Home / Giao tiếp tiếng Nhật / Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những câu Kaiwa dùng trong hội thoại thực tế
Các câu giao tiếp tiếng Nhật trong công việc

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 私に任せてください わたしにまかせてください Hãy giao việc này cho tôi
2 すいません、ちょっと用事があります すいません、ちょっとようじがあります Tôi có chút việc bận
3 もう一度説明してくれませんか もういちどせつめいしてくれませんか Giải thích cho tôi 1 lần nữa có được không?
4 ゆっくり言ってくれませんか ゆっくりいってくれませんか Nói chậm lại giúp tôi được không?
5 今日は残業がありますか きょうはざんぎょうがありますか Hôm nay có tăng ca không ạ?
6 この仕事をやったことがあります このしごとをやったことがあります Tôi đã từng làm việc này rồi
7 仕事は夜勤がありますか しごとはやきんがありますか Công việc này có ca đêm không ạ?
8 すいません、ちょっと通ります すいません、ちょっととおります Xin lỗi, cho tôi đi qua một chút
9 とりあえず、これでいいです Trước mắt thì như vậy là được rồi
10 こういうふうにやってください Hãy làm như thế này nhé

Xem thêm:
Các nghi vấn từ để hỏi trong tiếng Nhật
Kaiwa giao tiếp thực tế trong công việc – Phần 2