Home / Giao tiếp tiếng Nhật / Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5
11 Mẫu câu kaiwa tiếng Nhật thông dụng nhất trong công việc mà chắc chắn ai cũng sẽ cần.

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 すみません。ちょっと用事があります。 すみません。ちょっとようじがあります。 Xin lỗi tôi có chút việc bận
2 ゆっくり話してくれませんか? ゆっくりはなしてくれませんか? Có thể nói chậm lại được không ạ
3 今日は残業がありますか? きょうはざんぎょうがありますか? Hôm nay có tăng ca không ạ
4 この仕事のやり方を教えてくれませんか? このしごとのやりかたをおしえてくれませんか? Chỉ tôi cách làm việc này được không ạ
5 念のためチェックします ねんのためチェックします Để cho chắc tôi sẽ kiểm tra lại
6 やり直します やりなおします Tôi sẽ làm lại
7 わからないことがあったら聞きます わからないことがあったらききます Có gì không hiểu tôi sẽ hỏi
8 申し訳ございません。時間を間違えて遅れました もうしわけございません。じかんをまちがえておくれました Xin lỗi tôi bị nhầm giờ nên đến muộn ạ
9 すみません。仕事がまだ終わっていないんです すみません。しごとがまだおわっていないんです Xin lỗi, công việc này vẫn chưa xong ạ
10 もう一度説明してくれませんか? もういちどせつめいしてくれませんか? Giải thích lại 1 lần nữa được không ạ
11 体の調子が悪いので休ませていただけませんか? からだのちょうしがわるいのでやすませていただけませんか? Vì tôi bị ốm nên xin nghỉ được không ạ

Xem thêm:
65 Trạng từ tiếng Nhật chỉ THỜI GIAN
Từ vựng tiếng Nhật trong công việc