Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 16

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 16

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 16

Bài 16: 郵便。宅配 Dịch vụ bưu điện – giao hàng tận nhà

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 郵便 ゆうびん  yuubin Dịch vụ bưu điện
2 宅配 たくはい  takuhai Giao hàng tận nhà
3 葉書を出す はがきをだす Hagakiwodasu gửi bưu thiếp
4 絵葉書 えはがき  ehagaki bưu thiếp có ảnh
5 切手を貼る きってをはる Kittewoharu dán tem
6 封筒に入れる ふうとうにいれる Fuutouniireru cho vào phong bì
7 返信用葉書 へんしんようはがき henshinyouhagaki bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời
8 写真を同付する しゃしんをどうふ Shashin o dō-tsuki suru gửi kèm theo ảnh
9 年賀状 ねんがしょう  nengajou thiệp chúc mừng năm mới
10 便箋 びんせん  binsen giấy viết thư
11 宛先 あてさき  atesaki tên người nhận
12 お届け先 おとどけさき  otodokesaki địa chỉ người nhận
13 郵便番号 ゆうびんばんごう  yuubinbangou số bưu điện
14 住所 じゅうしょ  juusho địa chỉ
15 氏名 しめい  shimei tên đầy đủ
16 用紙に記入する ようしにきにゅうする Yōshi ni kinyū suru điền vào mẫu, viết vào giấy
17 方法 ほうほう  houhou phương pháp, quy trình
18 普通郵便 ふつうゆうびん  futsuuyuubin gửi thường
19 速達 そくたつ sokutatsu gửi chuyển phát nhanh
20 書留 かきとめ  kakitome gửi bảo đảm
21 航空便 こうくうびん  koukuubin gửi đường hàng không
22 船便 ふなびん  funabin gửi đường thủy
23 宅配 たくはい  takuhai gửi đảm bảo về tận nhà
24 荷物を配達する にもつをはいたつする Nimotsu o haitatsu suru chuyển phát hành lý, gửi hành lý
25 荷物を届ける にもつをとどける Nimotsu o todokeru chuyển phát hành lý, gửi hành lý
26 届く とどく  todoku hành lý đến nơi
27 荷物を受け取る にもつをうけとる Nimotsu o uketoru tiếp nhận hành lý
28 判子を押す はんこをおす Hanko o osu đóng dấu
29 サインをする Sain o suru kí tên
30 便りがある たよりがある Tayori ga aru đáng tin cậy
31 返事を書く へんじをかく Henji o kaku viết thư trả lời
32 送料がかかる そうりょうがかかる Sōryō ga kakaru chịu phí
33 小包 こづつみ kodutsumi bưu kiện
34 電報 でんぽう  denpou điện báo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *