Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 6 – Ngày 1
第6週 まとめて覚えましょう
1日目 かなりがんばっています
Cố gắng rất nhiều
| Kanji | Hiragana/ Katakana | Meaning |
| 急に | きゅうに | trạng thái đột nhiên |
| 突然 | とつぜん | đột nhiên; đột ngột |
| 突然電話が鳴った | とつぜんでんわがなった | đột nhiên chuông điện thoại đổ chuông |
| いきなり泣き出す | いきなりなきだす | bỗng dưng bật khóc |
| とたんに泣き出す | とたんになきだす | bật khóc |
| 最後に | さいごに | cuối cùng thì ~ |
| やっとけがが治った | やっとけががなおった | cuối cùng thì vết thương cũng lành |
| うちの猫がとうとう死んでしまった | うちのねこがとうとうしんでしまった | con mèo nhà tôi cuối cùng đã chết |
| 努力したが、結局むだだった | どりょくしたが、けっこうむだだった | đã nỗ lực nhưng kết quả cuối cùng là vô ích |
| ついに絵が完成した | ついにえがかんせいした | cuối cùng bức tranh đã hoàn thành |
| ふだん | thông thường; thường thường | |
| よくこのレストランに来ます | よくこのレストランにきます | thường đến nhà hàng này |
| 昨日は、よく寝ました | きのうは、よくねました | hôm qua ngủ ngon giấc |
| よくやった | làm rất tốt, tốt rồi | |
| たいてい外食します | たいていがいしょくします | thình thoảng đi ăn bên ngoài |
| ふだんはお酒を飲みません | ふだんはおさけをのみません | thường thì không uống rượu |
| 梅雨の時期、ふつうは雨が多い。 | つゆのじき、ふつうはあめがおおい | vào mùa mưa thường mưa nhiều |
| たまに映画に行きます | たまにえいがに行きます | thỉnh thoảng đi xem phim |
| とても | rất | |
| かなり大きい家 | かなりおおきいいえ | căn nhà rất lớn , to |
| 人がかなりいる | ひとがかなりいる | nhiều người |
| 足がものすごく痛い | あしがものすごくいたい | chân đau quá |
| めちゃくちゃ安い | めちゃくちゃやすい | rất rẻ |
| 順番がむちゃくちゃだ | じゅんばんがむちゃむちゃだ | thứ tự lộn xộn |
| 事故で車がめちゃくちゃに壊れた | じこでくるまがめちゃくちゃにこわれた | xe bi hư nặng trong vụ tai nạn |
| 強調 | きょうちょう | nhấn mạnh, cường điệu |
| ぜひお越しください | ぜひともおこしください | nhất định ghé chơi đấy |
| どうかお願いします | どうかおねがいします | Xin vui lòng; xin giúp cho ạ |
| 最初に | さいしょに | ban đầu, lúc đầu |
| 帰ったら、まずお風呂に入る | かえったら、まずおふろにはいる | về đến nhà trước tiên vào tắm |
| 言い訳などしないで、とにかく勉強しなさい | いいわけなどしないで、とにかくべんきょうしなさい | đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi |
| 一緒に | いっしょに | cùng , cùng với nhau |
| 一度に花が咲く | いちどにはながさく | hoa nở rộ, nở cùng lúc |
| たまった宿題をいっぺんに片付ける | たまったしゅくだいをいっぺんにかたづける | lập tức giải quyết đống bài tập còn tồn |
| いっぺんに疲れが出た | いっぺんにつかれがでた | phát mệt |
| いっぺんに | ngay lập tức | |
| とにかく | dù gì chăng nữa | |
| まず | trước hết; trước tiên | |
| ぜひ/ ぜひとも | nhất định | |
| ものすごく | cực kì | |
| ふつう | thường |
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

