Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 1
Bài 1: THỜI GIAN
| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Meaning |
| 1 | 時間 | じかん | Jikan | thời gian |
| 2 | 現在 | げんざい | Genzai | hiện tại |
| 3 | 過去 | かこ | Kako | quá khứ |
| 4 | 未来 | みらい | Mirai | tương lai |
| 5 | 将来の夢 | しょうらいのゆめ | shourainoyume | ước mơ cho tương lai |
| 6 | 早朝 | そうちょう | souchou | sáng sớm |
| 7 | 昼間の暖かい | ひるまはあたたかい | Hiruma no attakai | sự ấm áp của buổi trưa |
| 8 | 日中 | にっちゅう | nicchuu | ban ngày |
| 9 | 夜中 | やちゅう | Yonaka | ban đêm |
| 10 | 真夜中/ 深夜 | まよなか / しんや | Mayonaka/ shin’ya | nửa đêm |
| 11 | 平日 | へいじつ | heijitsu | ngày thường |
| 12 | 休日 | きゅうじつ | kyuujitsu | ngày nghỉ |
| 13 | 祝日 | しゅくじつ | shukujitsu | ngày lễ |
| 14 | 週末 | しゅうまつ | shuumatsu | cuối tuần |
| 15 | 月末 | げつまつ | getsumatsu | cuối tháng |
| 16 | 年末 | ねんまつ | nenmatsu | cuối năm |
| 17 | 年末年始 | ねんまつねんし | nenmatsunenshi | đầu năm cuối năm |
| 18 | 上旬/初旬 | じょうじゅん / しょじゅん | Joujun/ shojun | thượng tuần (10 ngày đầu tháng) |
| 19 | 中旬 | ちゅうじゅん | chuujun | trung tuần (10 ngày giữa tháng) |
| 20 | 下旬 | げじゅん | gejun | hạ tuần (10 ngày cuối tháng) |
| 21 | 休日 | きゅうじつ | kyuujitsu | ngày nghỉ |
| 22 | 連休 | れんきゅう | renkyuu | kỳ nghỉ dài |
| 23 | お盆休み | おぼんやすみ | Obon yasumi | nghỉ lễ obon |
| 24 | ゴールデンウイーク | Gōruden’uīku | nghỉ tuần lễ vàng | |
| 25 | 週明け | しゅうあけ | shuuake | đầu tuần |
| 26 | 年中無休 | ねんじゅうむきゅう | nenjuumukyuu | cả năm không nghỉ |
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản

