Home / Học tiếng Nhật (page 5)

Tổng Hợp Lượng Từ trong tiếng Nhật kèm Ví Dụ

Tổng Hợp Lượng Từ tiếng Nhật kèm Ví Dụ 1. **つ** (cái, đếm chung cho đồ vật): – **リンゴを三つください。** (Hãy cho tôi ba quả táo.) 2. **人(にん)** (đếm người): – **参加者は十人です。** (Số người tham gia là mười người.) 3. **名(めい)** (đếm người lịch sự): – **予約は二名です。** (Đặt chỗ cho hai …

Read More »

[PDF] Tài liệu dạy tiếng Nhật cho bé

[PDF] Tài liệu dạy tiếng Nhật cho bé Cuốn sách được Sở giáo dục và đào tạo thành phố Fukuoka biên soạn theo dự án hỗ trợ tiếng Nhật cho trẻ em, có thể coi là cuốn cẩm nang cho các bé sắp vào lớp 1. Sách giới thiệu các …

Read More »

Cách nói ngắn trong tiếng Nhật

Cách nói ngắn trong tiếng Nhật Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật 1. Nói nhanh nói tắt trong tiếng Nhật では (dewa) => じゃ (ja) ては (tewa) => ちゃ (cha) ておく (te oku) => とく (toku) てしまう (te shimau) => ちゃう (chau) でしまう (de shimau) => じゃう (jau) てしまった (te shimatta) => ちゃった (chatta) でしまった (de shimatta) => じゃった (jatta) ければ …

Read More »

Ebook Học Phần Đọc Hiểu trong tiếng Nhật PDF

Ebook Học Phần Đọc Hiểu trong tiếng Nhật (Đọc hiểu dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật) Cuốn sách này không chỉ là một tập hợp các bài đọc khô khan, mà còn là cầu nối giúp bạn tiến bộ vượt bậc. Với các bài tập đa dạng …

Read More »

Hướng dẫn cách viết mail chuẩn Nhật

Hướng dẫn cách viết mail chuẩn Nhật Kính ngữ khi viết mail trong tiếng Nhật. Xem thêm: Cách dùng tôn kính ngữ + khiêm nhường ngữ + lịch sự ngữ từ N5 – N1 Ngữ Pháp N3 chỉ lý do, nguyên nhân

Read More »

Cách sử dụng vi tố trong tiếng Nhật

Cách sử dụng vi tố trong tiếng Nhật Chủ đề hôm nay sẽ nói về vĩ tố trong tiếng Nhật, nghe “vĩ tố” thì có rất oai nhưng kỳ thực nó là những từ đặt ở cuối câu mà chúng ta rất hay gặp trong ngôn ngữ hàng ngày của …

Read More »

アポ có nghĩa là gì ?

Bạn có biết ý nghĩa của từ アポ? アポ là cụm từ viết tắt của từ 「アポイントメント」trong tiếng anh là appointment có nghĩa là cuộc hẹn . Cụm từ này được sử dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực kinh doanh , thương mại . アポ được sử dụng …

Read More »

アサイン có nghĩa là gì ?

Cách dùng アサイン trong tiếng Nhật アサイン là cụm từ tiếng Nhật được phiên âm từ  “Assign“ trong tiếng anh. Nó có nghĩa là “chỉ định””「アサインメント」 hoặc “bổ nhiệm”「任命する」 và đôi khi được gọi là “phân công”「割り当てる」công việc trong công ty . Trong lĩnh vực kinh doanh thì nó được dụng …

Read More »