Home / Từ vựng N3 / Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 4

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 4

Từ vựng Speed Master Goi N3 – Bài 4

Bài 4: Món ăn – Gia vị

No. Kanji Hiragana Romaji Meaning
1 料理する りょうりする Ryōri suru nấu nướng
2 タマネギを刻む タマネギをきざむ Tamanegi o kizamu cắt hành
3 リンゴの皮をむく リンゴのかわをむく Ringo no kawa o muku gọt vỏ táo
4 魚を焼く さかなをやく Sakana o yaku nướng cá
5 肉を炒める にくをいためる Niku o itameru rang thịt
6 野菜を蒸す やさいをむす Yasai o fukasu hấp rau (luộc rau)
7 豆を煮る まめをにる Mame o niru ninh đậu
8 卵を茹でる たまごをゆでる Tamago o yuderu luộc trứng
9 油で揚げる あぶらであげる Aburadeageru rán bằng dầu ăn
10 フライパンを熱する フライパンをねっする Furaipan o netsu suru làm nóng chảo rán
11 お湯を注ぐ おゆをそそぐ Oyu o sosogu rót nước nóng
12 ご飯を炊く ごはんをたく Gohan o taku nấu cơm(gạo)
13 お湯を沸かす おゆをわかす oyuwowakasu đun nước
14 スープを温める スープをあたためる Sūpu o atatameru hâm nóng canh
15 スープが温まる スープがあたたまる Sūpu ga nukumaru canh được làm nóng
16 ビールを冷やす ビールをひやす Bīru o hiyasu làm lạnh bia
17 ビールが冷える ビールがひえる Bīru ga hieru bia được làm lạnh
18 スープが冷める スープがさめる Sūpu ga sameru để nguội canh
19 魚を焦げす さかながこげる Sakana o koge su cá cháy, khê
20 魚が焦がす さかながこがす Sakana ga kogasu làm cháy cá
21 甘い あまい Amai ngọt
22 辛い からい  karai cay
23 塩辛い しおからい shiokarai mặn
24 酸っぱい すっぱい  suppai chua
25 苦い にがい  nigai đắng
26 味が濃い あじがこい Aji ga koi vị đậm
27 味が薄い あじがうすい Ajigausui vị nhạt
28 調味料 ちょうみりょう choumiryou đồ gia vị
29 しお shio muối
30 砂糖 さとう  satou đường
31 味噌 みそ  miso nước tương miso
32 醤油 しょうゆ shouyu xì dầu
33 su dấm
34 あぶら  abura dầu ăn
35 胡椒 こしょう koshou hạt tiêu
36 マヨネーズ mayoneezu sốt mayonaise
37 ケチャップ kechappu sốt cà chua
38 硬い かたい katai cứng
39 柔らかい やわらかい  yawarakai mềm
40 新鮮な しんせんな Shinsen na tươi, mới
41 なま Nama sống
42 腐る くさる kusaru thiu, thối, hỏng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *