Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 3

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 3

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 3

Bài 3: Ăn Uống

No. Kanji Hiragana Romaji Meaning
1 食べる たべる Taberu ăn
2 飲む のむ Nomu uống
3 噛む かむ kamu cắn
4 齧る かじる kajiru ngoạm, gặm nhấm
5 舐める なめる Nameru liếm
6 味わう あじわう ajiwau nếm thử
7 食事を取る しょくじをとる shokujiwotoru ăn uống, dùng bữa
8 酔う よう  you say
9 酔っ払う よっぱらう  yopparau say rượu, bia
10 お腹が空く おなかがすく onakagasuku đói bụng
11 喉が渇く のどがかわく nodogakawaku khát nước
12 食欲がある しょくよくがある Shokuyoku ga aru thèm ăn
13 食欲がない しょくよくがない Shokuyokuganai không muốn ăn
14 食べ過ぎる たべすぎる  tabesugiru ăn quá nhiều
15 自炊する じすいする Jisui suru tự nấu nướng
16 朝食/ 朝ごはん ちょうしょく/ あさごはん Choushoku/ asa gohan bữa sáng
17 昼食/ 昼ごはん/ お昼 ちゅうしょく/ ひるごはん / おひる Chuushoku/ hiru gohan/ ohiru bữa trưa
18 夕食/ 晩ごはん ゆうしょく/ ばんごはん Yuushoku/ ban gohan bữa tối
19 おやつ  oyatsu đồ nhắm, đồ ăn vặt
20 夜食 やしょく yashoku ăn đêm
21 弁当 べんとう bentou cơm hộp
22 定食 ていしょく  teishoku suất ăn
23 お代わり おかわり okawari bát nữa, cốc nữa
24 ダイエット Daietto ăn kiêng
25 おかず Okazu thức ăn kèm, món ăn thêm
26 惣菜 そうざい souzai món ăn thường ngày, thức ăn thường ngày
27 食品 しょくひん shokuhin thực phẩm
28 冷凍食品 れいとうしょくひん reitou shokuhin đồ ăn đông lạnh
29 インスタント食品 Insutanto shokuhin đồ ăn liền
30 かん  kan lon
31 缶コーヒー かんコーヒー kankoohii ca phê lon
32 缶詰 かんづめ  kandume đồ hộp
33 空き缶 あきかん  akikan lon rỗng
34 ジャガイモ Jagaimo khoai tây
35 タマネギ Tamanegi hành tây
36 ニンジン Ninjin cà rốt
37 ピーマン piiman ớt xanh
38 キャベツ Kyabetsu cải bắp
39 レタス Retasu rau xà lách
40 トマト Tomato cà chua
41 ニンニク ninniku tỏi
42 ショウガ Shouga gừng
43 ハム Hamu giăm bông
44 ソーセージ sooseeji xúc xích
45 チーズ chiizu pho mát
46 アイスクリーム aisukuriimu kem
47 温い ぬるい  nurui nguội, ấm ấm
48 体にいい からだにいい Karadanīi tốt cho cơ thể
49 体に悪い からだにわるい Karadaniwarui không tốt cho cơ thể

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *