Home / Ngữ pháp N4 / Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~

Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~

Mẫu ngữ pháp N4: ~はずです: Chắc chắn ~, nhất định ~

Cấu trúc:
Vる/Vない + はずです
Aい  + はずです
na Adj な + はずです
N の  + はずです

Ý nghĩa: Chắc chắn ~, nhất định ~

Giải thích:
Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán được là chắc chắn việc đó sẽ xảy ra.
Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng người nói tin chắc vào điều đó
Mẫu câu này dùng để thể hiện tâm trạng ăn năn, hối hận, hoài nghi.

Ví dụ:

1. 今10時半ですから、銀行は開いているはずです。
Ima 10 jihan desu kara, ginkou wa aiteiru hazu desu.
Bây giờ là 10 giờ rưỡi nên chắc chắn là ngân hàng đang mở cửa.

2. ちゃんとかばんに入れたはずなのに、家に帰ってみると財布がない。
Chanto kaban ni ireta hazunanoni,-ka ni kaette miruto saifu ga nai.
Tôi đã bỏ cẩn thận vô giỏ rồi vậy mà về nhà không thấy cái bóp đâu hết.

3. 彼女は病気になったですから、来ないはずですね。
Kanojo wa byouki ni natta desukara, konai hazu desu.
Cô ấy bị bệnh nên chắc là không đến đâu nhỉ.

4. 山田さんも明日の会議に出席するんですか?
Yamada-san mo ashita no kaigi ni shusseki suru ndesu ka?
Anh Yamada ngày mai có đi hợp chứ?

来るはずですよ。明日電話がありましたから。
Kuru hazu desu yo. Ashita denwa ga arimashitakara.
Chắc là có, sáng nay anh ấy có gọi điện thoại nói là sẽ đi hợp

5. 書類、間違っていたよ。
Shorui, machigatte ita yo.
Tài liệu này sai rồi

えっ、よく確かめたはずなんですけど。すみません。
E~, yoku tashikameta hazuna ndesukedo. Sumimasen.
Vậy ư? Tôi đã kiểm tra kĩ lắm rồi mà. Xin lỗi anh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *