Một số việc vi phạm pháp luật ở Nhật Bản có thể bạn chưa biết

日本国で違法となる行為の例
Ví dụ một số hành vi vi phạm luật pháp ở Nhật
1・ 原則として,銃砲刀剣類の所持が禁止されていること
Về nguyên tắc cấm mang giữ súng đạn, dao kiếm
2・ 大麻,覚せい剤等違法薬物の所持等は犯罪であること
Việc mang giữ các chất cấm như tài mà (ma túy), chất kích thích là hành vi phạm pháp
3・ 在留カードの不携帯は犯罪であること
Không mang theo thẻ tư cách lưu trú là hành vi vi phạm pháp luật
4・ 在留カード,健康保険証等を貸し借りすることは禁止されていること
Nghiêm cấm các hành vi mượn và cho mượn thẻ bảo hiểm sức khỏe, thẻ tư cách lưu trú(thẻ ngoại kiều)
5・ 自己名義の銀行口座・預貯金通帳・キャッシュカード・携帯電話を他人に譲 渡することは犯罪であること
Hành vi chuyển nhượng điện thoại, thẻ rút tiền mặt, sổ ngân hàng, tài khoản mang tên mình là phạm pháp
6・ ATMで他人名義の口座から無断で現金を引き出すことは犯罪であること
Rút tiền mặt từ tài khoản mang tên người khác ở ATM là hành vi phạm pháp
7・ 他人になりすまして,配達伝票に署名したり,他人の宅配便を受領することは 犯罪であること
Giả người khác ký vào giấy tờ giao nhận để nhận hàng gửi đến của người khác là phạm pháp
8・ 放置されている他人の自転車等を使用することは犯罪であること
Sử dụng xe đạp để bừa bãi của người khác là hành vi phạm pháp.
—
(入管資料の抜粋)
Trích tài liệu Cục XNC.
P.T.Q
Xem thêm:
Cách đọc BẢNG LƯƠNG tại NHẬT
Những ứng dụng nên có khi ở Nhật
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

