Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những câu Kaiwa dùng trong hội thoại thực tế
Các câu giao tiếp tiếng Nhật trong công việc

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 私に任せてください | わたしにまかせてください | Hãy giao việc này cho tôi |
| 2 | すいません、ちょっと用事があります | すいません、ちょっとようじがあります | Tôi có chút việc bận |
| 3 | もう一度説明してくれませんか | もういちどせつめいしてくれませんか | Giải thích cho tôi 1 lần nữa có được không? |
| 4 | ゆっくり言ってくれませんか | ゆっくりいってくれませんか | Nói chậm lại giúp tôi được không? |
| 5 | 今日は残業がありますか | きょうはざんぎょうがありますか | Hôm nay có tăng ca không ạ? |
| 6 | この仕事をやったことがあります | このしごとをやったことがあります | Tôi đã từng làm việc này rồi |
| 7 | 仕事は夜勤がありますか | しごとはやきんがありますか | Công việc này có ca đêm không ạ? |
| 8 | すいません、ちょっと通ります | すいません、ちょっととおります | Xin lỗi, cho tôi đi qua một chút |
| 9 | とりあえず、これでいいです | Trước mắt thì như vậy là được rồi | |
| 10 | こういうふうにやってください | Hãy làm như thế này nhé |
Xem thêm:
Các nghi vấn từ để hỏi trong tiếng Nhật
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công việc – Phần 2
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

