Home / Từ vựng tiếng Nhật (page 10)

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành, theo chủ đề trong cuộc sống.

– – –

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về quần áo, trang phục Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 衣服 いふく  ifuku Trang phục 着物 きもの  kimono Kimono (trang phục truyền thống của Nhật) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vự tiếng Nhật liên quan đến tình yêu. Sẽ rất có ích cho bạn nào đang ở nhật 1. 彼氏(かれし): Bạn trai 2. 彼女(かのじょ): Bạn gái 3. 恋愛 (れんあい): tình yêu nam …

Read More »

Từ vưng tiếng Nhật về Kinh Tế – Giao Dịch

Từ vưng tiếng Nhật về Kinh Tế – Giao Dịch TỪ VỰNG KINH TẾ – GIAO DỊCH 経済・取引 けいざい【経済】 Kinh tế 経済危機 Khủng hoảng kinh tế 経済の安定(化) Ổn định kinh tế 経済的相互依存 Tương trợ kinh tế 経済援助 Viện trợ kinh tế 経済的な(に) Có tính kinh tế, có tính tiết kiệm …

Read More »

Từ vựng gia hạn Visa tiếng Nhật

Từ vựng gia hạn Visa tiếng Nhật Trong bài này chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến gia hạn Visa mà bạn cần biết. 1. ビザ Thị thực 2. 申請【しんせい】Đăng ký 3. 延長【えんちょう】Gia hạn 4. 手続き【てつづき】Thủ tục 5. 査証【さしょう】Thị thực 6. 大使館【たいしかん】Đại sứ quán …

Read More »

Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật

Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta cùng học thêm những từ vựng tiếng Nhật hay thường sử dụng. 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng

Từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Trong bài này chúng ta cùng học về những câu hỏi, từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Câu hỏi tiếng Nhật trong Phỏng vấn: 当社についてどんなことを知っていますか Bạn biết gì về công ty chúng tôi? 弊社のどのようなところに興味を持ちましたか Bạn quan …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 10

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 10 901. 宇宙 (うちゅう) : vũ trụ 902. 申す (もうす) : nói (khiêm tốn ngữ của 言う) 903. 図 (ず) : hình vẽ, sơ đồ 904. クラブ (クラブ) : câu lạc bộ 905. 観光 (かんこう) : tham quan 906. 提出 (ていしゅつ) …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 9

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 9 801. 章 (しょう : chương, hồi sách 802. メンバー (メンバー) : thành viên 803. 演奏 (えんそう) : biểu diễn 804. 案 (あん) : phương án 805. 希望 (きぼう) : kì vọng 806. 記憶 (きおく) : kí ức 807. モデル (モデル) …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 8

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 8 701. 自身 (じしん) : tự thân 702. かかる (かかる) : bị trúng, bị mắc (bệnh) 703. 求める (もとめる) : tìm kiếm, yêu cầu 704. 下さる (くださる) : cho (kính ngữ) 705. 昨日 (さくじつ) : hôm qua (lịch sự) 706. 元 …

Read More »

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 7

1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 7 601. 贅沢 [ぜいたく) : xa xỉ, xa hoa 602. そのうち (そのうち) : không sớm thì muộn 603. でこぼこ (でこぼこ) : lồi lõm 604. 手のひら (てのひら) : lòng bàn tay 605. 裸足 (はだし) : chân trần, chân đất 606. べたべた (べたべた) …

Read More »