Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 21

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 21

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 21

Bài 21: 自然と人間 Tự nhiên và Loài người

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 自然 しぜん  shizen tự nhiên
2 人間 にんげん  ningen loài người, con người
3 宇宙 うちゅう uchuu vũ trụ
4 地球 ちきゅう chikyuu trái đất
5 太陽 たいよう  taiyou mặt trời
6 なみ nami sóng
7 りく riku lục địa
8 大陸 たいりく  tairiku châu lục, đại lục
9 北極 ほっきょく  hokkyoku bắc cực
10 南極 なんきょく  nankyoku nam cực
11 砂漠 さばく  sabaku sa mạc
12 森林 しんりん  shinrin rừng rậm, rừng rú
13 たに  tani thung lũng, khe cốc
14 気候 きこう  kikou khí hậu
15 温暖 おんだん ondan khí hậu ôn hòa
16 温帯 おんたい ontai ôn đới
17 熱帯 ねったい  nettai nhiệt đới
18 熱帯雨林 ねったいうりん  nettaiurin rừng mưa nhiệt đới
19 部屋の温度 へやのおんど Heya no ondo nhiệt độ phòng
20 7月の気温 しちがつのきおん 7 Tsuki no kion nhiệt độ của tháng 7
21 湿度 しつど shitsudo độ ẩm
22 温気 うんき unki khí ẩm
23 蒸し暑い むしあつい mushiatsui nóng nực, oi bức
24 湿る しめる  shimeru ẩm ướt
25 乾燥 かんそう kansou làm khô
26 天気予報 てんきよほう tenkiyohou dự báo thời tiết
27 異常気象 いじょうきしょう  ijoukishou khí tượng dị thường, thời tiết xấu
28 地球温暖化 ちきゅうおんだんか chikyuuondanka hiện tượng nóng lên toàn cầu
29 自然現象 しぜんげんしょう  shizengenshou hiện tượng tự nhiên
30 朝日が昇る あさひがのぼる Asahiganoboru mặt trời mọc, bình minh lên
31 夕日が沈む ゆうひがしずむ Yūhi ga shizumu mặt trời lặn, hoàng hôn buông xuống
32 強い日差し つよいひざし Tsuyoi hizashi ánh nắng, tia nắng mạnh
33 日に日焼け ひにやける Ni~Tsu ni hiyake cháy nắng, rạm nắng
34 あらし arashi giông tố
35 夕立 ゆうだち  yuudachi cơn mưa rào ban đêm
36 雷が鳴る かみなりがなる  kaminariganaru sấm sét đánh
37 にじ niji cầu vồng
38 空気 くうき  kuuki không khí
39 酸素 さんそ  sanso khi oxi
40 二酸化炭素 にさんかたんそ  nisankatanso khí CO2
41 地震 じしん  jishin động đất
42 台風 たいふう  taifuu bão lớn
43 地震が起きる じしんがおきる Jishin ga okiru trận động đất xảy ra
44 震度 しんど shindo độ Rickter (cường độ địa chấn)
45 揺る ゆる  yuru rung, lắc
46 雷が落ちる かみなりがおちる kaminarigaochiru sét đánh
47 大雨 おおあめ  ooame mưa rào
48 洪水 こうすい kouzui lũ lụt
49 津波 つなみ  tsunami sóng thần
50 火山が噴火する かざんがふんかする Kazan ga funka suru núi nửa phun trào
51 停電 ていでん  teiden cắt điện
52 被害が出る ひがいがでる Higai ga deru thiệt hại xảy ra
53 天然 てんねん  tennen thiên nhiên
54 人工 じんこう  jinkou nhân tạo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *