 (あか)い: màu đỏ
赤 (あか)ん坊(ぼう) : trẻ sơ sinh
赤信号 (あかしんごう) : đèn đỏ
赤字 (あかじ) : sự thua lỗ , hao hụt

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *