Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 20)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về các khoa khám bệnh

Từ vựng tiếng Nhật về các khoa khám bênh Từ Vựng Tiếng Nhật Khi Đi Khám Bệnh Danh sách các khoa khám bệnh trong Bệnh Viện bằng tiếng Nhật Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 総合病院 そうごうびょういん sougou byouin Bệnh viện đa khoa 循環器科 じゅんかんきか junkan kika Khoa tim mạch 内科 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Địa Điểm

Từ vựng tiếng Nhật về Địa Điểm Sau đây cùng gửi đến các bạn danh sách từ vựng tiếng Nhật về Địa Điểm. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 床屋 とこや Tokoya Tiệm cắt tóc (nam) 図書館 としょかん Toshokan Thư viện 病院 びょういん Byouin Bệnh viện プール Pu-ru Hồ bơi 駅 えき …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật 16 chuyên ngành 1. Chuyên ngành Điện 2. Chuyên ngành Xây Dựng 3. Chuyên ngành Ô TÔ 4. Chuyên ngành Cơ Khí 5. Chuyên ngành Nhà Hàng 6. Chuyên ngành Pháp Luật 7. Chuyên ngành CNTT 8. Chuyên ngành May Mặc 9. Chuyên ngành …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 3

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 3 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Nghĩa 1 異形棒鋼 いけいぼうこう Cốt thép có gờ (cốt thép gai) 2 結束線 けっそくせん Dây thép buộc 3 結束工具 けっそくこうぐ Móc buộc thép 4 鉄筋切断機 てっきんせつだんき Máy cắt thép …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 2 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Nghĩa 1 KY活動(危険予知活動) けーわいかつどう(きけんよちかつどう) Hoạt động KY (Hoạt động dự báo nguy hiểm) 2 危険 きけん Nguy hiểm 3 ぶつかる ぶつかる Va, đụng phải 4 当たる あたる Đụng, trúng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật các nghề liên quan đến xây dựng – Phần 1 【全課統合版】ベトナム語_げんばのことば_建設関連職種 No. Từ vựng Cách đọc (Hiragana) Nghĩa 1 技能実習 ぎのうじっしゅう Thực tập kỹ năng 2 技能実習生 ぎのうじっしゅうせい Thực tập sinh kỹ năng 3 工場 こうじょう Nhà máy 4 製造 せいぞう Chế tạo 5 機械 きかい …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh có cách Nhấn Âm

Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh có cách Nhấn Âm Trong bài nay cùng gửi đến các bạn tài liệu học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh. Đây là bộ từ vựng tiếng Nhật với nhiều chủ đề trong cuộc sống, với bộ từ vựng này hướng dẫn …

Read More »

Từ nối tiếng Nhật nhất định phải biết

Từ nối trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẻ cùng học về, những từ nối trong tiếng Nhật mà bạn nhất định phải biết trong quá trình học tiếng Nhật.   1. Quan hệ giải thích Biểu thị vế trước là nguyên nhân, lý do dẫn đến kết …

Read More »