Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 5

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 5

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 5

Bài 5: レストラン Nhà hàng

No. Kanji Hiragana Romaji Meaning
1 外食 がいしょく gaishoku ăn ngoài
2 定食 ていしょく  teishoku ăn theo suất
3 セット setto ăn theo 1 suất nhất định
4 ランチ ranchi bữa trưa
5 ディーナー Diinā bữa tối
6 ドリンク  dorinku đồ uống
7 お勧め おすすめ osusume giới thiệu, tiến cử
8 持ち帰り もちかえり  mochikaeri mang về
9 テイクアウトする Teikuauto suru mang ra, đưa ra
10 会計が済む かいけいがすむ Kaikei ga sumu tính tiền, thanh toán
11 勘定を払う かんじょうをはらう kanjouwoharau thanh toán
12 伝票 でんぴょう  denpyou hóa đơn
13 注文を取り消す ちゅうもんをとりけす Chūmon o torikesu hủy gọi món
14 予約をキャンセル よやくを~ Yoyaku o kyanseru hủy đặt trước
15 お皿を下げる おさらをさげる O sara o sageru bớt đĩa này đi, giảm đĩa này đi
16 サービスする Saabisu suru dịch vụ, phục vụ
17 サービスがいい Saabisu gaii dịch vụ tốt
18 サービスが悪い Sābisu ga warui dịch vụ không tốt
19 ファミレス/ ファミリーレストラン Famiresu/ famirīresutoran Nhà hàng phục vụ cả gia đình
20 ファーストフード  fasutofuudo đồ ăn nhanh
21 居酒屋 いざかや  izakaya quán rượu
22 カフェ kafe quán cà phê
23 バイキング baikingu ăn trọn gói
24 禁煙席 きんえんせき kinenseki chỗ ngồi cấm hút thuốc
25 喫煙席 きつえんせき  kitsuenseki chỗ ngồi được phép hút thuốc
26 満席 まんせき manseki kín chỗ, hết chỗ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *