Home / Từ vựng N4 / Speed Master Từ vựng N4 – Bài 31

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 31

Speed Master Từ vựng N4 – Bài 31: 疑問詞・接続詞など Nghi vấn từ – Từ nối
Speed master N4 Từ vựng
***

Tiếng Nhật Nghĩa
あ、田中たなかさん。いま時間じかんありますか。 A, anh Tanaka. Bây giờ anh có thời gian không?
「音で電話して。」「うん、わかった。」 “Hãy gọi lại sau nhé” ” Ừ tôi hiểu rồi!”
おや、これはだれのケータイだろう。 Ô kìa, đây là điện thoại của ai thế nhỉ?
かれにメールをおくりました。けれど、返事へんじはありませんでした。 Tôi đã gửi thư điện tử cho anh ấy. Nhưng anh ấy không trả lời.
最近さいきん、めがねをえました。すると、つかれなくなりました。 Gần đây tôi đã thay kính. Thế là mắt hết mỏi.
じつねつがあったんです。」「それで。はやかえったんですね。」 “Thật ra tôi bị sốt” “Vì thế nên anh đã về sớm đúng không”
これカメラはすごくきねイにれるんです。それに、かるいんです。 Máy ảnh này chụp rất đẹp. Hơn thế lại còn nhẹ nữa.
かれはぜんぜんあやまらないんです。だから、おこっているんです。 Anh ấy chẳng xin lỗi gì cả. Vì thế nên tôi giận.
これはどこでもえますよ。たとえば、ABC スーパーでも。 Cái này có thể mua ở bất cứ đâu. Ví dụ như ở siêu thị ABC.
じつは、わたしかれおしえてあげたんです。」「なるほど、そうでしたか。」 “Thật ra tôi đã dạy cho anh ấy” “Ra là thế, thì ra là vậy”
えきからちかいので、このホテルにしました。 Vì ở gần ga nên tôi đã chọn khách sạn ấy.
このお菓子かしは、やすいのにおいしいです。 Bánh này rẻ nhưng mà ngon.
メールまたはファックスでご注文ちゅうもんください。 Hãy đặt hàng bằng thư điện tử hay fax.
もし、1000万円まんえんあったら、世界旅行せかいりょこうきます。 Nếu có 10 triệu yên tôi sẽ đi du lịch thế giới.

***