30 Trạng Từ xuất hiện trong đề thi JLPT N3

| STT | Trạng Từ | Romaji | Nghĩa |
| 1 | いよいよ | iyoiyo | càng lúc càng, sắp đến lúc |
| 2 | そろそろ | sorosoro | sắp sửa |
| 3 | まず | mazu | đầu tiên |
| 4 | つい | tsui | vô tình |
| 5 | たまらない | tamaranai | không chịu nổi |
| 6 | ふと | futo | bất chợt |
| 7 | うっかり | ukkari | lơ đễnh, vô tình |
| 8 | すっかり | sukkari | hoàn toàn |
| 9 | ほとんど | hotondo | hầu như |
| 10 | やっと | yatto | cuối cùng thì |
| 11 | とうとう | toutou | cuối cùng (kết quả) |
| 12 | ぜひ | zehi | nhất định |
| 13 | のんびり | nonbiri | thong thả |
| 14 | わざと | wazato | cố ý |
| 15 | 意外に(いがいに) | igai ni | ngoài dự đoán |
| 16 | 思わず(おもわず) | omowazu | bất giác, vô thức |
| 17 | やはり / やっぱり | yahari / yappari | đúng là, quả nhiên |
| 18 | ますます | masumasu | ngày càng |
| 19 | かなり | kanari | khá, tương đối |
| 20 | ずいぶん | zuibun | khá là, nhiều |
| 21 | たいてい | taitei | hầu hết, thường thì |
| 22 | たまに | tamani | thỉnh thoảng |
| 23 | けっこう | kekkou | khá, đủ rồi |
| 24 | ぴったり | pittari | vừa khít, chính xác |
| 25 | しっかり | shikkari | chắc chắn |
| 26 | そっくり | sokkuri | giống hệt |
| 27 | はっきり | hakkiri | rõ ràng |
| 28 | たしか | tashika | hình như, chắc là |
| 29 | なるべく | narubeku | càng… càng… |
| 30 | できるだけ | dekirudake | càng… càng… ít nhất có thể |
Xem thêm:
Tổng hợp Cụm Từ Cố Định trong JLPT N2 – N3 PDF
200 Động Từ JLPT N3-N4 kèm ví dụ
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

