Home / Soumatome N3 (page 2)

Soumatome N3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 5 – Ngày 3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 5 – Ngày 3 第5週 いろいろ表現しましょう 3日目 どんな人が好き? Thích người nào Kanji Hiragana/ Katakana Meaning  私は ~ 人が好きです。 賢い かしこい thông minh, khôn ngoan, khéo léo … 礼儀正しい れいぎただしい lễ phép,lịch sự ,lịch thiệp , nho nhã … 正直な しょうじきな thẳng thắn,chính trực, ngay thẳng 正直に言うと しょうじきにいうと nói …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 5 – Ngày 2

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 5 – Ngày 2 第5週 いろいろ表現しましょう 2日目 あいさつをしましょう Chào hỏi Kanji Hiragana/ Katakana Meaning お国はどちらですか おくにはどちらですか bạn đến từ nước nào ? お生まれはどちらですか おうまれはどちらですか bạn được sinh ra ở đâu ? どちらのご出身ですか どちらのごしゅっしんですか Bạn đến từ đâu ?/ xuất thân của bạn từ đâu イギリス出身です イギリスしゅっしんです …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 5 – Ngày 1

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 5 – Ngày 1 第5週 いろいろ表現しましょう 1日目 どういう関係ですか? Mối quan hệ Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 長男 ちょうなん trưởng nam; con trai lớn 長女 ちょうじょ trưởng nữ; con gái lớn 次男 じなん thứ nam 次女 じじょ thứ nữ 三男 さんなん con trai thứ ba 末っ子 すえっこ con …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 6

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 6 6日目 メールを書きましょう Viết Email Kanji Hiragana/ Katakana Meaning メールを ~ 。 E-mail メールを受信する メールをじゅしんする nhận mail メールを送信する メールをそうしんする gửi mail メールを返信する メールをへんしんする trả lời mail メールを転送する メールをてんそうする chuyển tiếp mail メールを新規作成する メールをしんきさくせいする tạo mail mới メールをまとめて送る メールをまとめておくる  gửi mail theo nhóm メールを整理する メールをせいりする …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 5

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 5 5日目 パソコンを使いましょう Sử dụng máy tính Kanji Hiragana/ Katakana Meaning ノートパソコン laptop , máy tính xách tay キーボード bàn phím デスクトップ(パソコン) máy tính bàn; desktop マウス chuột ( máy tính ) 初めてパソコンをさわる  はじめてパソコンをさわる lần đầu chạm vào máy tính 初心者 しょしんしゃ …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 4

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 4 4日目 仕事をしましょう Làm việc Kanji Hiragana/ Katakana Meaning レストランでバイト / アルバイト làm bán thời gian ở nhà hàng; công việc bán thời gian レストランでバイトをしています làm thêm ở nhà hàng 工場でパートをしています こうじょうでパートをしています làm bán thời gian ở công trường コンビニの店員 コンビニのてんいん nhân …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 3

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 3 3日目 学校へ行きましょう③ Đi học Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 記入する きにゅうする viết, viết vào 見直す みなおす xem lại, sửa lại … 見直し みなおし xem lại 間違う まちがう nhầm ( trả lời sai) 書き直す かきなおす viết lại; sửa lại レポートをまとめる thu thập báo …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 2

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 2 2日目 学校へ行きましょう② Đi học Kanji Hiragana/ Katakana Meaning  学部 がくぶ bộ môn, khoa 受験する じゅけんする dự thi  文学部 ぶんがくぶ khoa văn học 経済学部 けいざいがくぶ khoa kinh tế 法学部 ほうがくぶ khoa luật 理工学部 りこうがくぶ khoa khoa học và kỹ thuật 医学部 いがくぶ …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 1

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 4 – Ngày 1 第4週 勉強や仕事をしましょう ( bài giảng từ vựng N3) 1日目 学校へ行きましょう① Đi học Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 科目 かもく  môn học 教科 きょうか khóa học 得意な とくいな giỏi , tốt 苦手な にがてな  yếu, kém 国語 こくご quốc ngữ 算数 さんすう toán  理科 りか …

Read More »

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 3 – Ngày 6

Từ vựng Soumatome N3 – Tuần 3 – Ngày 6 6日目 お金を払いましょう Trả tiền Kanji Hiragana/ Katakana Meaning レジ máy tính tiền 勘定を済ませる かんじょうをすませる thanh toán xong お勘定をお願いします おかんじょうをおねがいします làm ơn thanh toán tiền 別々に払う べつべつにはらう trả riêng (phần ai nấy trả) 別々でお願いします べつべつでおねがいします tính riêng giùm đi 割り勘にする わりかんにする chia …

Read More »