Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chuyển Nhà

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chuyển Nhà

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề chuyển Nhà
Bộ từ vựng tiếng Nhật này cực kỳ thực tế, dùng là gặp ngay trong đời sống!

1. Chuyển nơi ở

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 引っ越し ひっこし hikkoshi chuyển nhà
2 部屋 へや heya phòng
3 いえ ie nhà
4 アパート apaato căn hộ
5 マンション manshon chung cư
6 賃貸 ちんたい chintai nhà thuê
7 契約 けいやく keiyaku hợp đồng
8 大家 おおや ooya chủ nhà
9 家賃 やちん yachin tiền thuê nhà
10 敷金 しききん shikikin tiền đặt cọc

Phân biệt nhanh:
アパート thường là nhà thấp tầng (2 tầng trở xuống), khung gỗ, giá rẻ hơn
マンション là chung cư cao tầng, khung bê tông, cách âm tốt hơn, giá cao hơn
ちんたい là tính chất “cho thuê” nói chung, có thể dùng cho cả hai loại trên (賃貸アパート, 賃貸マンション)

2. Vật dụng

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 家具 かぐ kagu đồ nội thất
2 テーブル teeburu bàn
3 いす isu ghế
4 ベッド beddo giường
5 たんす tansu tủ
6 本棚 ほんだな hondana kệ sách

3. Soạn hành lý 

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 荷物 にもつ nimotsu hành lý
2 はこ hako thùng
3 ダンボール danbooru thùng carton
4 ふくろ fukuro túi
5 ガムテープ gamu teepu băng keo
6 ラベル raberu nhãn

4. Di chuyển

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 トラック torakku xe tải
2 くるま kuruma ô tô
3 運転 うんてん unten lái xe
4 休憩 きゅうけい kyuukei giải lao
5 運送 うんそう unsou vận chuyển
6 はこびサービス hakobi saabisu dịch vụ chuyển đồ

5. Hành Động

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 いれる ireru bỏ vào
2 だす dasu lấy ra
3 はこぶ hakobu vận chuyển
4 積む つむ tsumu chất lên
5 おろす orosu dỡ xuống
6 ならべる naraberu sắp xếp

6. Chuẩn bị

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 準備 じゅんび junbi chuẩn bị
2 予約 よやく yoyaku đặt trước
3 連絡 れんらく renraku liên lạc
4 確認 かくにん kakunin xác nhận
5 おわる owaru hoàn tất
6 やすむ yasumu nghỉ

Mẫu câu siêu thực tế:
引っ越しの準備をしています。
(ひっこし の じゅんび を しています)
→ Tôi đang chuẩn bị chuyển nhà.

ダンボールに荷物を入れます。
→ Tôi cho hành lý vào thùng carton.

Xem thêm:
100 Từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật về thủ tục hành chính tại Nhật Bản