フィードバック trong tiếng nhật là gì ? Trong lĩnh vực kinh doanh,フィードバック được sử dụng trong nhiều tình huống giao tiếp khác nhau. Trong bài viết này mình sẽ giải thích フィードバック có nghĩa là già và cụ thể được dùng trong những tình huống giao tiếp nào trong kinh …
Read More »Học tiếng Nhật
たたき台 có nghĩa là gì ?
たたき台 có nghĩa là gì ? 1. たたき台 có nghĩa là gì たたき台 được hiểu đơn giản là bản nháp ý tưởng . Khi bạn được cấp trên giao cho một dự án , một đề án nào đó , thì trước khi bạn báo cáo kết quả có cấp …
Read More »インセンティブ có nghĩa là gì ?
インセンティブ có nghĩa là gì ? インセンティブ là từ vựng được mượn từ tiếng Anh “Incentive”, được sử dụng phổ biến với ý nghĩa khích lệ, thúc đẩy. Trên thực tế chúng ta sử dụng đến từ Incentive trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Nhưng trong kinh doanh thì nó …
Read More »Tổng hợp Trạng Từ chỉ mức độ Nhiều Ít hay dùng trong tiếng Nhật
Tổng hợp Trạng Từ chỉ mức độ Nhiều Ít hay dùng trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, các trạng từ chỉ mức độ Ít Nhiều hay dùng trong tiếng Nhật. Cách dùng: [TRẠNG TỪ MỨC ĐỘ] + [TÍNH TỪ] Ví dụ: かなり+高い Các trạng từ …
Read More »Tài liệu Tiếng Nhật về IT – Japanese For IT Business
Tài liệu Tiếng Nhật về IT – Japanese For IT Business Cuốn sách “Japanese For IT Business” hướng đến đối tượng là những người đang sử dụng tiếng Nhật trong lĩnh vực IT với khách hàng Nhật hoặc những người đang học tập tiếng Nhật ở trình độ trung cấp …
Read More »Ngày tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì?
Ý nghĩa ngày tháng sinh của bạn trong tiếng Nhật Ngày sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì? 1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ 2日:天使(てんし):Thiên sứ 3日:涙(なみだ):Nước mắt 4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ 5日:夢(ゆめ):Ước mơ 6日:心(こころ):Trái tim 7日:しずく:Giọt 8日:ようせい:Nàng tiên 9日:音楽(おんがく):Âm nhạc 10日:光(ひかり):Ánh sáng 11日:鮫(さめ):Cá mập 12日:けっしょう:Pha lê 13日:ささやき:Lời thì …
Read More »Một số Ngữ Pháp so sánh trong tiếng Nhật
Một số Ngữ Pháp so sánh trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học một số cấu trúc về so sánh trong tiếng Nhật. Xem thêm: Từ nối tiếng Nhật nhất định phải biết 16 Mẫu câu So sánh ngữ pháp N5 – N2
Read More »Cách Chia Thể て (Te) Trong Tiếng Nhật
Cách chia thể Te (て) và một số ngữ pháp liên quan Thể て<Te> là một dạng khác của động từ. Trước giờ các bạn đã học qua động từ nhưng ở thể ます[masu], và những động từ đó có đuôi là ます[masu]. Và bây giờ thể て<Te> chính là …
Read More »[PDF] Tiếng Nhật trong đời sống (Tập 2)
[PDF] Tiếng Nhật trong đời sống (Tập 2) (Song ngữ Nhật – Việt) Tài liệu học tiếng Nhật cơ bản sơ cấp. Sách Tiếng Nhật trong đời sống là giáo trình cung cấp năng lực giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cần thiết cho người nước ngoài trong đời sống …
Read More »[PDF] Tiếng Nhật trong đời sống (Tập 1)
[PDF] Tiếng Nhật trong đời sống (Tập 1) (Song ngữ Nhật – Việt) Tài liệu học tiếng Nhật cơ bản sơ cấp. Sách Tiếng Nhật trong đời sống là giáo trình cung cấp năng lực giao tiếp tiếng Nhật cơ bản cần thiết cho người nước ngoài trong đời sống …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
