Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 22

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 22

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 22

Bài 22: 生き物と人間 Sinh vật và Loài người

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning
1 動物 どうぶつ doubutsu động vật
2 さる/ サル saru con khỉ
3 くま/ クマ kuma con gấu
4 とら/ トラ tora con hổ
5 パンダ panda gấu trúc
6 ひつじ/ ヒツジ hitsuji con cừu
7 群れ むれ  mure bầy đàn
8 山羊 やぎ/ ヤギ yagi con dê
9 へび/  ヘビ  hebi con rắn
10 わに/  ワニ  wani con cá sấu
11 ペンギン pengin chim cánh cụt
12 いるか/ イルカ iruka cá heo
13 くじら/ クジラ kujira cá voi
14 かめ/  カメ  kame con rùa
15 さめ/ サメ same cá mập
16 まぐろ/ マグロ maguro cá ngừ
17 さけ/ サケ  sake cá hồi
18 すずめ/ スズメ suzume chim sẻ
19 はと hato chim bồ câu
20 からす/ カラス karasu con quạ
21 はえ/ ハエ hae ruồi
22 か/ カ ka muỗi
23 あり/ アリ ari con kiến
24 はち/ ハチ hachi con ong
25 尻尾 しっぽ shippo cái đuôi
26 はね hane cánh, lông vũ
27 su lồng, tổ
28 植物 しょくぶつ  shokubutsu thực vật
29 ha
30 ne gốc, rễ
31 芽が出る めがでる  megaderu đâm chồi, nảy lộc
32 花が咲く はながさく  hanagasaku hoa nở, nở hoa
33 花が散る はながちる Hana ga chiru hoa rụng
34 枯れる かれる kareru héo, khô
35 枯れ木 かれき  kareki cây khô héo
36 枝が折れる えだがおれる Eda ga oreru cành cây gãy
37 紅葉 こうよう kouyou cây lá đỏ
38 落ち葉 おちば  ochiba lá rụng
39 芝生を刈る しばふをかる Shibafu o karu cắt tỉa cỏ
40 たけ take cây tre
41 ばら/ バラ bara hoa hồng
42 農業 のうぎょう  nougyou nông nghiệp
43 田んぼ たんぼ  tanbo ruộng đồng
44 稲を植える いねをうえる ine o ueru trồng lúa
45 田植え たうえ  taue cấy ruộng, trồng lúa
46 稲を刈る いねをかる ine o karu cắt lúa, thu hoạch lúa
47 畑を耕す はたけをたがやす Hata o tagayasu cày ruộng
48 種をまく たねをまく tanewomaku gieo hạt giống
49 収穫 しゅうかく  shuukaku thu hoạch mùa màng
50 作物を収穫する さくもつをしゅうかくする Sakumotsu o shūkaku suru thu hoạch cây trồng, thu hoạc mùa màng
51 草が生える くさがはえる Kusa ga haeru trồng cây cỏ
52 雑草 ざっそう zassou cỏ dại
53 実がなる みがなる  miganaru đơm hoa kết trái
54 生き物 いきもの  ikimono sinh vật
55 人間 にんげん  ningen loài người, con người
56 毛皮 けがわ  kegawa lông
57 農薬 のうやく  nouyaku thuốc trừ sâu, hóa chất nông nghiệp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *