Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 3)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động

Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatcoban.net học về, những thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động. Đây là bài hữu ích với những ai đang muốn đi XKLĐ ở Nhật Bản. 1. 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 2. 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao …

Read More »

Các cặp Động Từ trái nghĩa N5 – N3 – Phần 2

Các cặp Động Từ trái nghĩa N5 – N3 – Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatcoban.net học về, những cặp Động Từ trái nghĩa N5- N3 cần nhớ. Hy vọng với chia sẻ này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật. Xem thêm bài: …

Read More »

Các cặp Động Từ trái nghĩa N5 – N3 – Phần 1

Các cặp Động Từ trái nghĩa N5 – N3 – Phần 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatcoban.net học về, những cặp Động Từ trái nghĩa N5- N3 cần nhớ. Hy vọng với chia sẻ này sẽ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật. Xem thêm bài: …

Read More »

Phân biệt Trạng Từ chỉ mức độ よく, たくさん, いろいろ

Phân biệt Trạng Từ chỉ mức độ よく, たくさん, いろいろ Phân biệt Trạng Từ chỉ mức độ よく / たくさん / いろいろ trong tiếng Nhật 1. よく 2. たくさん 3. いろいろ Xem thêm bài: Phân biệt sách sử dụng của: ~から, ~ので, ~て Phân biệt Vてから và Vあとで trong tiếng …

Read More »

20 Từ vựng Nhật hay (có ví dụ đi kèm)

20 Từ vựng Nhật hay (có ví dụ đi kèm) Cùng học những từ vựng tiếng Nhật hay mà không có trong sách vở nhưng có thể sẽ cần sử dụng trong cuộc sống giao tiếp. 1. チャーミングな – quyến rũ, thu hút, mê hoặc 君はマスクをつけたせいか、今日とてもチャーミングに見えるよ。 Không biết có phải …

Read More »

Cách chia Động Từ Thể Từ Điển trong tiếng Nhật

Cách chia Động Từ Thể Từ Điển trong tiếng Nhật Động từ thể từ điển là căn bản để chia thì động từ đó!! Xem thêm: Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi đi phỏng vấn XKLĐ Cách dùng Trợ Từ trong tiếng Nhật kèm ví dụ PDF

Read More »