Home / Ngữ pháp tiếng Nhật N3 (page 3)

Ngữ pháp tiếng Nhật N3

Ngữ pháp N3: ~たばかり~ : Vừa mới ~

~たばかり~: Vừa mới ~ Cấu trúc: V‐た + ばかりだ Ý nghĩa: Vừa mới…, mới Giải thích: Dùng để diễn tả một hành động, vừa mới kết thúc trong thời gian gần so với hiện tại. mẫu câu này thể hiện một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~ことになっている~ : Dự định ~, quy tắc ~

~ことになっている~: Dự định ~, quy tắc ~ Cấu trúc: Vる + ことになっている Vない + ことになっている Ý nghĩa: Dự định ~, quy tắc ~ Giải thích: Diễn tả sự dự định hay quy tắc (xảy ra không liên quan đến mục đích của người nói) Ví dụ: 1. 本校では、教室では日本語しか話せないことになっている。 Honkou deha, kyoushitsu deha …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~ことにする~ : Quyết định (làm gì)…

~ことにする~: Quyết định (làm gì)… Cấu trúc: Vる + ことにする Vない + ことにする Ý nghĩa: Quyết định (làm gì)… Giải thích: Diễn tả sự quyết định, ý định về thực hiện hành động trong tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất. Ví dụ: 1. タバコを辞めることにした。 Tabako wo yameru koto …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~たところ~ : Sau khi ~

~たところ~: Sau khi ~ Cấu trúc: Vた  + ところ Ý nghĩa: Sau Khi…Thì… Giải thích: Diễn tả sau khi làm việc gì đó thì có kết quả như thế nào Diễn tả kết quả ngược lại kỳ vọng, dự báo. Ví dụ: 1. 試験を受たところ、合格した。 Shiken wo uketa tokoro, goukaku shita. Tôi …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~てほしい : Muốn (ai) làm gì đó ~

~てほしい : Muốn (ai) làm gì đó ~ Cấu trúc: Nに+Vて+欲しい Nに+Vて+欲しくない Nに+Vないで+ほしい Ý nghĩa: Muốn (ai) làm gì đó ~ Giải thích: Sử dụng để diễn đạt mong muốn,nguyện vọng của người nói đối với người nghe hoặc người nào đó.Thể hiện mong muốn ai đó làm hoặc không …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~ずに : Không làm gì ~

~ずに: Không làm gì ~ Cấu trúc: Vない + ずに Ý nghĩa: Không làm gì …/Mà không… Giải thích: Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「~ないで」 diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang trạng thái tiếc nuối, ân hận. Mẫu câu này thường sử …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~みたい : Hình như ~/ Có vẻ…

~みたい: Hình như ~/ Có vẻ… Cấu trúc: N/Aい/ na/ V(普) +  みたいだ / みたいに N/Aい/ na /V(普) +  みたいな + N Ý nghĩa: Hình như ~/ có vẻ như là… Giải thích: Diễn tả hành động, sự việc theo sự suy đoán của người nói. みたい xem như là một tính …

Read More »