~Nをはじめ (Nを初め~):Trước tiên là ~, trước hết là ~ Ý nghĩa: Trước tiên là ~, trước hết là ~ Giải thích: Cách nói đưa ra một cách điển hình để trình bày nội dung sự việc Ví dụ: 1. 彼の葬儀には、友人知人を初め、面識のない人までが参列した Kare no sougi ni wa, yuujin chijin o hajime, menshiki …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật N3
Ngữ pháp N3: は~で有名 : Nổi tiếng với ~, vì ~
は~で有名 : Nổi tiếng với ~, vì ~ Cấu trúc: N/ Aな + で有名 Vる + こと + で有名 Aい + こと + で有名 Ý nghĩa: Nổi tiếng với ~, vì ~ Giải thích: Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó Ví dụ: …
Read More »Ngữ pháp N3: ~ばかり: Chỉ toàn là ~, lúc nào cũng…
~ばかり :Chỉ toàn là ~, lúc nào cũng… Cấu trúc: [Danh từ] + ばかり/ ばかりだ/ ばかりで [Danh từ 1] + ばかりの + [Danh từ 2] Ý nghĩa: Chỉ toàn là ~, lúc nào cũng…, Giải thích: Dùng khi người nói có ý phê phán về chuyện, sự việc cứ lặp …
Read More »Ngữ pháp N3: ~のような~ : giống như ~, như là ~
~のような~: giống như ~, như là ~ Cấu trúc: N-の + ような + N Nの + ような + N Theo sau のような là danh từ, và のような đứng ở giữa câu Ý nghĩa: giống như ~, như là ~ Ví dụ: 1. 彼は何も知らなかったのような振る舞っていた。 Kare wa nani mo shiranakatta no you …
Read More »Ngữ pháp N3: ~によって~:Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~
~によって~:Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~ Cấu trúc: Nに + よって Nに + よっては Nに + より Nに + よる + N Ý nghĩa: Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~ Giải thích: – Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do; – Dùng để biểu thị chủ thể …
Read More »Ngữ pháp N3: ~てはじめて : Từ khi… mới, sau khi …. thì mới….
~てはじめて: Từ khi… mới, chỉ sau khi …. thì mới…. Cấu trúc: V-て + はじめて Ý nghĩa: Từ khi… mới, chỉ sau khi …. thì mới…., Rồi thì mới …, Giải thích: Dùng để thể hiện trong trường hợp: Sau khi thực tế làm gì đó (việc mà trước đó …
Read More »Ngữ pháp N3: ~らしい~ : Có vẻ là ~, nghe nói là ~
~らしい~: Có vẻ là ~, nghe nói là ~ Cấu trúc: N + らしい Ý nghĩa: Có vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~ Giải thích: Dùng để biểu thị lại những gì người nói nhìn thấy, nghe thấy, cảm nhận thấy Ví dụ: 1. 天気予報によると明日は雨らしい。 …
Read More »Ngữ pháp N3: とても~ない : Không thể nào mà ~
とても~ない : Không thể nào mà ~ Cấu trúc: とても ~ Vない Ý nghĩa: Không thể nào mà ~ Giải thích: Dùng để thể hiện một cách mạnh mẽ rằng không thể nào làm được việc gì đó Ví dụ: 1. こんな難しい問題はとても私には解けません Kon’na muzukashī mondai wa totemo watashi ni ha …
Read More »Ngữ pháp N3: ~ことになる~: Được quyết định là, Sẽ…
~ことになる~: Được quyết định là, Sẽ… Cấu trúc: V-る + ことになる V-ない + ことになる Ý nghĩa: Được quyết định là, Sẽ… Giải thích: Dùng khi thể hiện sự việc đã được sắp xếp, quyết định rồi Dùng khi muốn nói rằng: từ một tình huống nào đó thì suy ra đương nhiên là như …
Read More »Ngữ pháp N3: ~ようになる~ : Trở nên ~, trở thành ~
~ようになる~: Trở nên ~, trở thành ~ Cấu trúc: V-る + ようになる Ý nghĩa: Trở nên ~, trở thành ~ Giải thích: Dùng để thể hiện một sự biến đổi, thay đổi Ví dụ: 1. 日本語が上手に話すようになりたいな。 Nihongo ga jōzu ni hanasu youni naritai na. Tôi muốn nhanh chóng trở nên nói …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
