Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 4)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Những từ vựng dễ Kaiwa nhầm

Những từ vựng dễ Kaiwa nhầm Cùng tiengnhatcoban học một số từ vựng tiếng Nhật hay Kaiwa nhầm. Xem thêm: 50 câu Kaiwa ngắn cực hay trong tiếng Nhật 50 Cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa

Read More »

Từ vưng tiếng Nhật về An toàn vệ sịnh lao động

Từ vưng tiếng Nhật về An toàn vệ sịnh lao động Trong bài này tiengnhatcoban cùng chia sẻ với các bạn, bộ từ vựng về An toàn vệ sịnh lao động trong tiếng Nhật.  Download: PDF Xem thêm: Tài liệu tiếng Nhật An toàn lao động của công nhân …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành sản xuất

Từ vựng tiếng Nhật ngành sản xuất Cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật trong ngành sản xuất. Xem thêm bài: Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Pháp Luật

Từ vựng tiếng Nhật về Pháp Luật Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chủ đề Pháp Luật Kanji Hiragana Tiếng Việt 法律 ほ う り つ Pháp luật 犯罪 学 は ん ざ い が く Tội Phạm 法 曹 ほ う そ う Luật sư 弁 護士 べ ん …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại bánh

Từ vựng tiếng Nhật về các loại bánh Học từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Các loại bánh 1.     ムーンケーキ:Bánh trung thu 2.     パン:Bánh mì 3.     菓子かしパン:Bánh mì ngọt 4.     トースト:Bánh mì nướng 5.     サンドイッチ:Sandwich 6.     ハンバーガー:Bánh mỳ kẹp thịt 7.     饅頭まんじゅう:Bánh bao 8.     肉にくまん:Bánh bao thịt 9.     カステラ:Bánh bông lan 10.  お餅もち:Bánh dày 11.   テーキ:Bánh kem 12.   お菓子かし:Bánh …

Read More »