Từ vựng tiếng Nhật về thủ tục hành chính tại Nhật Bản 100 từ vựng tiếng Nhật về các thủ tục hành chính như thuế, bảo hiểm, cư trú và các loại giấy tờ khi bạn sống ở Nhật Bản. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 市役所 しやくしょ shiyakusho Tòa …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 電気 でんき denki Điện 2 電源 でんげん dengen Nguồn điện 3 電圧 でんあつ den’atsu Điện áp 4 電流 でんりゅう denryuu Dòng điện 5 電線 でんせん densen Dây điện 6 配線 はいせん haisen Hệ thống …
Read More »Từ vựng, Kanji cần biết khi đi tàu điện Nhật Bản
Từ vựng, Kanji cần biết khi đi tàu điện Nhật Bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi tàu điện ở Nhật. 1. Nhà ga & vé tàu No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 駅 えき eki Ga tàu 2 …
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà ở Nhật Bản
100 Từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà ở Nhật Bản Tổng hợp 100 từ vựng thiết thực nhất khi thuê nhà tại Nhật Bản. Học dễ nhớ – áp dụng ngay cho du học và làm việc tại Nhật. 1. Từ vựng tiếng Nhật về tìm nhà Stt Kanji …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ngành Nhà Hàng
Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ngành Nhà Hàng Với các bạn Việt Nam khi sang Nhật, muốn làm thêm ở các nhà hàng thì đây là những từ vựng dành cho bạn. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 バッシング basshingu dọn bàn 2 あらいば araiba khu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Đóng Gói Thực Phẩm
Từ vựng tiếng Nhật ngành Đóng Gói Thực Phẩm Download: PDF Xem thêm: Học từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng Nhật về chế biến thực phẩm
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm Nail
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm Nail Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nghề làm Nail Download: PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi máy bay
Read More »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2 1. 足踏み(あしふみ): Dậm chân tại chỗ (bế tắc) A: マンションの売れ行き、いいみたいね! B: いえ、そうでもないです。足踏み状態です、今は。 A: Tình hình buôn bán chung cư giống như đang tốt nhỉ. B: Không phải vậy đâu. Bây giờ, đang ở tình trạng dậm chân tại chỗ đây. …
Read More »100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật
100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 適用 てきよう tekiyou Áp dụng, ứng dụng 2 隠す かくす kakusu Ẩn, giấu kín 3 悪影響 あくえいきょう akueikyou Ảnh hưởng xấu 4 安全 あんぜん anzen An toàn 5 略図 りゃくず ryakuzu Lược đồ, bản …
Read More »91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm
91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm Cùng học 91 Phó Từ tiếng Nhật cơ bản, giúp bạn giáo tiếp tiếng Nhật hay hơn Xem thêm: Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật 9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật khi muốn nhờ người khác giúp mình
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
