Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 5)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về các loại bánh

Từ vựng tiếng Nhật về các loại bánh Học từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Các loại bánh 1.     ムーンケーキ:Bánh trung thu 2.     パン:Bánh mì 3.     菓子かしパン:Bánh mì ngọt 4.     トースト:Bánh mì nướng 5.     サンドイッチ:Sandwich 6.     ハンバーガー:Bánh mỳ kẹp thịt 7.     饅頭まんじゅう:Bánh bao 8.     肉にくまん:Bánh bao thịt 9.     カステラ:Bánh bông lan 10.  お餅もち:Bánh dày 11.   テーキ:Bánh kem 12.   お菓子かし:Bánh …

Read More »

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm 1

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 100 Động Từ tiếng Nhật nằm trong nhóm I. Xem thêm: Động từ phức trong tiếng Nhật 50 Động Từ tiếng Nhật thông dụng

Read More »

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật 1/ An Giang : アンザン (an zan) 2/ Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) 3/ Bắc Cạn : バクカン (baku kan) 4/ Bắc Giang : バクザン (baku zan) 5/ Bạc Liêu : バクリエウ (baku rieu) …

Read More »

3000 Từ vựng và cụm từ tiếng Nhật PDF

3000 Từ vựng và cụm từ tiếng Nhật Cùng học 3000 từ vựng và cụm từ tiếng Nhật hữu ích trong cuộc sống.  Download: tại đây Xem thêm: 364 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (CNTT) Tổng hợp 1173 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật [PDF]

Read More »

364 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (CNTT)

364 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành IT (CNTT) Tổng hợp 364 từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành IT, đây là bộ từ vựng tiếng Nhật đầy đủ, chi tiết rất hữu ích với các bạn học chuyên ngành CNTT.  Download: Tại đây Xem thêm: Tổng hợp 1173 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Gia Công Cơ Khí

Từ vựng tiếng Nhật về Gia Công Cơ Khí Trong bài này cùng cung chia sẻ, với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật về Gia Công Cơ Khí. Đây là những từ vựng tiếng Nhật được sử dụng trong ngành kỹ thuật. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 アーバ あーば …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kỹ thuật Một số từ vựng tiếng Nhật thường sử dụng trong ngành kỹ thuật 1. Taiatsu kyōdo (耐圧強度): Cường độ nén. 2. Kajū (荷重): Trọng tải. 3. Atsuryoku (圧力): Áp lực. 4. Seido (精度): Độ chính xác. 5. Kōtaku-do (光沢度): Độ bóng. 6.Toransurūmu …

Read More »