Home / Từ vựng N3 / 200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ

200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ

200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ
200 Động Từ N4-N3 thường xuất hiện trong kỳ thi JLPT.

STT Động từ Nghĩa Ví dụ
1 与える(あたえる) ban cho, trao cho 先生は学生に宿題を与えた。
→ Giáo viên đã giao bài tập cho học sinh.
2 認める(みとめる) công nhận, thừa nhận 彼の努力が認められた。
→ Sự cố gắng của anh ấy đã được công nhận.
3 防ぐ(ふせぐ) ngăn chặn, phòng tránh 事故を防ぐために気をつけよう。
→ Hãy cẩn thận để phòng tránh tai nạn.
4 避ける(さける) tránh 危険な場所を避けてください。
→ Hãy tránh những nơi nguy hiểm.
5 含む(ふくむ) bao gồm, chứa この料金には税金が含まれている。
→ Mức phí này đã bao gồm thuế.
6 加える(くわえる) thêm vào 塩を少し加えてください。
→ Hãy thêm một chút muối.
7 増やす(ふやす) tăng lên 語彙をもっと増やしたい。
→ Tôi muốn tăng thêm vốn từ vựng.
8 減らす(へらす) giảm bớt お酒を減らしたほうがいい。
→ Bạn nên giảm uống rượu.
9 比べる(くらべる) so sánh 二つの商品を比べてみよう。
→ Hãy thử so sánh hai sản phẩm.
10 支える(ささえる) ủng hộ, chống đỡ 家族が私を支えてくれた。
→ Gia đình luôn ủng hộ tôi.
11 任せる(まかせる) giao phó この仕事は彼に任せよう。
→ Hãy giao công việc này cho anh ấy.
12 預ける(あずける) gửi, ký gửi 荷物をホテルに預けた。
→ Tôi gửi hành lý ở khách sạn.
13 預かる(あずかる) giữ hộ 友達の荷物を預かった。
→ Tôi đã giữ hộ hành lý của bạn.
14 頼る(たよる) dựa vào, nhờ cậy 親に頼りすぎてはいけない。
→ Không nên quá dựa dẫm vào bố mẹ.
15 頼む(たのむ) nhờ, yêu cầu 友達に手伝いを頼んだ。
→ Tôi đã nhờ bạn giúp đỡ.
16 断る(ことわる) từ chối 彼は誘いを断った。
→ Anh ấy đã từ chối lời mời.
17 招く(まねく) mời; dẫn đến 友達を家に招いた。
→ Tôi đã mời bạn đến nhà.
18 迎える(むかえる) đón; chào đón 駅まで友達を迎えに行く。
→ Tôi ra ga đón bạn.
19 送る(おくる) gửi; tiễn メールを送った。
→ Tôi đã gửi email.
20 届ける(とどける) giao, chuyển đến 荷物を家まで届けてもらった。
→ Tôi được giao hàng đến tận nhà.
21 届く(とどく) đến nơi 注文した商品が届いた。
→ Hàng tôi đặt đã đến nơi.
22 伝える(つたえる) truyền đạt 先生に伝えてください。
→ Hãy truyền đạt lại với giáo viên.
23 伝わる(つたわる) được truyền đạt 私の気持ちが伝わった。
→ Tâm tư của tôi đã được truyền đạt.
24 述べる(のべる) trình bày, phát biểu 自分の意見を述べた。
→ Tôi đã trình bày ý kiến của mình.
25 表す(あらわす) biểu thị, thể hiện 笑顔は喜びを表している。
→ Nụ cười thể hiện niềm vui.
26 表れる(あらわれる) biểu hiện, xuất hiện 努力の結果が表れた。
→ Thành quả của sự cố gắng đã xuất hiện.
27 示す(しめす) chỉ ra, biểu thị 先生は答えを示した。
→ Giáo viên đã chỉ ra đáp án.
28 知らせる(しらせる) thông báo 結果をメールで知らせます。
→ Tôi sẽ thông báo kết quả qua email.
29 勧める(すすめる) khuyên, giới thiệu 先生はこの本を勧めてくれた。
→ Giáo viên đã giới thiệu cuốn sách này.
30 誘う(さそう) rủ, mời 友達を映画に誘った。
→ Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
31 続ける(つづける) tiếp tục 日本語の勉強を続けている。
→ Tôi vẫn tiếp tục học tiếng Nhật.
32 続く(つづく) tiếp diễn, kéo dài 雨は三日間続いた。
→ Mưa kéo dài ba ngày.
33 決める(きめる) quyết định 留学することを決めた。
→ Tôi đã quyết định đi du học.
34 決まる(きまる) được quyết định 試験の日が決まった。
→ Ngày thi đã được quyết định.
35 選ぶ(えらぶ) lựa chọn 好きな色を選んでください。
→ Hãy chọn màu bạn thích.
36 進める(すすめる) tiến hành, thúc đẩy 仕事を予定どおり進める。
→ Tiến hành công việc theo đúng kế hoạch.
37 進む(すすむ) tiến lên, tiến bộ 前へ進みましょう。
→ Chúng ta hãy tiến lên phía trước.
38 調べる(しらべる) điều tra, tra cứu 辞書で意味を調べた。
→ Tôi đã tra nghĩa bằng từ điển.
39 確かめる(たしかめる) xác nhận, kiểm tra もう一度答えを確かめてください。
→ Hãy kiểm tra lại đáp án một lần nữa.
40 確かまる(たしかまる) được xác nhận 事実が確かまった。
→ Sự thật đã được xác nhận.
41 確認する(かくにんする) xác nhận, kiểm tra 出かける前に時間を確認してください。
→ Hãy kiểm tra thời gian trước khi ra ngoài.
42 利用する(りようする) sử dụng, tận dụng 図書館をよく利用します。
→ Tôi thường sử dụng thư viện.
43 経験する(けいけんする) trải nghiệm 日本でホームステイを経験した。
→ Tôi đã trải nghiệm homestay ở Nhật.
44 努力する(どりょくする) nỗ lực 毎日努力すれば上達します。
→ Nếu nỗ lực mỗi ngày thì sẽ tiến bộ.
45 協力する(きょうりょくする) hợp tác みんなで協力して仕事を終えた。
→ Mọi người đã hợp tác để hoàn thành công việc.
46 成功する(せいこうする) thành công 試験に成功した。
→ Tôi đã thành công trong kỳ thi.
47 失敗する(しっぱいする) thất bại 実験に失敗した。
→ Thí nghiệm đã thất bại.
48 準備する(じゅんびする) chuẩn bị 旅行の準備をしている。
→ Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
49 計画する(けいかくする) lập kế hoạch 来年の旅行を計画している。
→ Tôi đang lên kế hoạch cho chuyến du lịch năm sau.
50 整理する(せいりする) sắp xếp, chỉnh lý 机の上を整理した。
→ Tôi đã sắp xếp lại bàn làm việc.
51 片付ける(かたづける) dọn dẹp, cất gọn 部屋を片付けてください。
→ Hãy dọn dẹp căn phòng.
52 片付く(かたづく) được dọn xong, được giải quyết 仕事がやっと片付いた。
→ Cuối cùng công việc cũng đã xong.
53 集める(あつめる) thu thập 資料を集めている。
→ Tôi đang thu thập tài liệu.
54 集まる(あつまる) tập trung, tụ tập 駅前に人が集まっている。
→ Mọi người đang tụ tập trước nhà ga.
55 集める(あつめる) sưu tầm 切手を集めるのが趣味です。
→ Sưu tầm tem là sở thích của tôi.
56 求める(もとめる) tìm kiếm, yêu cầu 会社は経験者を求めている。
→ Công ty đang tìm người có kinh nghiệm.
57 求まる(もとまる) được yêu cầu, được đòi hỏi 高い技術が求められる。
→ Đòi hỏi kỹ thuật cao.
58 選び直す(えらびなおす) chọn lại もう一度商品を選び直した。
→ Tôi đã chọn lại sản phẩm một lần nữa.
59 見直す(みなおす) xem xét lại 計画を見直しましょう。
→ Hãy xem xét lại kế hoạch.
60 やり直す(やりなおす) làm lại 宿題をやり直してください。
→ Hãy làm lại bài tập.
61 考え直す(かんがえなおす) suy nghĩ lại もう一度考え直してください。
→ Hãy suy nghĩ lại một lần nữa.
62 言い直す(いいなおす) nói lại もう一度言い直してください。
→ Xin hãy nói lại một lần nữa.
63 書き直す(かきなおす) viết lại 作文を書き直した。
→ Tôi đã viết lại bài văn.
64 読み直す(よみなおす) đọc lại メールを読み直した。
→ Tôi đã đọc lại email.
65 作り直す(つくりなおす) làm lại 資料を作り直した。
→ Tôi đã làm lại tài liệu.
66 見つける(みつける) tìm thấy 財布を見つけた。
→ Tôi đã tìm thấy ví.
67 見つかる(みつかる) được tìm thấy 鍵が見つかった。
→ Chìa khóa đã được tìm thấy.
68 見逃す(みのがす) bỏ lỡ, bỏ qua 大事なニュースを見逃した。
→ Tôi đã bỏ lỡ tin tức quan trọng.
69 見送る(みおくる) tiễn; hoãn lại 駅で友達を見送った。
→ Tôi tiễn bạn ở nhà ga.
70 見送る(みおくる) hoãn, tạm gác 今回は計画を見送る。
→ Lần này sẽ hoãn kế hoạch.
71 見舞う(みまう) thăm (người ốm) 病気の友達を見舞った。
→ Tôi đã đến thăm người bạn bị bệnh.
72 見守る(みまもる) dõi theo, trông nom 子どもの成長を見守る。
→ Dõi theo sự trưởng thành của trẻ.
73 見渡す(みわたす) nhìn bao quát 山の上から町を見渡した。
→ Tôi nhìn toàn cảnh thị trấn từ trên núi.
74 見比べる(みくらべる) so sánh bằng mắt 写真を見比べてください。
→ Hãy so sánh các bức ảnh.
75 受ける(うける) nhận; dự (thi) JLPTを受ける予定です。
→ Tôi dự định thi JLPT.
76 受かる(うかる) đỗ (kỳ thi) N3に受かった。
→ Tôi đã đỗ JLPT N3.
77 受け取る(うけとる) nhận, tiếp nhận 荷物を受け取った。
→ Tôi đã nhận hàng.
78 受け入れる(うけいれる) tiếp nhận, chấp nhận 彼は私の意見を受け入れた。
→ Anh ấy đã chấp nhận ý kiến của tôi.
79 受け持つ(うけもつ) phụ trách 私はこのクラスを受け持っています。
→ Tôi phụ trách lớp học này.
80 受け付ける(うけつける) tiếp nhận, tiếp nhận đăng ký 申し込みは明日まで受け付けています。
→ Đơn đăng ký được tiếp nhận đến ngày mai.
81 申し込む(もうしこむ) đăng ký, nộp đơn 試験に申し込んだ。
→ Tôi đã đăng ký kỳ thi.
82 引き受ける(ひきうける) nhận đảm nhận その仕事を引き受けた。
→ Tôi đã nhận đảm nhận công việc đó.
83 断ち切る(たちきる) cắt đứt, chấm dứt 悪い習慣を断ち切ろう。
→ Hãy chấm dứt thói quen xấu.
84 引っ越す(ひっこす) chuyển nhà 来月大阪へ引っ越します。
→ Tháng sau tôi sẽ chuyển đến Osaka.
85 引き返す(ひきかえす) quay trở lại 忘れ物をして家へ引き返した。
→ Tôi quay về nhà vì để quên đồ.
86 引き止める(ひきとめる) giữ lại, níu lại 友達が帰るのを引き止めた。
→ Tôi đã giữ bạn ở lại.
87 追いかける(おいかける) đuổi theo 子どもが犬を追いかけている。
→ Đứa trẻ đang đuổi theo con chó.
88 追いつく(おいつく) đuổi kịp やっと前の人に追いついた。
→ Cuối cùng tôi cũng đuổi kịp người phía trước.
89 追い越す(おいこす) vượt qua 前の車を追い越した。
→ Tôi đã vượt chiếc xe phía trước.
90 追い払う(おいはらう) đuổi đi 鳥を追い払った。
→ Tôi đã đuổi lũ chim đi.
91 乗り換える(のりかえる) chuyển tàu, đổi tuyến 東京駅で地下鉄に乗り換える。
→ Tôi chuyển sang tàu điện ngầm ở ga Tokyo.
92 乗り遅れる(のりおくれる) lỡ chuyến 電車に乗り遅れた。
→ Tôi bị lỡ tàu.
93 降りる(おりる) xuống (xe, tàu) 次の駅で降ります。
→ Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo.
94 乗せる(のせる) cho lên xe; chở 子どもを車に乗せた。
→ Tôi cho đứa trẻ lên xe.
95 運ぶ(はこぶ) vận chuyển, mang 荷物を部屋まで運んだ。
→ Tôi mang hành lý vào phòng.
96 運転する(うんてんする) lái xe 父は毎日車を運転する。
→ Bố tôi lái xe mỗi ngày.
97 落とす(おとす) làm rơi 財布を落としてしまった。
→ Tôi đã làm rơi mất ví.
98 落ちる(おちる) rơi; trượt 木から葉が落ちた。
→ Lá đã rơi từ trên cây xuống.
99 拾う(ひろう) nhặt 道で財布を拾った。
→ Tôi nhặt được một chiếc ví trên đường.
100 捨てる(すてる) vứt bỏ 古い雑誌を捨てた。
→ Tôi đã vứt những cuốn tạp chí cũ.
101 壊す(こわす) làm hỏng 弟がおもちゃを壊した。
→ Em trai tôi làm hỏng đồ chơi.
102 壊れる(こわれる) bị hỏng パソコンが壊れた。
→ Máy tính đã bị hỏng.
103 汚す(よごす) làm bẩn 服を汚さないでください。
→ Đừng làm bẩn quần áo.
104 汚れる(よごれる) bị bẩn 靴が汚れている。
→ Đôi giày bị bẩn rồi.
105 濡れる(ぬれる) bị ướt 雨で服が濡れた。
→ Quần áo bị ướt vì mưa.
106 乾かす(かわかす) làm khô 洗濯物を乾かす。
→ Phơi quần áo cho khô.
107 乾く(かわく) khô 洗濯物が乾いた。
→ Quần áo đã khô.
108 温める(あたためる) làm nóng 弁当を電子レンジで温めた。
→ Tôi hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng.
109 冷える(ひえる) lạnh đi 夜になると空気が冷える。
→ Về đêm không khí trở nên lạnh.
110 冷ます(さます) làm nguội お茶を少し冷ましてください。
→ Hãy để trà nguội bớt.
111 冷める(さめる) nguội スープが冷めてしまった。
→ Món súp đã nguội mất rồi.
112 沸かす(わかす) đun sôi お湯を沸かしてください。
→ Hãy đun nước sôi.
113 沸く(わく) sôi; phát sinh お湯が沸いた。
→ Nước đã sôi.
114 混ぜる(まぜる) trộn 卵と牛乳を混ぜる。
→ Trộn trứng với sữa.
115 混ざる(まざる) lẫn vào, hòa vào 水と油は混ざらない。
→ Nước và dầu không hòa lẫn vào nhau.
116 並べる(ならべる) xếp, bày 本を棚に並べた。
→ Tôi xếp sách lên giá.
117 並ぶ(ならぶ) xếp hàng 店の前に人が並んでいる。
→ Mọi người đang xếp hàng trước cửa hàng.
118 戻す(もどす) trả lại; đưa về 本を元の場所へ戻した。
→ Tôi đặt cuốn sách về chỗ cũ.
119 戻る(もどる) quay trở lại 午後六時に家へ戻る。
→ Tôi sẽ về nhà lúc 6 giờ chiều.
120 片寄る(かたよる) thiên lệch, nghiêng về 考え方が片寄っている。
→ Cách suy nghĩ đang bị thiên lệch.
121 返す(かえす) trả lại 借りた本を返した。
→ Tôi đã trả cuốn sách đã mượn.
122 返る(かえる) trở về, được trả lại 財布が返ってきた。
→ Chiếc ví đã được trả lại.
123 渡す(わたす) trao, đưa 先生にレポートを渡した。
→ Tôi đã nộp báo cáo cho giáo viên.
124 渡る(わたる) băng qua 橋を渡る。
→ Băng qua cây cầu.
125 貸す(かす) cho mượn 友達に辞書を貸した。
→ Tôi cho bạn mượn từ điển.
126 借りる(かりる) mượn 図書館で本を借りた。
→ Tôi mượn sách ở thư viện.
127 残す(のこす) để lại メッセージを残してください。
→ Hãy để lại lời nhắn.
128 残る(のこる) còn lại 料理が少し残っている。
→ Còn lại một ít đồ ăn.
129 置く(おく) đặt, để 机の上に本を置いた。
→ Tôi đặt sách lên bàn.
130 置き忘れる(おきわすれる) để quên 傘を電車に置き忘れた。
→ Tôi để quên ô trên tàu.
131 拾い上げる(ひろいあげる) nhặt lên 子どもがごみを拾い上げた。
→ Đứa trẻ nhặt rác lên.
132 取り出す(とりだす) lấy ra 財布からお金を取り出した。
→ Tôi lấy tiền từ ví ra.
