Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 38 + 39

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 38 + 39

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 38 + 39

Bài 38 + 39: 基本動詞 きほんどうし động từ cơ bản

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 授業に出る じゅぎょうにでる Jugyou ni deru tham gia giờ học
2 大通りに出る おおどおりにでる Ōdōri ni deru thông ra đường lớn
3 大学を出る だいがくをでる  daigakuwoderu tốt nghiệp đại học
4 給料が出る きゅうりょうがでる kyuuryou ga deru có lương, trả lương
5 デザートが出る デザートがでる Dezāto ga deru món tráng miệng đã xong
6 熱が出る ねつがでる Netsugaderu bị sốt
7 人気が出る にんきがでる  ninkigaderu được yêu mến, hâm mộ
8 声を出す こえをだす  koewodasu thốt lên
9 宿題を出す しゅくだいをだす Shukudai o dasu giao bài tập về nhà
10 電源を入れる でんげんをいれる dengenwoireru bật nguồn điện, cắm điện
11 予定を入れる よていをいれる Yotei o ireru lên kế hoạch, đặt kết hoạch
12 ~点を取る ~てんをとる Ten o toru cho điểm
13 お箸を取る おはしをとる O hashiwotoru lấy đũa
14 メモ/ ノートをとる Memo/ nouto o toru ghi chứ, ghi nhớ
15 コピーをとる Kopii o toru photo
16 睡眠をとる すいみんをとる Suimin o toru ngủ
17 許可を取る きょかをとる Kyoka o toru xin phép
18 予約を取る よやくをとる yoyakuwotoru đặt cuộc hẹn, đặt chỗ trước
19 出席を取る しゅっせきをとる  shussekiwotoru điểm danh
20 連絡を取る れんらくをとる  renrakuwotoru liên lạc
21 年をとる としをとる  toshiwotoru có tuổi, già đi
22 鍵をかける かぎをかける  kagiwokakeru khóa cửa
23 カバーをかける Kabā o kakeru đặt một bìa phủ
24 しょうゆをかける shouyu o kakeru chấm xì dầu
25 掃除機をかける そうじきをかける soujikiwokakeru hút bụi
26 音楽をかける おんがくをかける ongaku o kakeru bật nhạc
27 電話をかける でんわをかける  denwawokakeru gọi điện thoại
28 心配を掛ける しんぱいをかける shinpaiwokakeru làm ai đó lo lắng, gây lo lắng
29 迷惑をかける めいわくをかける meiwakuwokakeru làm phiềm tới ai, gây rắc rối
30 声をかける こえをかける koewokakeru bắt chuyện
31 ハンガーにかける Hangā ni kakeru treo lên móc
32 汚れがつく よこれがつく Yogore ga tsuku dịnh bụi, dính bẩn
33 傷がつく きずがつく  kizugatsuku trầy xước, bị hư hỏng, bị sứt mẻ
34 デザートがつく Dezāto ga tsuku kèm theo món tráng miệng
35 連絡がつく れんらくがつく  renrakugatsuku có liên lạc
36 都合がつく つごうがつく  tsugougatsuku thiết lập cho phù hợp
37 飾りをつける かざりをつける Kazari o tsukeru trang trí
38 火をつける ひをつける  hiwotsukeru nhóm lửa
39 電気をつける でんきをつける Denkiwotsukeru bật điện
40 名前をつける なまえをつける namaewotsukeru đặt tên
41 身につける みにつける  minitsukeru mang; mặc (quần áo, v.v.), để học hỏi
42 席を立つ せきをたつ  sekiwotatsu rời khỏi ghế
43 看板を立てる かんばんをたてる Kanban o tateru dựng biện hiệu
44 計画を立てる けいかくをたてる keikakuwotateru lập kế hoạch
45 値段が上がる ねだんがあがる Nedan ga agaru giá cả tăng
46 速度を上げる そくどをあげる Sokudowoageru đẩy nhanh tốc độ
47 雨が上がる あめがあがる amegaagaru tạnh mưa
48 相談に乗る そうだんにのる soudanninoru đưa ra lời khuyên
49 誘いに乗る さそいにのる  sasoininoru chấp nhận lời mời
50 リズムに乗る Rizumu ni noru có nhịp điệu
51 様子を見る ようすをみる yousu o miru nhìn bề ngoài, nhìn tình hình
52 状況を見る じょうきょうをみる  joukyou o miru kiểm tra tình trạng, xem xét điều kiện
53 味を見る あじをみる  ajiwomiru thử đồ ăn, nếm hương vị
54 面倒を見る めんどうをみる  mendouwomiru chăm sóc ai đó
55 夢を見る ゆめをみる yumewomiru ngủ mơ
56 道を聞く みちをきく michiwokiku hỏi đường
57 名前を聞く なまえをきく Namae o kiku hỏi tên
58 意見を聞く いけんをきく iken o kiku hỏi ý kiến
59 売店がある ばいてんがある Baiten ga aru có quầy bán hàng
60 お祭りがある おまつりがある Omatsuri ga aru có lễ hội
61 約束がある やくそくがある yakusoku ga aru có cuộc hẹn
62 時間がある じかんがある Jikangāru có thời gian
63 お金がある おかねがある Okane ga aru  có tiền
64 経験がある けいけんがある Keiken ga aru có kinh nghiệm
65 自信がある じしんがある Jishin ga aru có niềm tin, tự tin
66 熱がある ねつがある Netsu ga aru bị sốt
67 喧嘩をする けんかをする Kenka o suru Cuộc tranh cãi
68 怪我をする けがをする Kegawosuru bị thương
69 損をする そんをする Sonwosuru bị tổn thất, thua lỗ
70 得をする とくをする tokuwosuru có lợi; thu lợi
71 指輪をする ゆびわをする Yubiwa o suru đeo nhẫn
72 無理をする むりをする muriwosuru làm việc quá sức; cố gắng quá mức
73 話題をする わだいをする Wadai o suru nói về chủ đề
74 音がする おとがする  otogasuru tạo ra tiếng động, phát ra âm thanh
75 日本語が出来る にほんごができる Nihongo ga dekiru có thể nói được tiếng Nhật
76 仕事が出来る しごとができる Shigoto ga dekiru có thể làm việc, làm được việc
77 夕食が出来る ゆうしょくができる yuushoku ga dekiru bữa tối đã sẵn sáng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *