Từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Trong bài này chúng ta cùng học về những câu hỏi, từ vựng tiếng Nhật trong Phỏng vấn và tuyển dụng Câu hỏi tiếng Nhật trong Phỏng vấn: 当社についてどんなことを知っていますか Bạn biết gì về công ty chúng tôi? 弊社のどのようなところに興味を持ちましたか Bạn quan …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 10
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 10 901. 宇宙 (うちゅう) : vũ trụ 902. 申す (もうす) : nói (khiêm tốn ngữ của 言う) 903. 図 (ず) : hình vẽ, sơ đồ 904. クラブ (クラブ) : câu lạc bộ 905. 観光 (かんこう) : tham quan 906. 提出 (ていしゅつ) …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 9
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 9 801. 章 (しょう : chương, hồi sách 802. メンバー (メンバー) : thành viên 803. 演奏 (えんそう) : biểu diễn 804. 案 (あん) : phương án 805. 希望 (きぼう) : kì vọng 806. 記憶 (きおく) : kí ức 807. モデル (モデル) …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 8
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 8 701. 自身 (じしん) : tự thân 702. かかる (かかる) : bị trúng, bị mắc (bệnh) 703. 求める (もとめる) : tìm kiếm, yêu cầu 704. 下さる (くださる) : cho (kính ngữ) 705. 昨日 (さくじつ) : hôm qua (lịch sự) 706. 元 …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 7
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 7 601. 贅沢 [ぜいたく) : xa xỉ, xa hoa 602. そのうち (そのうち) : không sớm thì muộn 603. でこぼこ (でこぼこ) : lồi lõm 604. 手のひら (てのひら) : lòng bàn tay 605. 裸足 (はだし) : chân trần, chân đất 606. べたべた (べたべた) …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 6
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 6 501. かぼちゃ (かぼちゃ) : bí ngô 502. 水族館 (すいぞくかん) : Bể cá 503. 品切れ (しなぎれ) : bán hết hàng 504. 腫れる (はれる) : sưng lên 505. やり直し (やりなおし) : làm lại 506. バーゲン : khuyến mại 507. 男らしい (おとこらしい) : …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 5
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 5 401. 親子 (おやこ) : cha mẹ và con cái 402. 話し合い (はなしあい) : thảo luận, bàn bạc 403. 本社 (ほんしゃ) : trụ sở chính 404. 打ち合わせ (うちあわせ) : trao đổi 405. 見守る (みまもる) : dõi theo, bảo vệ 406. 売り上げ …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 4
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 4 301. 言い訳 (いいわけ) : bao biện 302. ミュージック (ミュージック) : âm nhạc 303. 青春 (せいしゅん) : sự trẻ trung, tuổi thanh xuân 304. あっさり (あっさり) : dễ dàng, không suy nghĩ 305. 焦る (あせる) : sốt ruột, vội vàng 306. …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 3
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 3 201. 居眠り (いねむり) : sự ngủ gật 202. 散らかす (ちらかす) : vứt lung tung 203. 日にち (ひにち) : ngày (cố định cho một cái gì đó) 204. 苛める (いじめる) : bắt nạt, ăn hiếp 205. 足下 (あしもと) : dưới chân …
Read More »1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2
1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng – Phần 2 101. ガソリン : xăng 102. パンツ : quần lót 103. そっくり (そっくり) : giống hệt 104. 名刺 (めいし) : danh thiếp 105. いちいち (いちいち) : mọi thứ 106. しつこい (しつこい) : lằng nhằng, dai dẳng 107. 喉 (のど) : cổ …
Read More »
Tiếng Nhật Cơ Bản Tiếng Nhật Cơ Bản
