Home / Học tiếng Nhật (page 6)

アポ có nghĩa là gì ?

Bạn có biết ý nghĩa của từ アポ? アポ là cụm từ viết tắt của từ 「アポイントメント」trong tiếng anh là appointment có nghĩa là cuộc hẹn . Cụm từ này được sử dụng rất phổ biến trong các lĩnh vực kinh doanh , thương mại . アポ được sử dụng …

Read More »

アサイン có nghĩa là gì ?

Cách dùng アサイン trong tiếng Nhật アサイン là cụm từ tiếng Nhật được phiên âm từ  “Assign“ trong tiếng anh. Nó có nghĩa là “chỉ định””「アサインメント」 hoặc “bổ nhiệm”「任命する」 và đôi khi được gọi là “phân công”「割り当てる」công việc trong công ty . Trong lĩnh vực kinh doanh thì nó được dụng …

Read More »

フィードバック có nghĩa là gì ?

フィードバック trong tiếng nhật là gì ? Trong lĩnh vực kinh doanh,フィードバック được sử dụng trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau. Trong bài viết này mình sẽ giải thích フィードバック có nghĩa là già và cụ thể được dùng trong những tình huống giao tiếp nào trong kinh …

Read More »

たたき台 có nghĩa là gì ?

たたき台 có nghĩa là gì ? 1. たたき台 có nghĩa là gì たたき台 được hiểu đơn giản là bản nháp ý tưởng . Khi bạn được cấp trên giao cho một dự án , một đề án nào đó , thì trước khi bạn báo cáo kết quả có cấp …

Read More »

インセンティブ có nghĩa là gì ?

インセンティブ có nghĩa là gì ? インセンティブ là từ vựng được mượn từ tiếng Anh “Incentive”, được sử dụng phổ biến với ý nghĩa khích lệ, thúc đẩy. Trên thực tế chúng ta sử dụng đến từ Incentive trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Nhưng trong kinh doanh thì nó …

Read More »

Tài liệu Tiếng Nhật về IT – Japanese For IT Business

Tài liệu Tiếng Nhật về IT – Japanese For IT Business Cuốn sách “Japanese For IT Business” hướng đến đối tượng là những người đang sử dụng tiếng Nhật trong lĩnh vực IT với khách hàng Nhật hoặc những người đang học tập tiếng Nhật ở trình độ trung cấp …

Read More »

Ngày tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì?

Ý nghĩa ngày tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật Ngày sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì? 1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ 2日:天使(てんし):Thiên sứ 3日:涙(なみだ):Nước mắt 4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ 5日:夢(ゆめ):Ước mơ 6日:心(こころ):Trái tim 7日:しずく:Giọt 8日:ようせい:Nàng tiên 9日:音楽(おんがく):Âm nhạc 10日:光(ひかり):Ánh sáng 11日:鮫(さめ):Cá mập 12日:けっしょう:Pha lê 13日:ささやき:Lời thì …

Read More »

Một số Ngữ Pháp so sánh trong tiếng Nhật

Một số Ngữ Pháp so sánh trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học một số cấu trúc về so sánh trong tiếng Nhật. Xem thêm: Từ nối tiếng Nhật nhất định phải biết 16 Mẫu câu So sánh ngữ pháp N5 – N2

Read More »