133 取り入れる(とりいれる) tiếp thu, áp dụng 新しい方法を取り入れた。
→ Áp dụng phương pháp mới.
134 取り替える(とりかえる) thay thế 電池を取り替えた。
→ Tôi đã thay pin.
135 取り消す(とりけす) hủy bỏ 予約を取り消した。
→ Tôi đã hủy đặt chỗ.
136 取り組む(とりくむ) nỗ lực, tích cực thực hiện 問題の解決に取り組んでいる。
→ Tôi đang nỗ lực giải quyết vấn đề.
137 取り戻す(とりもどす) lấy lại 自信を取り戻した。
→ Tôi đã lấy lại sự tự tin.
138 取り上げる(とりあげる) đề cập; lấy đi 新聞はその事件を取り上げた。
→ Báo chí đã đưa tin về vụ việc đó.
139 受け止める(うけとめる) tiếp nhận, đón nhận 先生の言葉を受け止めた。
→ Tôi đã tiếp thu lời của giáo viên.
140 引っ張る(ひっぱる) kéo ドアを引っ張ってください。
→ Hãy kéo cánh cửa.
141 押す(おす) đẩy, ấn このボタンを押してください。
→ Hãy nhấn nút này.
142 押さえる(おさえる) giữ chặt; nắm vững ポイントを押さえましょう。
→ Hãy nắm vững những điểm chính.
143 引く(ひく) kéo; tra; mắc (cảm) 線を引く。
→ Kẻ một đường thẳng.
144 引き出す(ひきだす) rút ra; phát huy 銀行でお金を引き出した。
→ Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.
145 伸ばす(のばす) kéo dài; phát triển 髪を伸ばしている。
→ Tôi đang nuôi tóc dài.
146 伸びる(のびる) dài ra; tăng lên 売り上げが伸びた。
→ Doanh số đã tăng lên.
147 縮める(ちぢめる) rút ngắn, thu hẹp 距離を縮めたい。
→ Tôi muốn rút ngắn khoảng cách.
148 縮む(ちぢむ) co lại, ngắn lại 服が縮んでしまった。
→ Quần áo đã bị co lại.
149 広げる(ひろげる) mở rộng, trải ra 地図を広げた。
→ Tôi trải bản đồ ra.
150 広がる(ひろがる) lan rộng 被害が広がっている。
→ Thiệt hại đang lan rộng.
151 深める(ふかめる) làm sâu sắc 理解を深めたい。
→ Tôi muốn đào sâu sự hiểu biết.
152 深まる(ふかまる) trở nên sâu sắc 秋が深まってきた。
→ Mùa thu đã vào độ đậm hơn.
153 高める(たかめる) nâng cao 能力を高める。
→ Nâng cao năng lực.
154 高まる(たかまる) tăng lên 期待が高まっている。
→ Sự kỳ vọng đang tăng lên.
155 強める(つよめる) tăng cường 運動を強める。
→ Tăng cường luyện tập.
156 強まる(つよまる) mạnh lên 風が強まった。
→ Gió đã mạnh lên.
157 弱める(よわめる) làm yếu đi, giảm bớt 火を弱めてください。
→ Hãy giảm lửa xuống.
158 弱まる(よわまる) yếu đi 雨が弱まってきた。
→ Mưa đã yếu dần.
159 早める(はやめる) làm sớm hơn 出発時間を早めた。
→ Tôi đã dời giờ khởi hành sớm hơn.
160 早まる(はやまる) diễn ra sớm hơn; hấp tấp 判断を早まってはいけない。
→ Không nên vội vàng đưa ra phán đoán.
161 始める(はじめる) bắt đầu 日本語の勉強を始めた。
→ Tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.
162 始まる(はじまる) bắt đầu (tự động) 授業は九時に始まる。
→ Buổi học bắt đầu lúc 9 giờ.
163 終える(おえる) hoàn thành レポートを書き終えた。
→ Tôi đã hoàn thành bài báo cáo.
164 終わる(おわる) kết thúc 会議が終わった。
→ Cuộc họp đã kết thúc.
165 続く(つづく) tiếp tục, kéo dài 暑い日が続いている。
→ Những ngày nóng vẫn đang tiếp diễn.
166 続ける(つづける) tiếp tục 毎日運動を続けている。
→ Tôi vẫn duy trì tập thể dục mỗi ngày.
167 間に合う(まにあう) kịp 電車に間に合った。
→ Tôi đã kịp chuyến tàu.
168 間違える(まちがえる) nhầm, làm sai 答えを間違えた。
→ Tôi đã làm sai đáp án.
