30 Câu tiếng Nhật giúp bạn giao tiếp từ lúc vào quán đến khi thanh toán.

I. Khi vào quán và hỏi về buffet
1. 食べ放題はありますか?
(たべほうだいは ありますか)
Tabehodai wa arimasu ka?
Có buffet không ạ?
2. 食べ放題をお願いします。
(たべほうだいを おねがいします)
Tabehodai o onegaishimasu.
Cho tôi dùng suất buffet.
3. 何分制ですか?
(なんぷんせいですか)
Nanpunsei desu ka?
Giới hạn bao nhiêu phút?
4. 料金はいくらですか?
(りょうきんは いくらですか)
Ryokin wa ikura desu ka?
Giá bao nhiêu tiền?
5. 飲み放題も付いていますか?
(のみほうだいも ついていますか)
Nomihodai mo tsuite imasu ka?
Có kèm cả đồ uống không giới hạn không?
II. Khi nhân viên giải thích quy định
1. お時間は90分制です。
(おじかんは きゅうじゅっぷんせいです)
Ojikan wa kyujuppunsei desu.
Thời gian giới hạn 90 phút.
2. ラストオーダーは終了の30分前です。
(ラストオーダーは しゅうりょうの さんじゅっぷんまえです)
Rasuto oda wa shuryo no sanjuppun mae desu.
Gọi món cuối trước khi kết thúc 30 phút.
3. 食べ残しはご遠慮ください。
(たべのこしは ごえんりょください)
Tabenokoshi wa goenryo kudasai.
Vui lòng không để thừa thức ăn.
4. 一度に注文できるのは5品までです。
(いちどに ちゅうもんできるのは ごひんまでです)
Ichido ni chumon dekiru no wa gohin made desu.
Mỗi lần chỉ được gọi tối đa 5 món.
III. Khi gọi món tại bàn
1. これを2つお願いします。
(これを ふたつ おねがいします)
Kore o futatsu onegaishimasu.
Cho tôi 2 phần món này.
2. 追加で注文できますか?
(ついかで ちゅうもんできますか)
Tsuika de chumon dekimasu ka?
Tôi có thể gọi thêm món không?
3. まだ届いていないんですが。
(まだ とどいていないんですが)
Mada todoite inai n desu ga.
Món này vẫn chưa được mang ra ạ.
4. お皿を交換してもらえますか?
(おさらを こうかんしてもらえますか)
Osara o kokan shite moraemasu ka?
Có thể đổi đĩa giúp tôi không?
5. 取り皿をください。
(とりざらを ください)
Torizara o kudasai.
Cho tôi đĩa nhỏ để lấy thức ăn.
6. お水をいただけますか?
(おみずを いただけますか)
Omizu o itadakemasu ka?
Cho tôi xin nước lọc được không ạ?
IV. Khi muốn hỏi về món ăn
1. これは何のお肉ですか?
(これは なんの おにくですか)
Kore wa nan no oniku desu ka?
Đây là thịt gì vậy ạ?
2. これは辛いですか?
(これは からいですか)
Kore wa karai desu ka?
Món này có cay không?
3. おすすめは何ですか?
(おすすめは なんですか)
Osusume wa nan desu ka?
Món nào được đề xuất ạ?
4. これは食べ放題に含まれていますか?
(これは たべほうだいに ふくまれていますか)
Kore wa tabehodai ni fukumarete imasu ka?
Món này có nằm trong gói buffet không?
5. これは別料金ですか?
(これは べつりょうきんですか)
Kore wa betsuryokin desu ka?
Món này có tính phí riêng không?
V. Khi muốn gọi thêm hoặc nhờ nhân viên
1. すみません、注文をお願いします。
(すみません、ちゅうもんを おねがいします)
Sumimasen, chumon o onegaishimasu.
Xin lỗi, tôi muốn gọi món.
2. タレをもう一つください。
(タレを もうひとつ ください)
Tare o mo hitotsu kudasai.
Cho tôi thêm một phần nước sốt.
3. 網を交換してください。
(あみを こうかんしてください)
Ami o kokan shite kudasai.
Vui lòng thay vỉ nướng giúp tôi.
4. 火を少し弱くしてもらえますか?
(ひを すこし よわくしてもらえますか)
Hi o sukoshi yowaku shite moraemasu ka?
Có thể giảm lửa nhỏ xuống một chút không?
VI. Khi gần hết giờ và thanh toán
1. ラストオーダーをお願いします。
(ラストオーダーを おねがいします)
Rasuto oda o onegaishimasu.
Tôi muốn gọi món cuối.
2. もう注文できませんか?
(もう ちゅうもんできませんか)
Mo chumon dekimasen ka?
Không thể gọi thêm món nữa ạ?
3. お会計をお願いします。
(おかいけいを おねがいします)
Okaikei o onegaishimasu.
Cho tôi thanh toán.
4. 別々に払えますか?
(べつべつに はらえますか)
Betsubetsu ni haraemasu ka?
Có thể thanh toán riêng không?
5. クレジットカードは使えますか?
(クレジットカードは つかえますか)
Kurejitto kado wa tsukaemasu ka?
Có dùng được thẻ tín dụng không?
Phân biệt 3 từ rất hay gặp:
1. 食べ放題(たべほうだい): Tabehodai. Ăn không giới hạn.
2. 飲み放題(のみほうだい): Nomihodai. Uống không giới hạn.
3. 食べ飲み放題(たべのみほうだい): Tabenomi hodai. Ăn và uống không giới hạn.
Khi đi ăn buffet ở Nhật, nhớ hỏi 3 câu này trước khi gọi món:
1. 何分制ですか?
(なんぷんせいですか)
Nanpunsei desu ka?
Bao nhiêu phút?
2. ラストオーダーは何時ですか?
(ラストオーダーは なんじですか)
Rasuto oda wa nanji desu ka?
Mấy giờ ngừng nhận gọi món?
3. これは食べ放題に含まれていますか?
(これは たべほうだいに ふくまれていますか)
Kore wa tabehodai ni fukumarete imasu ka?
Món này có nằm trong gói buffet không?
Cảm ơn Đinh Thủy đã chia sẻ.
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biến Thực Phẩm: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ngành Nhà Hàng
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

