Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 2)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 電気 でんき denki Điện 2 電源 でんげん dengen Nguồn điện 3 電圧 でんあつ den’atsu Điện áp 4 電流 でんりゅう denryuu Dòng điện 5 電線 でんせん densen Dây điện 6 配線 はいせん haisen Hệ thống …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm Nail

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề làm Nail Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nghề làm Nail  Download: PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật ngành Nông Nghiệp Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi máy bay

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 2 1. 足踏み(あしふみ): Dậm chân tại chỗ (bế tắc) A: マンションの売れ行き、いいみたいね! B: いえ、そうでもないです。足踏み状態です、今は。 A: Tình hình buôn bán chung cư giống như đang tốt nhỉ. B: Không phải vậy đâu. Bây giờ, đang ở tình trạng dậm chân tại chỗ đây. …

Read More »

100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật

100 Từ vựng chuyên ngành Ôtô trong tiếng Nhật Stt Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 適用 てきよう tekiyou Áp dụng, ứng dụng 2 隠す かくす kakusu Ẩn, giấu kín 3 悪影響 あくえいきょう akueikyou Ảnh hưởng xấu 4 安全 あんぜん anzen An toàn 5 略図 りゃくず ryakuzu Lược đồ, bản …

Read More »

91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm

91 Phó Từ tiếng Nhật và ví dụ đi kèm Cùng học 91 Phó Từ tiếng Nhật cơ bản, giúp bạn giáo tiếp tiếng Nhật hay hơn Xem thêm: Từ Đồng Nghĩa thường gặp trong tiếng Nhật 9 Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật khi muốn nhờ người khác giúp mình

Read More »