169 間違う(まちがう) nhầm lẫn 道を間違えた。
→ Tôi đã đi nhầm đường.
170 間に合わせる(まにあわせる) xoay xở cho kịp 締め切りに間に合わせた。
→ Tôi đã xoay xở để kịp hạn chót.
171 間もなくする(まもなくする) sắp đến (ít dùng trong hội thoại) 電車は間もなく到着する。
→ Tàu sắp đến nơi.
172 間隔を空ける(かんかくをあける) giãn cách 席の間隔を空けて座ってください。
→ Hãy ngồi giãn cách ra.
173 慣れる(なれる) quen với 日本の生活に慣れた。
→ Tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật.
174 慣らす(ならす) làm cho quen 耳を日本語に慣らす。
→ Luyện tai để quen với tiếng Nhật.
175 育てる(そだてる) nuôi dưỡng 両親は子どもを大切に育てた。
→ Bố mẹ đã nuôi dạy con cẩn thận.
176 育つ(そだつ) lớn lên, phát triển 子どもが元気に育っている。
→ Đứa trẻ đang lớn lên khỏe mạnh.
177 育む(はぐくむ) nuôi dưỡng, bồi đắp 友情を育む。
→ Bồi đắp tình bạn.
178 育成する(いくせいする) đào tạo, bồi dưỡng 若い社員を育成する。
→ Đào tạo nhân viên trẻ.
179 慣用する(かんようする) dùng theo thói quen (ít gặp) この表現はよく慣用される。
→ Cách diễn đạt này thường được dùng theo thói quen.
180 増す(ます) tăng lên 緊張が増した。
→ Sự căng thẳng đã tăng lên.
181 減る(へる) giảm đi 人口が減っている。
→ Dân số đang giảm.
182 優れる(すぐれる) ưu việt, xuất sắc 彼は語学力に優れている。
→ Anh ấy rất xuất sắc về khả năng ngôn ngữ.
183 優先する(ゆうせんする) ưu tiên 安全を優先してください。
→ Hãy ưu tiên sự an toàn.
184 達する(たっする) đạt đến 気温は三十五度に達した。
→ Nhiệt độ đã đạt 35 độ.
185 達成する(たっせいする) đạt được, hoàn thành 目標を達成した。
→ Tôi đã đạt được mục tiêu.
186 満たす(みたす) đáp ứng, làm đầy 条件を満たしている。
→ Đáp ứng đủ điều kiện.
187 満ちる(みちる) đầy, tràn đầy 希望に満ちた人生。
→ Một cuộc đời tràn đầy hy vọng.
188 省く(はぶく) lược bỏ 説明を省いた。
→ Tôi đã lược bỏ phần giải thích.
189 省略する(しょうりゃくする) lược bớt 名前を省略した。
→ Tôi đã viết tắt tên.
190 防止する(ぼうしする) ngăn ngừa 事故を防止する。
→ Ngăn ngừa tai nạn.
191 維持する(いじする) duy trì 健康を維持したい。
→ Tôi muốn duy trì sức khỏe.
192 改善する(かいぜんする) cải thiện 生活を改善する。
→ Cải thiện cuộc sống.
193 改める(あらためる) sửa đổi, cải thiện 生活習慣を改める。
→ Thay đổi thói quen sinh hoạt.
194 変更する(へんこうする) thay đổi 予定を変更した。
→ Tôi đã thay đổi kế hoạch.
195 工夫する(くふうする) sáng tạo, tìm cách 勉強方法を工夫する。
→ Tìm cách cải thiện phương pháp học.
196 完成する(かんせいする) hoàn thành 新しいビルが完成した。
→ Tòa nhà mới đã hoàn thành.
197 完成させる(かんせいさせる) hoàn thiện (làm cho hoàn thành) 作品を完成させた。
→ Tôi đã hoàn thiện tác phẩm.
198 実現する(じつげんする) thực hiện, hiện thực hóa 夢を実現したい。
→ Tôi muốn biến ước mơ thành hiện thực.
199 実行する(じっこうする) thực hiện, thi hành 計画を実行した。
→ Tôi đã thực hiện kế hoạch.
200 実施する(じっしする) triển khai, tiến hành アンケートを実施した。
→ Đã tiến hành khảo sát.

Xem thêm:
Từ Đồng Nghĩa JLPT N4
Tổng hợp 880 từ vựng MimiKara Oboeru N3 PDF