Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi làm ở Xưởng, Nhà Máy: Phần 3
50 Từ vựng tiếng Nhật thực tế ở Công Xưởng, trong Nhà Máy

1. Từ vựng tiếng Nhật về công việc
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 作業開始 | さぎょうかいし | Sagyō kaishi | Bắt đầu làm việc |
| 2 | 作業終了 | さぎょうしゅうりょう | Sagyō shūryō | Kết thúc công việc |
| 3 | 準備 | じゅんび | Junbi | Chuẩn bị |
| 4 | 確認 | かくにん | Kakunin | Xác nhận |
| 5 | 点検 | てんけん | Tenken | Kiểm tra máy móc, thiết bị |
| 6 | 組み立て | くみたて | Kumitate | Lắp ráp |
| 7 | 加工 | かこう | Kakō | Gia công |
| 8 | 検査 | けんさ | Kensa | Kiểm tra chất lượng |
| 9 | 梱包 | こんぽう | Konpō | Đóng gói |
| 10 | 出荷 | しゅっか | Shukka | Xuất hàng |
| 11 | 製品 | せいひん | Seihin | Sản phẩm |
| 12 | 部品 | ぶひん | Buhin | Linh kiện, bộ phận |
| 13 | 材料 | ざいりょう | Zairyō | Nguyên liệu |
| 14 | 数量 | すうりょう | Sūryō | Số lượng |
| 15 | 不良品 | ふりょうひん | Furyōhin | Hàng lỗi |
2. Từ vựng tiếng Nhật về máy móc và dụng cụ
| Stt | Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 16 | 機械 | きかい | Kikai | Máy móc |
| 17 | 設備 | せつび | Setsubi | Thiết bị |
| 18 | 工具 | こうぐ | Kōgu | Dụng cụ |
| 19 | 部品交換 | ぶひんこうかん | Buhin kōkan | Thay linh kiện |
| 20 | 故障 | こしょう | Koshō | Hỏng hóc |
| 21 | 修理 | しゅうり | Shūri | Sửa chữa |
| 22 | 電源 | でんげん | Dengen | Nguồn điện |
| 23 | スイッチ | Suitchi | Công tắc | |
| 24 | ボタン | Botan | Nút bấm | |
| 25 | 操作 | そうさ | Sōsa | Thao tác, vận hành |
| 26 | 停止 | ていし | Teishi | Dừng |
| 27 | 起動 | きどう | Kidō | Khởi động |
| 28 | 故障中 | こしょうちゅう | Koshō-chū | Đang bị hỏng |
| 29 | 交換 | こうかん | Kōkan | Thay thế |
| 30 | 説明書 | せつめいしょ | Setsumeisho | Sách hướng dẫn sử dụng |
3. Từ vựng tiếng Nhật về giờ giấc làm việc
| Stt | Kanji | Hiragana/ Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 31 | 出勤 | しゅっきん | Shukkin | Đi làm |
| 32 | 退勤 | たいきん | Taikin | Tan làm |
| 33 | 勤務 | きんむ | Kinmu | Làm việc |
| 34 | 残業 | ざんぎょう | Zangyō | Tăng ca |
| 35 | 休憩 | きゅうけい | Kyūkei | Nghỉ giải lao |
| 36 | 休憩時間 | きゅうけいじかん | Kyūkei jikan | Thời gian nghỉ giải lao |
| 37 | 交代 | こうたい | Kōtai | Thay ca, đổi người |
| 38 | 遅刻 | ちこく | Chikoku | Đi muộn |
| 39 | 早退 | そうたい | Sōtai | Về sớm |
| 40 | シフト | Shifuto | Ca làm, lịch làm việc |
4. Từ vựng tiếng Nhật về an toàn và chất lượng
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 41 | 安全 | あんぜん | Anzen | An toàn |
| 42 | 危険 | きけん | Kiken | Nguy hiểm |
| 43 | 注意 | ちゅうい | Chūi | Chú ý, cẩn thận |
| 44 | 禁止 | きんし | Kinshi | Cấm |
| 45 | 保護具 | ほごぐ | Hogogu | Đồ bảo hộ |
| 46 | 安全靴 | あんぜんぐつ | Anzengutsu | Giày bảo hộ |
| 47 | 手袋 | てぶくろ | Tebukuro | Găng tay |
| 48 | 報告 | ほうこく | Hōkoku | Báo cáo |
| 49 | 連絡 | れんらく | Renraku | Liên lạc, thông báo |
| 50 | 指示 | しじ | Shiji | Chỉ thị, hướng dẫn |
Xem thêm:
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 5
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công xưởng, nhà máy: Phần 6
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

