Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng, câu thúc tiếng Nhật về Giáng Sinh Noel Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa クリスマス kurisumasu Giáng sinh サンタクロース santa kuroosu Ông già Noel 馴鹿 となかい Tonakai Tuần lộc 煙突 えんとつ entotsu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
Tổng hợp 120 cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật
Tổng hợp 120 cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật Tổng hợp 120 cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ nhất định phải nhớ. Xem thêm: 70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật 6 Trợ từ diễn tả điều kiện/giả …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác tại Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác tại Nhật Bản Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật về rác tại Nhật Bản ごみを出す (ごみをだす) (gomi wo dasu): Vứt rác 資源ごみ (しげんごみ) (shigen gomi): Rác tái chế リサイクル (risaikuru): Tái chế 容器包装 (ようきほうそう) (youki housou): Bao bì và dụng cụ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loại đồ uống
Từ vựng tiếng Nhật về các loại đồ uống Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về tên những đồ uống trong tiếng Nhật. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui Nước ấm 冷水 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 衣服 いふく ifuku Trang phục 着物 きもの kimono Kimono (trang phục truyền thống của Nhật) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu
Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vự tiếng Nhật liên quan đến tình yêu. Sẽ rất có ích cho bạn nào đang ở nhật 1. 彼氏(かれし): Bạn trai 2. 彼女(かのじょ): Bạn gái 3. 恋愛 (れんあい): tình yêu nam …
Read More »Từ vưng tiếng Nhật về Kinh Tế – Giao Dịch
Từ vưng tiếng Nhật về Kinh Tế – Giao Dịch TỪ VỰNG KINH TẾ – GIAO DỊCH 経済・取引 けいざい【経済】 Kinh tế 経済危機 Khủng hoảng kinh tế 経済の安定(化) Ổn định kinh tế 経済的相互依存 Tương trợ kinh tế 経済援助 Viện trợ kinh tế 経済的な(に) Có tính kinh tế, có tính tiết kiệm …
Read More »Từ vựng gia hạn Visa tiếng Nhật
Từ vựng gia hạn Visa tiếng Nhật Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến gia hạn Visa mà bạn cần biết. 1. ビザ Thị thực 2. 申請【しんせい】Đăng ký 3. 延長【えんちょう】Gia hạn 4. 手続き【てつづき】Thủ tục 5. 査証【さしょう】Thị thực 6. 大使館【たいしかん】Đại sứ quán …
Read More »Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật
Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta cùng học thêm những từ vựng tiếng Nhật hay thường sử dụng. 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng
Từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Trong bài này chúng ta cùng học về những câu hỏi, từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Câu hỏi tiếng Nhật trong Phỏng vấn: 当社についてどんなことを知っていますか Bạn biết gì về công ty chúng tôi? 弊社のどのようなところに興味を持ちましたか Bạn quan …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
